Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề KSCL bồi dưỡng lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Quảng Xương 4 Thanh Hóa

Nội dung Đề KSCL bồi dưỡng lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Quảng Xương 4 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng bồi dưỡng kiến thức môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quảng Xương 4, tỉnh Thanh Hóa; đề thi mã đề 101 gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề KSCL bồi dưỡng Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường Quảng Xương 4 – Thanh Hóa : + Một công ty cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó loại xe A có 10 chiếc và loại xe B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng; mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là ít nhất. A. 5 xe loại A và 4 xe loại B B. 10 xe loại A và 2 xe loại B C. 10 xe loại A và 9 xe loại B D. 4 xe loại A và 5 xe loại B. + Người ta thiết kế một bến phà như hình vẽ bên. Khi phà di chuyển từ bờ M sang bờ N với vận tốc 1 v 10 (m/s) theo hướng vuông góc với bờ, do nước chảy với vận tốc 2 v 6 (m/s) cùng phương với bờ nên phà sẽ đi theo hướng của vectơ v là vectơ tổng của hai vectơ v1 và v2 (tham khảo hình vẽ). Hãy tính vận tốc v của phà khi đi từ bờ M sang bờ N. + Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy? A. Bình phương của phương sai. B. Một nửa của phương sai. C. Căn bậc hai của phương sai. D. Hai lần phương sai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi khảo sát chuyên đề Toán 10 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc
Đề thi khảo sát chuyên đề Toán 10 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc gồm 6 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, tất cả các mã đề đều có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công C. Nếu a ≥ b thì a^2 ≥ b^2 D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 độ thì tam giác đó là đều [ads] + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương B. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng hướng C. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba khác vt0 thì cùng phương D. Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng + Mệnh đề “∃x ∈ R: x^2 = 3” khẳng định rằng: A. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3 B. Nếu x là số thực thì x^2 = 3 C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3 D. Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Đề thi KSCL chuyên đề lần 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 10 trường THPT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
Đề thi KSCL chuyên đề lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho ba điểm A(1; 2), B(-2; 3), C(2; -1). Tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là: A. D(4; -4) B. D(5; 2) C. D(4; -2) D. D(5; -2) [ads] + Cho hàm số y = 2x^2 – 4x + 1. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số giảm trên khoảng (-∞; 0) B. Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x = 2 C. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; -1) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) + Khẳng định nào sau đây sai? A. Véctơ 0 cùng phương và cùng hướng với mọi véctơ B. Hai véctơ cùng hướng thì cùng phương với nhau C. Hai véctơ cùng phương khi chúng cùng nằm trên một đường thẳng D. Hai véctơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng hướng và cùng độ dài
Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Toán 10 trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang
Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Toán 10 trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 2 trang với 16 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận, thời gian làm bài 45 phút, tất cả các mã đề đều có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {2; 4; 6; 8}. Xác định tập hợp A ∪ B. A. A ∪ B = {1; 3; 5} B. A ∪ B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} C. A ∪ B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8} D. A ∪ B = {2; 4} [ads] + Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ R : x^2 + x + 2 > 0” là mệnh đề nào sau đây? A. ∃x ∈ R : x^2 + x + 2 < 0 B. ∀x ∈ R : x^2 + x + 2 < 0 C. ∃x ∈ R : x^2 + x + 2 ≤ 0 D. ∀x ∈ R : x^2 + x + 2 ≤ 0 + Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên? A. y = x − 3 B. y = 2x − 3 C. y = 4x − 6 D. y = −4x + 6
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 năm học 2017 - 2018 môn Toán 10 trường THCS - THPT Khai Minh - TP. HCM
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 năm học 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THCS – THPT Khai Minh – TP. HCM gồm 8 bài toán tự luận, có lời giải chi tiết và thang điểm . Trích dẫn đề thi : + Giả sử ABC là một tam giác đã cho. Lập mệnh đề P ⇒ Q và Q ⇒ P rồi xét tính đúng sai của chúng, với: P: “Góc A bằng 90 độ” và Q: “BC^2 = AB^2 + AC^2” + Cho các tập hợp: A = [-5; 11] và B = (2; 18) Xác định các tập hợp: A ∪ B; A ∩ B; A \ B; B \ A và biểu diễn chúng lên trục số? + Phát biểu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và giải thích mệnh đề phủ định đó đúng hay sai? a) ∃x ∈ R: x^2 = -5 b) ∀x ∈ R: x^2 + 2x + 8 = 0 [ads]