Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức đề thi 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (dựa theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 12 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song với nhau. + Cho tứ diện ABCD. Gọi I J K lần lượt là trung điểm của AC BC BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ABD và IJK là A. đường thẳng qua J và song song với AC. B. đường thẳng qua J và song song với CD. C. đường thẳng qua K và song song với AB. D. đường thẳng qua I và song song với AD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC. a) Chứng minh AB song song với mặt phẳng SCD MO song song với mặt phẳng SAB. b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC K là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng AGM. Tính tỉ số KS KD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ bên). Cho các mệnh đề (1) OM SC (2) SB AC (3) BM cắt SD. Số mệnh đề đúng là? + Xét phép thử T có không gian mẫu là A là một biến cố liên quan đến phép thử đó. Khẳng định nào sau đây là sai?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.