Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Quý Đôn TP HCM

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Quý Đôn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn TP HCM Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn TP HCM Chào các thầy cô và các bạn học sinh lớp 10! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 của trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hồ Chí Minh. Hãy cùng tìm hiểu nội dung chi tiết của đề thi này nhé! 1. Cho tam giác ABC có a = 15, b = 13 và c = 14. Hãy tính: a) Diện tích tam giác ABC. b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 2. Cho tam giác ABC có cạnh AB = 14, góc C = 120°, tổng hai cạnh còn lại là 16. Tính độ dài hai cạnh còn lại, biết BC > AC. 3. Một tháp nước cao 30 m đứng trên đỉnh của một ngọn đồi. Từ tháp đến chân ngọn đồi dài 120 m và góc tạo thành giữa đỉnh và chân tháp là 8°. Hỏi góc nghiêng của ngọn đồi so với phương ngang là bao nhiêu? (Kết quả được làm tròn đến độ). Hy vọng rằng các bạn sẽ thấy thú vị và hứng thú khi tham gia giải đề thi này. Chúc các bạn thành công và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
Tài liệu gồm 13 trang, tuyển tập 06 đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh; các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 07 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Đề số 01: Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Thị Tiếp. Đề số 02: Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Thị Thắm. Đề số 03: Người ra đề: Thầy giáo Nguyễn Thế Giang. Đề số 04: Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Thùy Dương. Đề số 05: Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Ngọc Anh. Đề số 06: Người ra đề: Thầy giáo Lê Doãn Mạnh Hùng.
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 - 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc (đề thi dành cho học sinh lớp 10 theo học chương trình Toán 10 chuyên Toán); đề thi gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 07 điểm, phần tự luận chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 132 – 209. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tập hợp điểm M trong mặt phẳng chứa tam giác ABC sao cho MA MB MC 6 là? A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B. Đường tròn tâm G bán kính bằng 1. C. Đường tròn tâm G bán kính bằng 2. D. Đường tròn tâm G bán kính bằng 6. + Cho hình bình hành ABCD. Gọi E F là các điểm thỏa mãn 1 1 5 6 BE BC BF BD. Biểu diễn các véc tơ AE AF theo AB và AD từ đó suy ra AEF thẳng hàng. + Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA MB (A B là tiếp điểm) đến đường tròn (O). Từ M kẻ hai đường thẳng d và d′ sao cho d cắt (O) tại C D (MC MD); d’ cắt (O) tại E F (ME MF). Chứng minh rằng các đường thẳng CE DF AB hoặc đồng quy hoặc đôi một song song. + Cho tam giác ABC biết rằng AB AC AB AC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác ABC vuông tại A. B. Tam giác ABC vuông tại B. C. Tam giác ABC vuông tại C. D. Tam giác ABC cân tại A. + Cho ba lực F MA 1 F MB 2 F MC 3 cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 bằng 30, N cường độ của F2 bằng 40N và hai lực F1, F2 có phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của F3 là?
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 CB năm 2021 - 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 CB năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc (đề thi dành cho học sinh lớp 10 theo học chương trình Toán 10 cơ bản); đề thi gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 07 điểm, phần tự luận chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 CB năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Khẳng định nào sau đây đúng với hàm số? A. Hàm số lẻ. B. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. C. Hàm số không chẵn, không lẻ. D. Hàm số chẵn. + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Huế là thủ đô của Việt Nam. B. Số 4 là số chẵn. C. là số hữu tỉ. D. Chị ơi, mấy giờ rồi? + Cho hình vuông với là giao điểm hai đường chéo và là điểm thỏa mãn. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. đối xứng với qua. B. là trung điểm của. C. đối xứng với qua. D. đối xứng với qua. + Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? + Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam được biên soạn theo hình trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 001 – 003 – 005 – 007 – 002 – 004 – 006 – 008. Trích dẫn đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ cùng phương và ngược chiều. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ đó có cùng phương và cùng chiều. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của hai vectơ đó trùng nhau. + Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 yx x 4 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng dy xm cắt đồ thị hàm số 2 yx x 4 3 tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x x thỏa 1 2 x x 0. + Cho bốn điểm ABCD bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD CB. Cho ∆ABC có G là trọng tâm, M là điểm thỏa mãn hệ thức 423 0 MA MB MC N thuộc cạnh BC sao cho BC BN 3. Chứng minh MNG thẳng hàng.