Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 Toán lớp 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 Đề tham khảo giữa học kì 1 Toán lớp 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 Trước khi bước vào kỳ thi giữa học kì 1, Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 bộ đề tham khảo môn Toán Cánh Diều. Đề thi đã được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, với tổng cộng 35 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Bài thi cũng đi kèm với đáp án và hướng dẫn chấm điểm để các em có thể tự kiểm tra và đánh giá kết quả của mình. Trọng tâm trong đề thi là các nội dung sau: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, với các kiến thức về góc lượng giác, giá trị lượng giác của góc, công thức lượng giác, hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Dãy số, là một phần quan trọng trong chương trình Toán lớp 11. Quan hệ song song trong không gian, bao gồm đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, hai đường thẳng song song, và đường thẳng và mặt phẳng song song. Các câu hỏi trong đề thi sẽ ở cấp độ nhận biết và thông hiểu, với các câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn, mỗi câu có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Điểm số cho mỗi câu trắc nghiệm là 0.25 điểm, và số điểm của các câu tự luận sẽ được quy định cụ thể trong hướng dẫn chấm điểm. Đảm bảo rằng các em đã nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt trước khi tham gia kỳ thi. File Word của đề thi sẽ được cung cấp cho quý thầy cô để tiện tham khảo và sử dụng trong quá trình giảng dạy và hướng dẫn học tập cho các em học sinh lớp 11. Chúc các em ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Tuyển tập 20 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 427 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 20 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : Đề ôn thi số 01: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 02). Đề ôn thi số 02: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 18). Đề ôn thi số 03: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 35). Đề ôn thi số 04: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 50). Đề ôn thi số 05: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 67). Đề ôn thi số 06: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 84). Đề ôn thi số 07: 35 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 100). Đề ôn thi số 08: 35 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 114). Đề ôn thi số 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 129). Đề ôn thi số 10: 50 câu trắc nghiệm (Trang 151). Đề ôn thi số 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 171). Đề ôn thi số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 187). Đề ôn thi số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 205). Đề ôn thi số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 225). Đề ôn thi số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 247). Đề ôn thi số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 267). Đề ôn thi số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 286). Đề ôn thi số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 306). Đề ôn thi số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Đề ôn thi số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 349).
Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2021 - 2022
Tài liệu gồm 36 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tuyển tập 11 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022; các đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Mục lục : Đề ôn thi số 01: 28 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 02). Đề ôn thi số 02: 24 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 06). Đề ôn thi số 03: 25 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 09). Đề ôn thi số 04: 30 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 13). Đề ôn thi số 05: 25 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 18). Đề ôn thi số 06: 16 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận (Trang 22). Đề ôn thi số 07: 30 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 26). Đề ôn thi số 08: 08 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 30). Đề ôn thi số 09: 08 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 32). Đề ôn thi số 10: 12 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận (Trang 34).
Ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa kì 1 Toán 11
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 ma trận, bảng đặc tả kĩ thuật và đề minh họa kiểm tra giữa kì 1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, nhằm giúp các em học sinh ôn tập đúng trọng tâm để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 sắp tới. 1. Ma trận đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 11. 2. Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 11. 3. Đề minh họa kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 11 năm học 2020 – 2021.
Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai
Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai mã đề 173 gồm có 02 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 02 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai : + Cho hình chữ nhật ABCD có AC và BD cắt nhau tại I. Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm AD, BC, KC và IC. Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm I góc 180° là: A. hình thang IDCK. B. hình thang IHDC. C. hình thang IKBA. D. hình thang HIBA. + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. + Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó sao cho AC = 3 và AB = 2BC. Dựng các hình vuông ABEF, BCGH (đỉnh của hình vuông tính theo chiều kim đồng hồ). Xét phép quay tâm B góc quay −90° biến điểm E thành điểm A. Gọi I là giao điểm của EC và GH. Giả sử I biến thành điểm J qua phép quay trên. Tính độ dài đoạn thẳng IJ.