Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM

Nội dung Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021-2022 trường Thực hành Sài Gòn TP HCMI. Mục đích – Nội dungII. Một số nội dung trọng tâm Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021-2022 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các bạn học sinh lớp 8 bài kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 8, năm học 2021-2022 của trường Trung học Thực hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh. Cuốn đề tham khảo này được thiết kế nhằm giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức trước bài kiểm tra cuối học kì 2. I. Mục đích – Nội dung Đại số: Toàn bộ chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn Toàn bộ chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn Hình học: Toàn bộ chương III: Tam giác đồng dạng Chương IV: Hình lăng trụ đứng và Hình chóp đều (từ bài 1 đến Luyện tập bài 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật) II. Một số nội dung trọng tâm ĐẠI SỐ: Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn Phương trình đưa về dạng ax + b = 0 Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải bài toán bằng cách lập phương trình Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình bậc nhất một ẩn Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối HÌNH HỌC: Chương 3: Tam giác đồng dạng Định lí Ta-lét, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác Các trường hợp đồng dạng của tam giác: c.c.c, c.g.c, g.g Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Tỉ số chu vi, tỉ số đường cao, tỉ số diện tích 2 tam giác đồng dạng Chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều Hình học không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương (Vẽ hình, tính diện tích xung quanh, diện tích đáy, thể tích và suy ra các yếu tố liên quan) Chúng tôi hy vọng rằng đề tham khảo này sẽ giúp các bạn lớp 8 ôn tập hiệu quả và đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra cuối học kì 2. Chúc bạn học tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Hai lớp 8A và 8B của một trường Trung học cơ sở có tổng cộng 80 học sinh. Trong đợt quyên góp sách tham khảo cho thư viện nhà trường, mỗi bạn học sinh lớp 8A quyên góp được 3 quyển sách tham khảo, mỗi bạn học sinh lớp 8B quyên góp được 2 quyển sách tham khảo. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh, biết rằng cả hai lớp quyên góp được tổng cộng 198 quyển sách tham khảo. + Cho ABC vuông tại A AB AC. Kẻ đường cao AH, phân giác BD (D thuộc AC). Gọi I là giao điểm của AH và BD. a) Chứng minh ABD đồng dạng với HBI. b) Chứng minh 2 AH HB HC. c) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC, Q là trung điểm của BC. Chứng minh K P Q thẳng hàng. + Cho biểu thức 2 2 P x y với x y là các số thực thay đổi nhưng luôn thỏa mãn x y xy 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Tân Dân - Hải Phòng
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân – Hải Phòng : + Một ôtô đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết với vận tốc 60km/h. Khi trở về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết? + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1,5cm; AC = 2cm. Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: a) ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. b) Tính độ dài BC; AH; BH? c) Kẻ phân giác AD của tam giác ABC. Tính DH và diện tích tam giác AHD? + Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm; 8cm; 12cm. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là: A. 192 cm3 B. 576 cm3 C. 336 cm3 D. 288 cm3.
Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang – Hải Phòng : + Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h. Khi trở về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút. Tính quãng đường AB? + Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH (H thuộc BC), đường phân giác BD của góc ABC cắt AH tại E (D thuộc AC). Chứng minh: a) ∆ABH ∆ABC từ đó suy ra 2 AB BC BH. b) AE = AD. c) DB DC EB DA. + Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 10cm; 8cm; 7cm. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó?
Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Mỹ Đức - Hải Phòng
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Mỹ Đức – Hải Phòng : + Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h. Khi đến B xe ô tô đã nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 50 km/h. Biết tổng thời gian từ lúc đi tới lúc về đến A là 6 giờ. Hãy tính quãng đường AB? + Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH (H thuộc BC), đường phân giác CD của góc ACB cắt AH tại E (D thuộc AB). Chứng minh: a) ∆HCA ഗ ∆ACB. Từ đó suy ra 2 AB CB BH. b) AE = AD c) DC DB EC DA. + Cho hình lăng trụ đứng có các kích thước CA = 3cm, AB = 4cm; BB’ = 7cm (hình vẽ). Tính thể tích của hình lăng trụ đó.