Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập 50 đề ôn thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 7 có lời giải

Tài liệu gồm 193 trang, tuyển tập 50 đề ôn thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 7 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 7 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi chọn HSG Toán 7 cấp trường, cấp quận / huyện, cấp tỉnh / thành phố. 1. Đề thi HSG lớp 7 huyện Chương Mỹ năm học 2014 – 2015 4 55. 2. Đề thi HSG lớp 7 huyện Tiền Hải năm học 2016 – 2017 5 57. 3. Đề thi HSG lớp 7 huyện Quốc Oai năm học 2015 – 2016 6 60. 4. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thanh Uyên năm học 2017 – 2018 7 62. 5. Đề thi HSG lớp 7 huyện Quế Sơn năm học 2009 – 2010 8 66. 6. Đề thi HSG lớp 7 huyện Anh Sơn năm học 2013 – 2014 9 68. 7. Đề thi HSG lớp 7 huyện Việt Yên năm học 2012 – 2013 10 70. 8. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hoài Nhơn năm học 2012 – 2013 11 74. 9. Đề thi HSG lớp 7 Trường Trần Hưng Đạo 2017 – 2018 12 76. 10. Đề thi HSG lớp 7 Trường Trần Mai Ninh 2017 – 2018 13 79. 11. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hoằng Hóa năm học 2013 – 2014 14 82. 12. Đề thi HSG lớp 7 huyện Sông Lô năm học 2013 – 2014 15 85. 13. Đề thi HSG lớp 7 huyện Quốc Oai năm học 2016 – 2017 16 87. 14. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hậu Lộc năm học 2013 – 2014 17 89. 15. Đề thi HSG lớp 7 Trường Bảo Sơn 2013 – 2014 18 92. 16. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hậu Lộc năm học 2017 – 2018 19 96. 17. Đề thi HSG lớp 7 Trường Võ Thị Sáu 2010 – 2011 20 99. 18. Đề thi HSG lớp 7 huyện Triệu Sơn năm học 2016 – 2017 21 102. 19. Đề thi HSG lớp 7 huyện Vĩnh Lộc năm học 2016 – 2017 22 105. 20. Đề thi HSG lớp 7 huyện Vĩnh Bảo năm học 2017 – 2018 23 109. 21. Đề thi HSG lớp 7 huyện Nguyễn Chích năm học 2017 – 2018 24 112. 22. Đề thi HSG lớp 7 huyện Ứng Hòa năm học 2015 – 2016 25 115. 23. Đề thi HSG lớp 7 huyện Ngọc Lặc năm học 2015 – 2016 26 118. 24. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thiệu Hóa năm học 2016 – 2017 27 121. 25. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thạch Đồng năm học 2017 – 2018 28 124. 26. Đề thi HSG lớp 7 huyện Yên Mô năm học 2016 – 2017 29 127. 27. Đề thi HSG lớp 7 huyện Như Xuân năm học 2015 – 2016 30 130. 28. Đề thi HSG lớp 7 huyện Vũ Thư năm học 2015 – 2016 31 133. 29. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hương Khê năm học 2011 – 2012 32 139. 30. Đề thi HSG lớp 7 huyện Sơn Động năm học 2014 – 2015 33 140. 31. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thanh Sơn năm học 2013 – 2014 34 142. 32. Đề thi HSG lớp 7 huyện Nga Thắng năm học 2017 – 2018 35 145. 33. Đề thi HSG lớp 7 huyện Tam Dương năm học 2014 – 2015 36 148. 34. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thanh Chương năm học 2013 – 2014 37 150. 35. Đề thi HSG lớp 7 huyện Ý Yên năm học 2015 – 2016 38 152. 36. Đề thi HSG lớp 7 huyện Thanh Oai năm học 2013 – 2014 39 156. 37. Đề thi HSG lớp 7 huyện Đức Phố năm học 2015 – 2016 40 160. 38. Đề thi HSG lớp 7 huyện Yên Định năm học 2010 – 2011 41 163. 39. Đề thi HSG lớp 7 huyện Sơn Dương năm học 2012 – 2013 42 165. 40. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hoài Nhơn năm học 2015 – 2016 43 168. 41. Đề thi HSG lớp 7 huyện Hồng Hà năm học 2015 – 2016 44 172. 42. Đề thi HSG lớp 7 huyện Tiền Hải năm học 2016 – 2017 45 174. 43. Đề thi HSG lớp 7 Thị xã Phú Thọ năm học 2010 – 2011 46 177. 44. Đề thi HSG lớp 7 huyện Dân Hòa năm học 2015 – 2016 47 178. 45. Đề thi HSG lớp 7 huyện Triệu Sơn năm học 2014 – 2015 48 181. 46. Đề thi HSG lớp 7 huyện Triệu Sơn năm học 2015 – 2016 49 183. 47. Đề thi HSG lớp 7 trường Hoằng Phụ năm học 2016 – 2017 50 186. 48. Đề thi HSG lớp 7 huyện Lâm Thao năm học 2016 – 2017 51 188. 49. Đề thi HSG lớp 7 huyện Nghĩa Đàn năm học 2011 – 2012 53 191. 50. Đề thi HSG lớp 7 tỉnh Bắc Giang năm học 2011 – 2012 54 193.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề khảo sát HSG Toán 7 lần 3 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Sơn - Thanh Hóa
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán 7 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát HSG Toán 7 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THCS Trường Sơn – Thanh Hóa : + Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3. Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho: 2016a 1 b 2015 b 2015. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC. a) Chứng minh rằng: ∆ADC = ∆ABE. b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh rằng ∆AMN đều. c) Chứng minh rằng IA là phân giác của góc DIE. + Cho 2016 số nguyên dương : a1, a2, a3, … , a2016 thỏa mãn 1 2 3 2016 111 1 … 300 aaa a. Chứng minh trong 2016 số đã cho tồn tại ít nhất hai số bằng nhau.
Đề HSG cấp huyện Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Lương Tài - Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn đề HSG cấp huyện Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Lương Tài – Bắc Ninh : + Nhà trường thành lập 3 nhóm học sinh khối 7 tham gia chăm sóc di tích lịch sử. Trong đó 2/3 số học sinh của nhóm I bằng 8/11 số học sinh của nhóm II và bằng 4/5 số học sinh nhóm III. Biết rằng số học sinh của nhóm I ít hơn tổng số học sinh của nhóm II và nhóm III là 18 học sinh. Tính số học sinh của mỗi nhóm. + Biết a + 1 và 2a + 1 đồng thời là các số chính phương. Chứng minh rằng a chia hết cho 12. Tìm các số tự nhiên a; b thỏa mãn (20a + 7b + 3).(20a + 20a + b) = 803. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Vẽ các tia Bx, Cy vuông góc với BC nằm trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A. Gọi D là một điểm nằm giữa B và C. Đường thẳng vuông góc với AD tại A cắt Bx và Cy theo thứ tự tại E và F. 1) Chứng minh AEB = ADC; 2) Chứng minh tam giác EDF vuông cân; 3) Xác định vị trí điểm D trên BC để EF có độ dài nhỏ nhất.
Đề HSG cấp huyện Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Lục Ngạn - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp huyện môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn đề HSG cấp huyện Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Lục Ngạn – Bắc Giang : + Địa y là một dạng kết hợp giữa nấm (mycobiont) và một loại sinh vật có thể quang hợp (photobiont hay phycobiont) trong một mối quan hệ cộng sinh. Khi trái đất nóng dần lên làm cho băng trên các dòng sông bị đóng băng tan dần. Mười hai năm sau khi băng tan, Địa y bắt đầu phát triển và nếu mỗi nhóm Địa y phát triển trên một khoảng đất hình tròn thì mối quan hệ giữa đường kính d (tính bằng mi-li-mét) của hình tròn đó và tuổi r của Địa y có thể biểu diễn tương đối theo công thức: d = 7t − 12 (với t ≥ 12). Năm 2022, người ta đã đo được đường kính của một nhóm Địa y cạnh một dòng sông là 42mm. Với kết quả đo trên, em hãy tính xem băng trên dòng sông đó đã tan vào năm nào? + Cho tam giác MNP vuông cân ở M, A là trung điểm của NP. Điểm B nằm giữa hai điểm A và P. Kẻ NH và PK vuông góc với MB lần lượt tại H và K. a) Chứng minh: HMN = KPM. b) Chứng minh MAP là tam giác cân và AH vuông góc AK. + Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 25cm và chiều cao 50 cm. Để nuôi cá, người ta đổ 45 lít nước và một tiểu cảnh bằng đá vào bể. Biết khi đó chiều cao mực nước trong bề là 34 cm. Hãy tính thể tích của tiểu cảnh đó.
Đề học sinh giỏi huyện Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiên Du - Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 100% tự luận, thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào ngày 22 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn Đề học sinh giỏi huyện Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Tiên Du – Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC có AB AC. Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại điểm I. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AB. a) Chứng minh rằng BI = ID. b) Tia DI cắt tia AB tại điểm E. Chứng minh rằng IBE IDC. Từ đó suy ra BD // CE. c) Gọi H là trung điểm của EC. Chứng minh AH BD. d) Cho ABC ACB 2. Chứng minh AB + BI = AC. + Thí sinh lựa chọn làm một (chỉ một) câu trong hai câu sau: 1) Cho 2 4 6 8 98 100 A. Chứng minh rằng 1 50 A. 2) Tìm tất cả các số tự nhiên m và n thỏa mãn 2 2021 2020 2022 m n. + Tìm tất cả các sống uyên dương 1 2 n a a a và b (n là số nguyên dương nào đó) thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau?