Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Các dạng bài tập hình lăng trụ đứng và hình chóp đều

Tài liệu gồm 56 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập hình lăng trụ đứng và hình chóp đều, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 4. Chương 4 . Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều 479. 1. Hình hộp chữ nhật 479. 1. Tóm tắt lý thuyết 479. 2. Bài tập và các dạng toán 480. + Dạng 54. Nhận biết các đỉnh, các cạnh và các mặt của hình hộp chữ nhật 480. + Dạng 55. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng và của hai mặt phẳng của hình hộp chữ nhật 482. + Dạng 56. Tính toán các số liệu liên quan đến cạnh, mặt của hình hộp chữ nhật 484. 3. Bài tập về nhà 486. 2. Thể tích của hình hộp chữ nhật 488. 1. Tóm tắt lý thuyết 488. 2. Bài tập và các dạng toán 488. + Dạng 57. Nhận biết quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong hình hộp chữ nhật 488. + Dạng 58. Tính thể tích hình hộp chữ nhật và các bài toán liên quan đến cạnh và mặt của hình hộp chữ nhật 489. 3. Bài tập về nhà 492. 3. Hình lăng trụ đứng 494. 1. Tóm tắt lý thuyết 494. 2. Bài tập và các dạng toán 495. + Dạng 59. Xác định các đỉnh, các cạnh, các mặt và mối quan hệ giữa các cạnh với nhau của hình lăng trụ đứng 495. + Dạng 60. Tính độ dài các cạnh và các đoạn thẳng khác trong hình lăng trụ đứng 497. 3. Bài tập về nhà 499. 4. Diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng 503. 1. Tóm tắt lý thuyết 503. 2. Bài tập và các dạng toán 503. + Dạng 61. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng 503. + Dạng 62. Một số bài toán thực tế trong cuộc sống liên quan đến lăng trụ đứng 505. 3. Bài tập về nhà 506. 5. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 511. 1. Tóm tắt lí thuyết 511. 2. Bài tập và các dạng toán 512. + Dạng 63. Nhận biết các kiến thức cơ bản hình chóp đều 512. + Dạng 64. Tính độ dài các cạnh của hình chóp đều 513. 3. Bài tập về nhà 515. 6. Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều 517. 1. Tóm tắt lí thuyết 517. 2. Bài tập và các dạng toán 517. + Dạng 65. Các bài toán về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp đều 517. + Dạng 66. Các bài toán cơ bản về mối quan hệ giữa hình lập phương, hình hộp chữ nhật với hình chóp đều 520. 3. Bài tập về nhà 521. 7. Ôn tập chương 4 523. 1. Tóm tắt lí thuyết 523. 2. Bài tập và các dạng toán 523. 3. Bài tập về nhà 526. 8. Đề kiểm tra chương 4 528. 1. Đề số 1 528. 2. Đề số 2 531.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Các dạng bài tập tam giác đồng dạng
Tài liệu gồm 57 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập tam giác đồng dạng, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 3. Chương 3 . Tam giác đồng dạng 422. 1. Định lý Ta-lét 422. 1. Tóm tắt lý thuyết 422. 2. Bài tập và các dạng toán 423. + Dạng 36. Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng 423. + Dạng 37. Sử dụng định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng hoặc chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ 424. 3. Bài tập về nhà 426. 2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét 428. 1. Tóm tắt lý thuyết 428. 2. Bài tập và các dạng toán 429. + Dạng 38. Sử dụng hệ quả của định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng 429. + Dạng 39. Sử dụng định lý Ta-lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song 430. + Dạng 40. Sử dụng hệ quả định lý Ta-lét để chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau 431. 3. Bài tập về nhà 433. 3. Tính chất của đường phân giác của tam giác 436. 1. Tóm tắt lý thuyết 436. 2. Bài tập và các dạng toán 436. + Dạng 41. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng 436. + Dạng 42. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song 438. 3. Bài tập về nhà 440. 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng 443. 1. Tóm tắt lý thuyết 443. 2. Bài tập và các dạng toán 444. + Dạng 43. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 444. + Dạng 44. Tìm tỉ số đồng dạng, tính độ dài cạnh, chứng minh đẳng thức cạnh thông qua tam giác đồng dạng 444. 3. Bài tập về nhà 447. 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất 449. 1. Tóm tắt lý thuyết 449. 2. Bài tập và các dạng toán 449. + Dạng 45. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 449. + Dạng 46. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 451. 3. Bài tập về nhà 452. 6. Trường hợp đồng dạng thứ hai 453. 1. Tóm tắt lý thuyết 453. 2. Bài tập và các dạng toán 453. + Dạng 47. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 453. + Dạng 48. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 454. 3. Bài tập về nhà 456. 7. Trường hợp đồng dạng thứ ba 458. 1. Tóm tắt lý thuyết 458. 2. Bài tập và các dạng toán 458. + Dạng 49. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 458. + Dạng 50. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ ba để tính độ dài các cạnh, chứng minh hệ thức cạnh, hoặc chứng minh các góc bằng nhau 459. 3. Bài tập về nhà 461. 8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 463. 1. Tóm tắt lý thuyết 463. 2. Bài tập và các dạng toán 463. + Dạng 51. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng 463. + Dạng 52. Sử dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông tính độ dài cạnh, chứng minh hệ thức cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 464. + Dạng 53. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng 466. 3. Bài tập về nhà 467. 9. ôn tập chương III 469. 1. Tóm tắt lý thuyết 469. 2. Bài tập và các dạng toán 469. 3. Bài tập về nhà 472. 4. Đề kiểm tra chương III 474.
Các dạng bài tập đa giác và diện tích đa giác
Tài liệu gồm 36 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập đa giác và diện tích đa giác, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 2. Chương 2 . Đa giác. Diện tích đa giác 386. 1. Đa giác. Đa giác đều 386. 1. Tóm tắt lý thuyết 386. 2. Bài tập và các dạng toán 386. 3. Bài tập về nhà 389. 2. Diện tích hình chữ nhật 392. 1. Tóm tắt lí thuyết 392. 2. Bài tập và các dạng toán 393. + Dạng 30. Tính diện tích hình chữ nhật 393. + Dạng 31. Diện tích hình vuông, diện tích tam giác vuông 395. 3. Bài tập về nhà 396. 3. Diện tích tam giác 398. 1. Tóm tắt lý thuyết 398. 2. Bài tập và các dạng toán 398. + Dạng 32. Tính toán, chứng minh hệ thức về diện tích tam giác 398. + Dạng 33. Sử dụng công thức tính diện tích để tính độ dài đoạn thẳng. Chứng minh hệ thức hình học 400. 3. Bài tập về nhà 401. 4. Diện tích hình thang 404. 1. Tóm tắt lý thuyết 404. 2. Bài tập và các dạng toán 404. + Dạng 34. Tính diện tích hình thang 404. + Dạng 35. Tính diện tích hình bình hành 406. 3. Bài tập về nhà 407. 5. Diện tích hình thoi 410. 1. Tóm tắt lý thuyết 410. 2. Bài tập và các dạng toán 410. 3. Bài tập về nhà 412. 6. Diện tích đa giác 414. 1. Tóm tắt lý thuyết 414. 2. Bài tập và các dạng toán 414. 3. Bài tập về nhà 416. 7. Ôn tập chương II 417. 1. Tóm tắt lý thuyết 417. 2. Bài tập và các dạng toán 417. 3. Bài tập về nhà 420.
Các dạng bài tập tứ giác
Tài liệu gồm 80 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập tứ giác, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 1. Chương 1 . Tứ giác 306. 1. Tứ giác 306. 1. Tóm tắt lý thuyết 306. 2. Bài tập và các dạng toán 306. + Dạng 1. Tính số đo góc 306. + Dạng 2. Dạng toán chứng minh hình học 309. 3. Bài tập về nhà 310. 2. Hình thang 312. 1. Tóm tắt lý thuyết 312. 2. Bài tập và các dạng toán 312. + Dạng 3. Tính số đo góc của hình thang 312. + Dạng 4. Chứng minh tứ giác là hình thang 313. + Dạng 5. Chứng minh các tính chất hình học 314. 3. Bài tập về nhà 316. 3. Hình thang cân 318. 1. Tóm tắt lý thuyết 318. 2. Bài tập và các dạng toán 318. + Dạng 6. Tính số đo các góc, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau 318. + Dạng 7. Chứng minh hình thang cân 321. 3. Bài tập về nhà 322. 4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang 324. 1. Tóm tắt lý thuyết 324. 2. Bài tập và các dạng toán 324. + Dạng 8. Sử dụng định nghĩa và các định lí về đường trung bình trong tam giác chứng để chứng minh một tính chất hình học 324. + Dạng 9. Sử dụng định nghĩa và các định lí về đường trung bình trong hình thang để chứng minh một tính chất hình học 326. 3. Bài tập về nhà 328. 5. Đối xứng trục 331. 1. Tóm tắt lý thuyết 331. 2. Bài tập và các dạng toán 332. + Dạng 10. Nhận biết và thực hành vẽ các hình có đối xứng trục 332. + Dạng 11. Chứng minh hai điểm hoặc hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng 333. + Dạng 12. Sử dụng tính chất đối xứng trục để giải toán 334. 3. Bài tập về nhà 336. 6. Hình bình hành 337. 1. Tóm tắt lý thuyết 337. 2. Bài tập và các dạng toán 338. + Dạng 13. Sử dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh tính chất hình học 338. + Dạng 14. Chứng minh tứ giác là hình bình hành 339. + Dạng 15. Ba điểm thẳng hàng, các đường thẳng đồng quy 340. 3. Bài tập về nhà 341. 7. Đối xứng tâm 344. 1. Tóm tắt lý thuyết 344. 2. Bài tập và các dạng toán 344. + Dạng 16. Chứng minh hai điểm hoặc hai hình đối xứng với nhau qua một điểm 344. + Dạng 17. Sử dụng tính chất đối xứng để giải toán 345. 3. Bài tập về nhà 346. 8. Hình chữ nhật 349. 1. Tóm tắt lý thuyết 349. 2. Bài tập và các dạng toán 350. + Dạng 18. Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật 350. + Dạng 19. Sử dụng định lí thuận và đảo của đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông 350. + Dạng 20. Sử dụng tính chất hình chữ nhật để tính độ dài đoạn thẳng 352. + Dạng 21. Tìm điều kiện để tứ giác là hình chữ nhật 353. 3. Bài tập về nhà 355. 9. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước 358. 1. Bài tập và các dạng toán 358. + Dạng 22. Phát biểu cơ bản về tập hợp điểm 358. + Dạng 23. Sử dụng tập hợp các điểm để chứng minh các quan hệ hình học 361. 2. Bài tập về nhà 362. 10. Hình thoi 364. 1. Tóm tắt lý thuyết 364. 2. Bài tập và các dạng toán 365. + Dạng 24. Chứng minh tứ giác là hình thoi 365. + Dạng 25. Vận dụng tính chất của hình thoi để tính toán và chứng minh các tính chất hình học 365. + Dạng 26. Tìm điều kiện để tứ giác là hình thoi 367. 3. Bài tập về nhà 369. 11. Hình vuông 371. 1. Tóm tắt lý thuyết 371. 2. Bài tập và các dạng toán 372. + Dạng 27. Chứng minh tứ giác là hình vuông 372. + Dạng 28. Vận dụng tính chất của hình vuông để chứng minh các tính chất hình học 373. + Dạng 29. Tìm điều kiện để tứ giác là hình vuông 374. 3. Bài tập về nhà 375. 12. Ôn tập chương 1 378. 1. Bài tập và các dạng toán 378. 2. Tóm tắt lý thuyết 378. 3. Bài tập luyện tập 378. 4. Bài tập về nhà 383.
Các dạng bài tập bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tài liệu gồm 51 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập bất phương trình bậc nhất một ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Đại số chương 4. Chương 4 . Bất phương trình 254. 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 254. 1. Tóm tắt lý thuyết 254. 2. Bài tập và các dạng toán 255. + Dạng 92. Sắp xếp thứ tự các số trên trục số. Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập số 255. + Dạng 93. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 256. + Dạng 94. So sánh 257. 3. Bài tập về nhà 258. 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 260. 1. Tóm tắt lý thuyết 260. 2. Bài tập và các dạng toán 260. + Dạng 95. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 260. + Dạng 96. So sánh 261. 3. Bài tập về nhà 263. 3. Bất phương trình một ẩn 264. 1. Tóm tắt lý thuyết 264. 2. Bài tập và các dạng toán 265. + Dạng 97. Kiểm tra x = a có là nghiệm của bất phương trình hay không? 265. + Dạng 98. Viết bằng kí hiệu tập hợp và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số 266. 3. Bài tập về nhà 267. 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 269. 1. Tóm tắt lý thuyết 269. 2. Các dạng toán 269. + Dạng 99. Nhận dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn 269. + Dạng 100. Giải bất phương trình 270. + Dạng 101. Biễu diển tập nghiệm trên trục số 273. + Dạng 102. Bất phương trình tương đương 276. + Dạng 103. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 277. 3. Bài tập về nhà 278. 5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 282. 1. Tóm tắt lý thuyết 282. 2. Các dạng toán 282. + Dạng 104. Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối 282. + Dạng 105. Giải các phương trình chứa giá trị tuyêt đối 283. 3. Bài tập về nhà 293. 6. Ôn tập chương IV 297. 1. Tóm tắt lý thuyết 297. 2. Bài tập 297. 3. Bài tập về nhà 302.