Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Lý Tự Trọng - TP HCM

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Lý Tự Trọng, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 12 năm 2023. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Lý Tự Trọng – TP HCM : + Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm, biết rằng ở độ cao 0 (mét) thì áp suất khí quyển là 760 (mmHg) còn ở độ cao 1500 (mét) thì áp suất khí quyển là 635 (mmHg). Các nhà khoa học đã tìm ra rằng với những độ cao không lớn lắm thì áp suất khí quyển y (mmHg) là hàm số bậc nhất đối với độ cao x (mét) được cho bởi công thức: y = ax + b và có đồ thị như hình vẽ. a) Xác định a và b trong công thức trên. b) Tính áp suất của khí quyển tại đỉnh Phan Xi Păng biết độ cao tại đây là 3147 mét. + Một máy bay cất cánh có đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 230. a) Hỏi muốn đạt độ cao 2500m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn 1 chữ số thập phân). b) Nếu máy bay bay lên với vận tốc 600km/h thì sau bao nhiêu giây máy bay đạt độ cao 2500m? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). + Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) sao cho OM = 2R. Kẻ các tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm). a) Chứng minh các điểm O; A; B; M cùng thuộc 1 đường tròn. Xác định tâm của đường tròn này. b) Gọi H là giao điểm của OM và AB. Chứng minh OM vuông góc với AB và tính AB theo R. c) Tia MO cắt (O) lần lượt tại C và D (MC < MD). Chứng minh rằng: HC.MD = CM.DH.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Thạch Thán – Hà Nội; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Thạch Thán – Hà Nội : + Cho đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b. a) Tìm a, b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 2) và điểm B (-2; -4). b) Tìm phương trình đường thẳng (d’) song song với (d), cắt trục hoành tại điểm 3, cắt trục tung tại C. Tính độ dài AC. + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 8cm, AC = 15cm. a) Tính BC, AH, HC. b) Chứng minh SinB = CosC c) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn ngoại tiếp tứ giác APHQ (M thuộc cung nhỏ AQ). Chứng minh CM2 = CQ.CA. d) Tính PA.PB + AQ.QC. + Thực hiện các phép tính sau.
Đề thi HK1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi HK1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội.
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Bế Văn Đàn - Hà Nội
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021 – 2022 trường THCS Bế Văn Đàn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022.
Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Cao Bá Quát - Hà Nội
Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Cao Bá Quát – Hà Nội gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Cao Bá Quát – Hà Nội : + Cho (O;R), từ điểm S ở ngoài đường tròn (O;R) sao cho OS = 2R, kẻ hai tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (A, B là tiếp điểm), gọi H là giao điểm của SO và AB. a) Chứng minh: SO ⊥ AB. b) Chứng minh: OH.OS = R2. c) Chứng minh: ∆SBA đều. d) Vẽ cát tuyến SMN của (O;R), xác định vị trí của cát tuyến SMN để SM + SN đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho hàm số bậc nhất : y = (m – 2)x + 3 với m là tham số. a) Tìm m đề hàm số đồng biến. b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 3. c) Tính diện tích của tam giác giới hạn bởi đồ thị vừa vẽ ở câu b và hai trục tọa độ. + Cho hai biểu thức 4 x A x 2 và 2 2 B x 2 x 2 với x 0 x 4. a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16. b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm các giá trị nguyên của x để khi 1 B A 4.