Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 830 160 800 982. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M N (2 5) (3 1) và đường thẳng 3 4 4 0 x y a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(2;5) và có vecto pháp tuyến n (3;1). b. Viết phương trình đường tròn có tâm M(2;-5) và đi qua N(3;1). c. Tìm trên đường thẳng hai điểm A B đối xứng với nhau qua 5 2 2 I sao cho diện tích ABM bằng 15. + Bác Nam muốn uốn một tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 50cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành 3 phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 2 200cm. Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét để đảm bảo kĩ thuật? + Cho phương trình 2 2 x y x y m 2 4 3 2 0 (1). Tìm điều kiện của m để phương trình (1) là phương trình của một đường tròn.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm giữa học kỳ 2 môn Toán 10 KNTTVCS
Tài liệu gồm 42 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Giang Sơn, tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 chương trình SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Ma trận đề thi trắc nghiệm giữa học kỳ 2 môn Toán 10 chương trình SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống: NỘI DUNG: Tổng số câu – Số câu thông hiểu – Số câu vận dụng: + Hàm số đại cương 6 3 3. + Hàm số bậc hai 6 3 3. + Dấu tam thức bậc 2 4 2 2. + Bất phương trình bậc hai 4 2 2. + Phương trình chứa căn 5 2 3. + Đường thẳng, góc, khoảng cách 9 4 5. + Đường tròn 6 3 3. + Vận dụng cao 8. + Toàn bộ đề 50.