Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Lý thuyết cơ bản và bài tập về khối đa diện - Trần Sĩ Tùng

Tài liệu gồm 15 trang trình bày lý thuyết cơ bản và tuyển chọn các dạng toán khối đa diện, tài liệu do thầy Trùn Sĩ Tùng biên soạn. I. QUAN HỆ SONG SONG 1. Hai đường thẳng song song 2. Đường thẳng và mặt phẳng song song 3. Hai mặt phẳng song song 4. Chứng minh quan hệ song song a) Chứng minh 2 đường thẳng song song Có thể sử dụng 1 trong các cách sau: + Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo …) + Chứng minh 2 đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ ba + Áp dụng các định lí về giao tuyến song song b) Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng Để chứng minh d // (P), ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng d’ nào đó nằm trong (P) c) Chứng minh hai mặt phẳng song song Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia. II. QUAN HỆ VUÔNG GÓC 1. Hai đường thẳng vuông góc 2. Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc 3. Hai mặt phẳng vuông góc 4. Chứng minh quan hệ vuông góc [ads] III. GÓC – KHOẢNG CÁCH 1. Góc 2. Khoảng cách a) Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng (mặt phẳng) b) Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên đường thẳng đến mặt phẳng c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng: + Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó + Khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất + Khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia IV. Nhắc lại một số công thức trong Hình học phẳng 1. Thể tích của khối hộp chữ nhật 2. Thể tích của khối chóp 3. Thể tích của khối lăng trụ 4. Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện a) Tính thể tích bằng công thức + Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao … + Sử dụng công thức để tính thể tích b) Tính thể tích bằng cách chia nhỏ Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính được thể tích của chúng. Sau đó, cộng các kết quả ta được thể tích của khối đa diện cần tính c) Tính thể tích bằng cách bổ sung Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác sao cho khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới tạo thành có thể dễ tính được thể tích d) Tính thể tích bằng công thức tỉ số thể tích

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài toán cực trị hình học không gian
Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán cực trị hình học không gian, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 1. I. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Áp dụng các phương pháp tính thể tích thông qua tam giác vuông; các loại góc và khoảng cách trong không gian cũng như các công thức tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa biến. + Cách 1. Áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho các số thực dương. + Cách 2. Khảo sát hàm số f(x) trên khoảng xác định (đạo hàm – lập bảng biến thiên). 2. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Toàn tập thể tích khối đa diện vận dụng cao
Tài liệu gồm 92 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề thể tích khối đa diện vận dụng cao (VDC) lớp 12 THPT. Vận dụng cao thể tích khối đa diện đặc biệt – (phần 1). Vận dụng cao thể tích khối đa diện đặc biệt – (phần 2). Vận dụng cao bài toán thể tích khối đa diện – (phần 1). Vận dụng cao bài toán thể tích khối đa diện – (phần 2). Vận dụng cao bài toán thể tích khối đa diện – (phần 3). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 1). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 2). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 3). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 4). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 5). Vận dụng cao cực trị thể tích khối đa diện – (phần 6). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 1). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 2). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 3). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 4). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 5). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 6). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 7). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 8). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 9). Vận dụng cao hỗn hợp góc, thể tích, khoảng cách – (phần 10). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tam giác – (phần 1). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tam giác – (phần 2). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tam giác – (phần 3). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tam giác – (phần 4). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tam giác – (phần 5). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tứ giác – (phần 1). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tứ giác – (phần 2). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tứ giác – (phần 3). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối chóp tứ giác – (phần 4). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối hộp – (phần 1). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối hộp – (phần 2). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối hộp – (phần 3). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối lăng trụ – (phần 1). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối lăng trụ – (phần 2). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối lăng trụ – (phần 3). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối lăng trụ – (phần 4). Vận dụng cao tỉ số thể tích khối lăng trụ – (phần 5). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 1). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 2). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 3). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 4). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 5). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 6). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 7). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 8). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 9). Vận dụng cao bài toán tổng hợp tỉ số thể tích – (phần 10). Xem thêm : Toàn tập thể tích khối đa diện cơ bản
Chuyên đề hình học không gian Toán 12 - Lê Quang Xe
Tài liệu gồm 411 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tóm tắt lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập rèn luyện chuyên đề hình học không gian trong chương trình môn Toán 12. CHƯƠNG 1 . ĐA DIỆN 1. §1 – THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1. A Tóm tắt lý thuyết 1. B Ví dụ minh họa 4. C Bài tập rèn luyện 12. + Dạng 1.Mở đầu khối đa diện 12. + Dạng 2.Thể tích khối lăng trụ đứng 22. + Dạng 3.Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy 55. + Dạng 4.Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy 89. + Dạng 5.Thể tích khối chóp đều 121. + Dạng 6.Thể tích khối tứ diện đặc biệt 151. + Dạng 7.Tỉ số thể tích 197. + Dạng 8.Các bài toán thể tích chọn lọc 244. + Dạng 9.Bài toán góc – khoảng cách 284. + Dạng 10.Cực trị khối đa diện 325. CHƯƠNG 2 . KHỐI TRÒN XOAY 344. §1 – MẶT NÓN, MẶT TRỤ & MẶT CẦU 344. A Tóm tắt lý thuyết 344. B Ví dụ 346. C Bài tập rèn luyện 348. + Dạng 1.Các yếu tố liên quan đến khối nón, Khối trụ 348. + Dạng 2.Khối tròn xoay nội, ngoại tiếp đa diện 370. + Dạng 3.Cực trị và toán thực tế về khối tròn xoay 381.
Toàn tập thể tích khối đa diện cơ bản
Tài liệu gồm 34 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề thể tích khối đa diện cơ bản lớp 12 THPT. Cơ bản thể tích khối chóp (phần 1). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 2). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 3). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 4). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 5). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 6). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 7). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 8). Cơ bản thể tích khối chóp (phần 9). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 1). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 2). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 3). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 4). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 5). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 6). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 7). Cơ bản thể tích khối lăng trụ (phần 8).