Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Các dạng toán liên quan đến cực trị của hàm số - Vũ Ngọc Huyền

Tài liệu gồm 24 trang với các nội dung gồm tóm tắt lý thuyết cực trị hàm số, các dạng bài tập và bài tập vận dụng. A. Lý thuyết về cực trị của hàm số Ở phần này ta sẽ xác định điểm nằm giữa khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số, và ngược lại. Những điểm này được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số. Điểm cực trị bao gồm cả điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1. Định nghĩa và các lưu ý 2. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị 3. Quy tắc để tìm cực trị B. Các dạng toán liên quan đến cực trị Dạng 1 : Xác định điểm cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị hàm số, tìm giá trị cực trị của hàm số Đây là dạng toán cơ bản nhất về cực trị, tuy nhiên xuất hiện rất nhiều trong các đề thi thử. Ở dạng toán này ta chỉ áp dụng các tính chất đã được nêu ở phần A Dạng 2 : Tìm điều kiện để hàm số có cực trị 1. Đối với hàm số bậc 3 2. Đối với hàm bậc bốn trùng phương dạng [ads] Dạng 3 : Tìm điều kiện để hàm số đã cho có điểm cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước Xét hàm số bậc bốn trùng phương có dạng y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) + Bài toán 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông + Bài toán 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều + Bài toán 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng S + Bài toán 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích lớn nhất + Bài toán 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có góc ở đỉnh cân bằng α + Bài toán 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có ba góc nhọn + Bài toán 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp là r + Bài toán 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R + Bài toán 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có: a. Có độ dài BC = m0 b. Có AB = AC = n0 + Bài toán 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác: a. Nhận gốc tọa độ O là trọng tâm b. Nhận gốc tọa độ O làm trực tâm c. Nhận gốc tọa độ O làm tâm đường tròn ngoại tiếp + Bài toán 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 + bx^2 + c (a ≠ 0) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác sao cho trục hoành chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau Xét hàm số bậc ba có dạng y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a ≠ 0) + Bài toán 1: Viết phương trình đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a ≠ 0) + Bài toán 2: Viết phương trình đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a ≠ 0) C. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phân loại câu hỏi chuyên đề khảo sát hàm số và mũ - logarit - Lê Minh Cường
Tài liệu gồm 90 trang với 707 bài toán trắc nghiệm có đáp án thuộc các chuyên đề khảo sát hàm số và hàm số lũy thừa – mũ – logarit. Khảo sát hàm số 1.1 Đơn điệu 1.2 Cực trị 1.3 Min-Max 1.4 Tiệm cận 1.5 Đồ thị – Tương giao 1.6 Tiếp tuyến [ads] Hàm số lũy thừa – mũ – lôgarit 2.1 Hàm số lũy thừa 2.2 Công thức lôgarit 2.3 Hàm số mũ – lôgarit 2.4 Phương trình mũ – lôgarit 2.5 Bất phương trình mũ – lôgarit Các bài toán được phân loại theo mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp và vận dụng cao.
Tuyển chọn 500 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số - Cao Đình Tới
Tài liệu gồm 100 trang tuyển chọn 500 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số, tài liệu được biên soạn bởi thầy Cao Đình Tới. Nội dung tài liệu : TÓM TẮT LÝ THUYẾT Tính chất hàm số bậc ba Tính chất hàm số bậc nhất Tính chất hàm số trùng phương Đồng biến, nghịch biến Cực trị Tiệm cận Tiếp tuyến Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất Tương giao của hai đồ thị Phương pháp giải Ứng dụng GTLN, GTNN để giải phương trình, bất phương trình Định lý về dấu của tam thức bậc hai Điều kiện tam thức bậc hai không đổi dấu trên R Hệ thức Viét, so sánh các nghiệm của phương trình bậc hai với một số thực cho trước Liên hệ về số nghiệm giữa phương trình trùng phương và phương trình bậc hai tương ứng 10 [ads] CÁC DẠNG BÀI TẬP Cực trị Tiệm cận Sự biến thiên của hàm số Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số Tương giao của đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Chuyên đề trắc nghiệm khảo sát hàm số và ứng dụng - Trần Văn Tài
Tài liệu chuyên đề trắc nghiệm khảo sát hàm số và ứng dụng do thầy Trần Văn Tài biên soạn gồm 88 trang. Tài liệu phân dạng chi tiết các dạng toán, hướng dẫn phương pháp tư duy, giải toán thông qua 218 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Tìm cực trị của hàm số + Dạng toán 2. Phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị + Dạng toán 3. Tìm tham số m để hàm số có n cực trị, có cực trị tại x = x0 + Dạng toán 4. Tìm tham số m để hàm số có n cực trị thỏa mãn điều kiện K [ads]
Đề trắc nghiệm ôn tập hàm số và bài toán liên quan - Trần Thanh Minh
Tài liệu gồm 11 trang với 147 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số và các bài toán liên quan, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = (2x – 1)/(x + 2). Mệnh đề nào sau đây là SAI? A. Tại điểm A(2; 3/4), tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k = 5/16 B. Lấy M, N thuộc đồ thị có xM = 0, xN = -4 thì tiếp tuyến tại M và N song song nhau C. Đồ thị tồn tại 1 cặp tiếp tuyến vuông góc D. Tại giao điểm của đồ thị với Oy, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 5/4x – 1/4 [ads] + Đặc điểm của đồ thị hàm bậc ba là? A. Luôn có trục đối xứng B. Đường thẳng nối 2 điểm cực trị là trục đối xứng C. Luôn co tâm đối xứng D. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng Câu 54. Cho hàm số y = 3x^4 – 4x^3. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ B. Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ C. Điểm A(1; -1) là điểm cực tiểu D. Hàm số không có trực trị