Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

Tài liệu gồm 22 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên. Mục tiêu : Kiến thức: + Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ. + Hiểu được quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. + Hiểu được khái niệm số chính phương. Kĩ năng: + Thực hiện được các phép tính lũy thừa. + Biết cách viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa. + So sánh được các lũy thừa. + Biết biểu diễn một số tự nhiên bất kì dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Viêt gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa. Dạng 2 : Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3 : Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa. + Đưa về cùng cơ số. + Đưa về cùng số mũ. Dạng 4 : So sánh các số viết dưới dạng lũy thừa. Để so sánh các số viết dưới dạng lũy thừa, ta có thể làm theo một trong ba cách sau: + Cách 1. Tính cụ thể rồi so sánh. + Cách 2. Đưa về cùng cơ số là số tự nhiên, rồi so sánh hai số mũ: Nếu m > n thì a^m > a^n. + Cách 3. Đưa về cùng số mũ, rồi so sánh hai cơ số: Nếu a > b thì a^m > b^m. Dạng 5 : Tìm chữ số tận cùng của số có dạng lũy thừa. Chữ số tận cùng của n a chính là chữ số tận cùng của n x (với x là chữ số tận cùng của a). Các số có tận cùng là 0; 1; 5; 6 khi nâng lên lũy thừa bất kì (khác 0) cũng có chữ số tận cùng là 0; 1; 5; 6. Các số có tận cùng là 4; 9 khi nâng lên lũy thừa lẻ thì chữ số tận cùng không thay đổi, khi nâng lên lũy thừa chẵn thì có chữ số tận cùng lần lượt là 6; 1.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề phân số và số thập phân theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 52 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề phân số và số thập phân theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. CHỦ ĐỀ 1. PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN. Dạng 1. Nhận biết phân số. Dạng 2. Tìm điều kiện để biểu thức A/B là một phân số. Dạng 3. Tìm điều kiện để một biểu thức phân số có giá trị là một số nguyên. Dạng 4. Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước. Dạng 5. Viết các phân số bằng với một phân số cho trước. Dạng 6. Nhận biết phân số tối giản. Dạng 7. Tìm các phân số bằng với phân số đã cho. Dạng 8. Tìm điều kiện để một phân số là phân số tối giản. Dạng 9. Áp dụng quy đồng mẫu nhiều phân số vào bài toán tìm x. Dạng 10. Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. CHỦ ĐỀ 2. CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN. Dạng 1. Thực hiện phép tính, dãy phép tính. Dạng 2. Tìm x. Dạng 3. Tổng các phân số viết theo quy luật. CHỦ ĐỀ 3. CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN. Dạng 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Dạng 2. Bài dẫn đến tìm giá trị phân số của một số cho trước. Dạng 3. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Dạng 4. Các bài tập có liên quan đến tỉ số của hai số. Dạng 5. Các bài tập liên quan đến tỉ số phần trăm.
Chuyên đề hình học trực quan theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 260 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề hình học trực quan theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. 1.1. HÌNH VUÔNG. TAM GIÁC ĐỀU. LỤC GIÁC ĐỀU. 1.2. HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI. HÌNH BÌNH HÀNH. HÌNH THANG CÂN. 2.1. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH. 2.2. THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM: TÍNH CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH TRONG THỰC TẾ. 3.1. HÌNH CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG. HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG. 3.2. ĐỐI XỨNG TRONG THỰC TIỄN. 3.3. VAI TRÒ CỦA TÍNH ĐỐI XỨNG TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN. 4.1. LUYỆN TẬP CHUNG CHƯƠNG 4. 4.2. LUYỆN TẬP CHUNG CHƯƠNG 5. 4.3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM. 5.1. ÔN TẬP CHƯƠNG: CÁC HÌNH PHẲNG. 5.2. ÔN TẬP CHƯƠNG: TÍNH ĐỐI XỨNG.
Chuyên đề số nguyên theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 117 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề số nguyên theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. Dạng 1: SO SÁNH SỐ NGUYÊN. Dạng 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ NGUYÊN. Dạng 3: TÌM X. Dạng 4: RÚT GỌN SỐ NGUYÊN. Dạng 5: TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN. DẠNG 6: TOÁN CÓ LỜI VĂN. DẠNG 7: DÃY SỐ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN.
Chuyên đề số tự nhiên theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 117 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề số tự nhiên theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. CHUYÊN ĐỀ 1: TẬP HỢP. CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. CHUYÊN ĐỀ 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. CHUYÊN ĐỀ 4: TÍNH CHẤT CHIA HẾT VÀ DẤU HIỆU CHIA HẾT. CHUYÊN ĐỀ 5: SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ. PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ. CHUYÊN ĐỀ 6: ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. BỘI CHUNG VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT.