Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

Tài liệu gồm 22 trang được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, tổng hợp kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song trong chương trình Hình học lớp 7 chương 1. Khái quát nội dung tài liệu kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song: BÀI 1 . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH + Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia. + Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. + Mỗi góc chỉ có một góc đối đỉnh với nó. + Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh. BÀI 2 . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH + Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông. + Qua một điểm cho trước, có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước. + Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm của nó. [ads] BÀI 3 . CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG + Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông. + Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng thứ ba và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau. BÀI 4 . HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG + Hai đường thẳng song song (trong mặt phẳng ) là hai đường thẳng không có điểm chung. + Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau. + Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song. BÀI 5 . TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG + Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. + Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba thì: Hai góc so le trong bằng nhau, Hai góc đồng vị bằng nhau. + Hai góc trong cùng phía bù nhau. BÀI 6 . TỪ VUÔNG GÓC TỚI SONG SONG + Nếu hai đường thẳng (phân biệt) cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. + Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường kia. + Hai đường thẳng (phân biệt) cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. BÀI 7 . ĐỊNH LÍ + Một tính chất được khẳng định là đúng bằng suy luận gọi là một định lí. + Giả thiết của định lí là điều cho biết. Kết luận của định lí là điều được suy ra. + Chứng minh định lí là dùng luận để từ giả thiết suy ra kết luận. ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức
Tài liệu gồm 13 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 4: Biểu thức đại số. Mục tiêu : Kiến thức: + Trình bày được khái niệm đa thức. + Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng, trừ đa thức. + Trình bày được khái niệm bậc của đa thức. Kĩ năng: + Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức. + Tìm được bậc của đa thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết đa thức. Dạng 2: Thu gọn đa thức. Dạng 3: Tìm bậc của đa thức. Dạng 4: Tính giá trị của đa thức. Dạng 5: Tính tổng, hiệu của hai đa thức. Dạng 6: Tìm một trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc đa thức hiệu và đa thức còn lại.
Chuyên đề đơn thức, đơn thức đồng dạng
Tài liệu gồm 10 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề đơn thức, đơn thức đồng dạng, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 4: Biểu thức đại số. Mục tiêu : Kiến thức: + Nắm vững khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng và bậc của đơn thức. + Nắm vững quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng. Kĩ năng: + Nhận biết được các đơn thức đồng dạng. + Thực hiện được cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, quy tắc bỏ dấu ngoặc và thu gọn đơn thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết đơn thức. Dạng 2: Thu gọn đơn thức. Dạng 3: Tính giá trị của đơn thức. Dạng 4: Nhận biết đơn thức đồng dạng. Dạng 5: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Chuyên đề khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số
Tài liệu gồm 08 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 4: Biểu thức đại số. Mục tiêu : Kiến thức: + Trình bày được khái niệm biểu thức đại số. + Trình bày được cách tính giá trị của một biểu thức đại số. Kĩ năng: + Viết được biểu thức đại số theo yêu cầu. + Tính được giá trị của một biểu thức đại số và trình bày được lời giải. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Viết các biểu thức đại số theo cách diễn đạt cho trước. Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số. Dạng 3: Tính giá trị biểu thức khi biết mối quan hệ giữa các biến. Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
Chuyên đề số trung bình cộng
Tài liệu gồm 09 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề số trung bình cộng, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 3: Thống kê. Mục tiêu : Kiến thức: + Vận dụng được công thức tính trung bình cộng từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại. + Xác định được mốt của dấu hiệu và hiểu được ý nghĩa của mốt. Kĩ năng: + Tính được số trung bình cộng và mốt thông qua công thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Dạng 2. Mốt của dấu hiệu.