Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm định chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2018 - 2019 trường Lạng Giang 1 - Bắc Giang

Đề kiểm định chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Lạng Giang 1 – Bắc Giang mã đề 101 được biên soạn nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 đối với các nội dung đã được học, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán. Trích dẫn đề kiểm định chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Lạng Giang 1 – Bắc Giang : + Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C trường THPT Lạng Giang số 1 – Bắc Giang gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng. Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? A. 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em. B. 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em. C. 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em. D. 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em. [ads] + Khi giải phương trình √(3x^2 + 1) = 2x + 1 (1), ta tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được: 3x^2 + 1 = (2x + 1)^2 (2). Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được: x^2 + 4x = 0 ⇔ x = 0 hay x = -4. Bước 3: Khi x = 0, ta có 3x^2 + 1 > 0. Khi x = -4 , ta có 3x^2 + 1 > 0. Vậy tập nghiệm của phương trình là: {0;–4}. Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào? A. Đúng. B. Sai ở bước 1. C. Sai ở bước 3. D. Sai ở bước 2 . + Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hoá
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thanh Hoá; đề thi có 04 trang, gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201 202 203 204 205 206 207 208. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hoá : + Cho tam giác ABC với các cạnh AB c AC b BC a. Gọi R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? + Có hai hòn đảo xem như hình tròn là (C) có tâm ở vị trí I (3;4), bán kính R = 7 km và (C′) có tâm ở vị trí J (15;9), bán kính R′ = 5km. Người ta dự định xây một cây cầu nối hai hòn đảo. Tính độ dài ngắn nhất của cây cầu? + Thầy giáo có 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn Vật lý và 7 cuốn Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn khác loại. Trong 9 học sinh trên có 2 bạn An và Bình. Tính số cách chia để 2 bạn An và Bình có phần thưởng giống nhau?
Đề khảo sát Toán 10 lần 4 năm 2022 - 2023 trường THPT chuyên Thái Bình
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 4 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình (mã đề 102). Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 4 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Thái Bình : + Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? A. “Con xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3”. B. “Con xúc xắc xuất hiện mặt lẽ chấm”. C. “Con xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 7”. D. “Con xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 6”. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a = (2;−1) và b = (-3;4). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là –10. B. Độ dài của vectơ a là 5. C. Độ dài của vectơ b là 5. D. Góc giữa hai vectơ là 90°. + Tổ 5 có 5 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên 2 bạn để trực nhật tuần. Gọi A là biến cố “Hai bạn được chọn có ít nhất một bạn nữ”. Biến cố đối của biến cố A là A. “Cả hai bạn học sinh được chọn đều là nam”. B. “Không có học sinh nam nào được chọn”. C. “Cả hai bạn học sinh được chọn đều là nữ”. D. “Hai học sinh được chọn có cả nữ và nam”.
Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 140 141 142 143 144. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau? A. fx x 2 4 là tam thức bậc hai. B. 3 fx x x 3 2 1 là tam thức bậc hai. C. 4 2 fx x x 1 là tam thức bậc hai. D. 2 fx x 3 5 là tam thức bậc hai. + Xác định parabol 2 y ax bx c biết rằng parabol đó có đỉnh I (2;-1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −3. Cho 5 chữ số 0; 1; 2; 3; 4. Từ 5 chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau? Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(5;1) và cách điểm B(2;-3) một khoảng bằng 5. + Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm khảo sát kiến thức tổng hợp môn Toán 10
Tài liệu gồm 45 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm khảo sát kiến thức tổng hợp toàn bộ năm học môn Toán 10, kết hợp ba bộ Sách Giáo Khoa: Cánh Diều, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Chân Trời Sáng Tạo. MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10 KHẢO SÁT KIẾN THỨC TỔNG HỢP TOÀN BỘ NĂM HỌC: NỘI DUNG: Số câu thông hiểu | Số câu Vận dụng | Tổng số câu: 1 Mệnh đề 1 1 2. 2 Tập hợp 1 1 2. 3 Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn 1 1 2. 4 Hệ thức lượng tam giác 1 1 2. 5 Góc – lượng giác 1 0 1. 6 Vector 1 2 3. 7 Hàm số đại cương 1 1 2. 8 Hàm số bậc hai 1 1 2. 9 Dấu tam thức bậc hai 1 1 2. 10 Bất phương trình bậc hai 1 ẩn 1 1 2. 11 Phương trình chứa căn, phương trình quy về bậc hai 1 1 2. 12 Thống kê 1 1 2. 13 Sai số, số gần đúng 1 1 2. 14 Tọa độ vector 1 1 2. 15 Đường thẳng, góc, khoảng cách 1 2 3. 16 Đường tròn 1 2 3. 17 Ba đường conic 1 2 3. 18 Đại số tổ hợp 1 1 2. 19 Nhị thức Newton 1 1 2. 20 Xác suất 1 1 2. 21 Vận dụng cao 7. Toàn bộ đề 50.