Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 187 286 385 488 584 683 782 881. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên : + Trong kì thi vấn đáp môn Toán lớp 10, ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu hàm số, 15 câu hình học và 10 câu tổ hợp. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh là? + Trong hội nghị học sinh giỏi của trường, khi ra về các em bắt tay nhau. Biết rằng có 120 cái bắt tay và giả sử không em nào bị bỏ sót cũng như bắt tay không lặp lại 2 lần. Số học sinh dự hội nghị thuộc khoảng nào sau đây? + Ban chấp hành Đoàn trường THPT Yên mỹ có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. a) Có bao nhiêu cách phân công trực hàng ngày gồm một giáo viên và 2 học sinh. b) Có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu tham gia đại hội của huyện Đoàn gồm 7 thành viên với 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và đoàn phải có ít nhất 4 học sinh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là A. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ. B. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ. C. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ. D. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ. + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B trên đường tròn định hướng ta có A. vô số cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. B. đúng hai cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. C. chỉ một cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. D. đúng bốn cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. + Cho bảng phân bố tần số sau : xi 1 2 3 4 5 6 Cộng ni 10 5 15 10 5 5 50 Mệnh đề đúng là A. Tần suất của số 4 là 20% B. Tần suất của số 5 là 90% C. Tần suất của số 5 là 45% D. Tần suất của số 2 là 20%.
Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu (chiếm 07 điểm), phần tự luận gồm 04 câu (chiếm 03 điểm), thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 192 293 391 490 589 688 787 886. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Với hai điểm AB trên đường tròn định hướng, khẳng định nào sau đây đúng? A. Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B B. Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B C. Có đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B D. Có đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B. + Cho bảng phân bố tần số của điểm thi môn Toán giữa kì của một lớp 10 như sau Điểm 2 3 5 6 8 9 Tần số 2 4 8 14 10 2 Mệnh đề đúng là: A. Tần suất của điểm 6 là 35%. B. Tần suất của điểm 8 là 30%. C. Tần suất của điểm 5 là 25%. D. Tần suất của điểm 2 là 10%. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (C) là đường tròn đi qua điểm A(4;-2) và có tâm nằm trên đường thẳng d x y 3 0. Viết phương trình đường tròn (C) biết bán kính của đường tròn bằng 5.
Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng x + y – 6 = 0 và ba điểm A(2;0), B(-2;0), C(1;2). a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua C và song song. b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng sao cho MA MB lớn nhất. + Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2;1), B(3;5) và có tâm nằm trên đường thẳng (D): x + y – 16 = 0. + Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): 2 2 1 9 4 x y. Tính độ dài hai trục và tọa độ hai tiêu điểm của (E).
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Phan Đăng Lưu - TP HCM
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Phan Đăng Lưu, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đăng Lưu – TP HCM : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-4;5) và B(2;1). a) Viết phương trình tham số đường thẳng qua A nhận AB làm vectơ chỉ phương. b) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn AB. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho đường thẳng 𝑑: 2𝑥 − 𝑦 + 5 = 0 và đường thẳng 𝛥: 3𝑥 + 4𝑦 + 1 = 0 a) Gọi 𝜑 là góc giữa đường thẳng d và đường thẳng. Tính 𝑐𝑜𝑠𝜑. b) Tính khoảng cách từ điểm 𝑀(0;1) đến đường thẳng. + Cho đường tròn 2 2 C x y x y 8 12 16 0 a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn. b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A B 1 5 5 3. c) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M trên C có tung độ bằng 0.