Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu Toán 9 chủ đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Tài liệu gồm 19 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Định nghĩa: Một đường thẳng được gọi là một tiếp tuyến của đường tròn nếu nó chỉ có 1 điểm chung với đường tròn đó. 2. Các định lí: a) Định lí 1: Nếu một đường thẳng a là tiếp tuyến của một đường tròn (O;R) thì nó vuông góc với tiếp tuyến đi qua tiếp điểm. b) Định lí 2: Nếu một đường thẳng a đi qua một điểm của đường tròn (O;R) và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn. 3. Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. a) Nếu một đường thẳng đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn. b) Nếu khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. c) Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. B. Bài tập áp dụng và các dạng toán. Dạng 1 : Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn. Cách giải: Để chứng minh đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại tiếp điểm C, ta có thể làm theo một trong các cách sau: Cách 1: Chứng minh C nằm trên (O) và OC vuông góc với a tại C. Cách 2: Kẻ OH vuông góc với a tại H và chứng minh OH = OC = R. Cách 3: Vẽ tiếp tuyến a’ của (O) và chứng minh a trùng với a’. Dạng 2 : Tính độ dài đoạn thẳng. Cách giải: Nối tâm với tiếp điểm để vận dụng định lý về tính chất của tiếp tuyến và sử dụng các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP VỀ NHÀ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông (Toán 9 phần Hình học), có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông : + Một người thợ sử dụng thước ngắm có góc vuông để đo chiều cao một cây dừa, với các kích thước đo được như hình bên. Khoảng cách từ góc cây đến chân người thợ là 4,8m và từ vị trí chân đứng thẳng trên mặt đất đến mắt của người nhắm là 1,6m. Hỏi với các kích thước trên, người thợ đo được chiều cao của cây đó là bao nhiêu? (làm tròn đến mét). + Muốn tính khoảng cách từ điểm A đến điểm B bên kia bờ sông, ông Việt vạch một đường vuông góc với AB. Trên đường vuông góc này lấy một đoạn thẳng AC = 30m, rồi vạch CD vuông góc với phương BC cắt AB tại D (xem hình vẽ). Đo AD = 20m, từ đó ông Việt tính được khoảng cách từ A đến B. Em hãy tính độ dài AB và số đo góc ACB. + Một cây cao có chiều cao 6m. Để hái một buồng cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút). + Một máy bay đang bay ở độ cao 12 km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất. a) Nếu cách sân bay 320 km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)? b) Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 5 thì cách sân bay bao nhiêu kilômét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)? + Trường bạn An có một chiếc thang dài 6 m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo với mặt đất một góc “an toàn” là 65 (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng).
Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Lương Anh Nhật
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Anh Nhật, trình bày lý thuyết, các ví dụ minh họa và bài tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông (Toán 9 phần Hình học). CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. I. Đặt vấn đề. II. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác. BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN. I. Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn. II. Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau. III. Một số hệ thức cơ bản. IV. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. I. Các hệ thức. II. Giải tam giác vuông. HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG I. BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TỎNG TAM GIÁC VUÔNG. BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN. BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
Chinh phục các dạng toán Đại số 9 - Lương Anh Nhật
Tài liệu gồm 62 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Anh Nhật, hướng dẫn phương pháp chinh phục các dạng toán Đại số 9. CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA. BÀI 1: CĂN BẬC HAI. BÀI 2: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. BÀI 3: GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC THƯỜNG GẶP. BÀI 4: CĂN BẬC BA. HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG I. CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT. BÀI 1: HÀM SỐ. BÀI 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT. HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG II. CHƯƠNG III. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ. BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ. BÀI 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ. BÀI 3: GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG III.
Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông - Lư Sĩ Pháp
Tài liệu gồm 34 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lư Sĩ Pháp, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán Hình học 9 chương 1 chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông. §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỂ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM. 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao. B. BÀI TẬP. §2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM. 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn. 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. B. BÀI TẬP. §3. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM. 1. Các hệ thức. 2. Các công thức tính diện tích. B. BÀI TẬP. ÔN TẬP CHƯƠNG I. 1. Hệ thức lượng trong tam giác. 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. 3. Các công thức tính diện tích. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.