Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đông Hà - Quảng Trị

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Đông Hà – Quảng Trị : + Cho hình chóp tam giác đều S ABC có góc giữa mặt phẳng SBC và mặt đáy ABC bằng 60. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC. Biết khoảng cách từ H đến mặt phẳng SBC bằng a. Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC. + Cho hàm số có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là? + Cho hàm số bậc bốn y f x liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 8 2 1 x y f m x có giá trị lớn nhất không vượt quá 2023.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề thi chất lượng 8 tuần học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 12 môn Toán trường THPT A Hải Hậu Nam Định
Nội dung Đề thi chất lượng 8 tuần học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 12 môn Toán trường THPT A Hải Hậu Nam Định Bản PDF Đề thi chất lượng 8 tuần HK1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 12 trường THPT A Hải Hậu – Nam Định gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC), tính cosα khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất. A. cosα = 1/3 B.  cosα = √3/3 C. cosα = √2/2 D.  cosα = 2/3 [ads] + Cần bắc một chiếc thang tựa vào tường tại vị trí C và mặt đất tại vị trí A thông qua một cột đỡ có đỉnh là vị trí B. Cột đỡ có chiều cao 3√3 m và khoảng cách từ tường đến cột đỡ bằng 1 m, như hình vẽ bên. Hỏi chiều dài ngắn nhất có thể có của chiếc thang là bao nhiêu? A. 8 m B. 1 + 3√3 m C. 7 m D. 6 m + Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = (2x + 1)/(x + 1) là đúng? A. Hàm số đồng biến trên R\{-1} B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞) C. Hàm số đồng biến trên R D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)