Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn Toán 7

Tài liệu gồm 19 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn trong chương trình môn Toán 7. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 : Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn. – Viết phân số dưới dạng phân số tối giản với mẫu dương. – Phân tích mẫu số đó ra thừa số nguyên tố. – Nếu mẫu này không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. – Nếu mẫu này có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn. Dạng 2 : Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn, xác định được chu kì của một số thập phân vô hạn tuần hoàn. Viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại. – Căn cứ vào khái niệm để nhận biết số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn. – Xét các chữ số sau dấu phẩy để xác định chu kỳ nếu là số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Viết phân số dưới dạng số thập phân (thực hiện phép chia lấy tử chia cho mẫu, có thể sử dụng máy tính cầm tay để hỗ trợ). – Viết số thập phân dưới dạng phân số: + Viết dưới dạng phân số thập phân rối rút gọn đến tối giản nếu là số thập phân hữu hạn. + Nếu số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy thì ta lấy chu kì làm tử còn mẫu là một số gồm các chữ số 9 với số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kì. + Nếu số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì không bắt đầu ngay sau dấu phẩy thì ta lấy số gồm các chữ số trước chu kì và chu kì trừ đi số gồm các chữ số trước chu kì là tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 9 kèm theo các chữ số 0, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kì, số chữ số 0 bằng số chữ số trước chu kì. Dạng 3 : Làm tròn số thập phân. – Áp dụng quy ước làm tròn số và độ chính xác cho trước. PHẦN III . BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phân dạng và bài tập tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ Toán 7 KNTTVCS
Tài liệu gồm 84 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ trong chương trình môn Toán 7 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Bài 20 . TỈ LỆ THỨC 1. A Trọng tâm kiến thức 1. 1. Tỉ lệ thức 1. 2. Tính chất của tỉ lệ thức 1. B Các dạng bài tập 1. + Dạng 1. Nhận biết tỉ số – Tỉ lệ thức 1. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức 3. + Dạng 3. Lập tỉ lệ thức từ các số hoặc đẳng thức cho trước 4. + Dạng 4. Chứng minh tỉ lệ thức 6. + Dạng 5. Các bài toán thực tế sử dụng tỉ lệ thức 7. C Bài tập vận dụng 8. D Bài tập nâng cao 13. Bài 21 . TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 17. A Trọng tâm kiến thức 17. 1. Tính chất của dãy hai tỉ số bằng nhau 17. 2. Mở rộng tính chất cho dãy tỉ số bằng nhau 17. B Các dạng bài tập 17. + Dạng 1. Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm các đại lượng chưa biết 17. + Dạng 2. Chứng minh tỉ lệ thức. Tính giá trị biểu thức 21. + Dạng 3. Áp dụng tính chất của dãy hai tỉ số bằng nhau để giải bài toán khác 21. C Bài tập vận dụng 23. D Bài tập nâng cao 27. Bài 22 . ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN 35. A Trọng tâm kiến thức 35. 1. Đại lượng tỉ lệ thuận 35. 2. Tính chất 35. 3. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 35. B Các dạng bài tập 35. + Dạng 1. Nhận biết đại lượng tỉ lệ thuận 35. + Dạng 2. Tìm giá trị của một đại lượng tỉ lệ thuận khi biết giá trị của đại lượng kia 37. + Dạng 3. Giải bài toán thực tế về hai đại lượng tỉ lệ thuận 38. + Dạng 4. Chia một số M thành những phần x, y, z tỉ lệ thuận với các số a, b, c cho trước 40. C Bài tập vận dụng 41. D Bài tập nâng cao 49. Bài 23 . ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 54. A Trọng tâm kiến thức 54. 1. Đại lượng tỉ lệ nghịch 54. 2. Tính chất 54. 3. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 54. B Các dạng bài tập 54. + Dạng 1. Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch 54. + Dạng 2. Tìm giá trị của một đại lượng tỉ lệ nghịch khi biết giá trị của đại lượng kia 56. + Dạng 3. Giải bài toán thực tế về hai đại lượng tỉ lệ nghịch 59. + Dạng 4. Chia một số M thành những phần x, y, z tỉ lệ nghịch với các số a, b, c cho trước 62. C Bài tập vận dụng 63. D Bài tập nâng cao 70. ÔN TẬP CHƯƠNG VI 74. A Bài tập rèn luyện 74. B Bài tập bổ sung 79.