Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng, hướng dẫn phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 8. A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT Khi phân tích đa thức thành nhân tử, nếu cần ta phải phối hợp nhiều phương pháp để phân tích được triệt để. Các phương pháp thông thường: + Phương pháp ưu tiên số một là đặt nhân tử chung. + Phương pháp ưu tiên số hai là dùng hằng đẳng thức. + Cuối cùng là nhóm các hạng tử. Mục đích của việc nhóm các hạng tử nhằm làm cho quá trình phân tích đa thức thành nhân tử được tiếp tục bằng cách đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức. Ngoài ra, ta còn có thể sử dụng các phương pháp nâng cao sau: + Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử. + Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử. + Phương pháp đổi biến. B. CÁC DẠNG TOÁN DẠNG 1 . Phối hợp các phương pháp thông thường. + Một số bài toán, nếu chỉ áp dụng một phương pháp thì ta không thể phân tích thành nhân tử được vì vậy ta phải kết hợp hai hoặc cả ba phương pháp đã nêu. + Khi phối phợp nhiều phương pháp, thông thường phương pháp đặt nhân tử chung được ưu tiên đầu tiên rồi đến nhóm hạng tử và hằng đẳng thức, một phương pháp có thể dùng nhiều lần. DẠNG 2 . Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử. + Tách các hạng tử của đa thức thành tổng hoặc hiệu của nhiều hạng tử, từ đó ta ghép cặp để được các nhóm hạng tử giống nhau và làm xuất hiện nhân tử chung. + Cách tổng quát để phân tích đa thức bậc hai ax2 + bx + c thành nhân tử là: • Tách bx thành b1x + b2x sao cho b1·b2 = ac. • Đặt nhân tử chung theo từng nhóm. + Đối với đa thức bậc ba trở lên thì tùy theo đặc điểm của các hệ số mà có cách tách riêng cho phù hợp. Một thủ thuật của loại này là dùng máy tính cầm tay nhẩm một nghiệm (thường là nghiệm nguyên, giả sử là x0), khi đó ta tìm cách ghép cặp làm sao cho xuất hiện nhân tử (x − x0) là được. DẠNG 3 . Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử. Khi phân tích đa thức thành nhân tử, đôi khi ta cần tăng thêm các hạng tử của đa thức bằng cách thêm và bớt cùng một hạng tử. Có hai cách thêm bớt thương gặp như sau: + Thêm và bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hiệu của hai bình phương. + Thêm và bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung. DẠNG 4 . Phương pháp đổi biến. + Khi gặp một đa thức phức tạp, ta nên dùng cách đặt ẩn phụ (thay một đa thức của biến cũ bằng một biến mới để được một đa thức đơn giản hơn, dễ phân tích hơn). + Sau khi phân tích với biến mới, ta thay trở lại biến cũ để phân tích tiếp (nếu được). DẠNG 5 . Tìm x thỏa một đẳng thức cho trước. Một tích bằng 0 khi một trong các nhân tử của nó bằng 0. Ta thực hiện theo các bước sau: + Chuyển tất cả sang vế trái để vế phải bằng 0. + Phân tích đa thức thành nhân tử để đưa về dạng tích. + Cho một trong các nhân tử bằng 0 và tìm x.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Các chuyên đề Toán 8 (tập hai) - Phạm Đình Quang
Tài liệu gồm 82 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Đình Quang, tuyển tập các chuyên đề Toán 8 (tập hai), giúp học sinh khối lớp 8 tham khảo khi học tập chương trình Toán 8 giai đoạn học kì 2. Mục lục : Phần I ĐẠI SỐ. Chương 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1. Bài 1. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. B BÀI TẬP 3. Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC ĐƯA VỀ DẠNG Ax + B = 0 3. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 3. B BÀI TẬP 4. Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 5. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 5. B VÍ DỤ 6. C BÀI TẬP 6. Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU. BÀI TẬP TỔNG HỢP 8. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 8. B VÍ DỤ 8. C BÀI TẬP 9. Bài 5. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 11. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 11. B VÍ DỤ 11. C BÀI TẬP 12. Bài 6. SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHIỆM CỦA MỘT PHƯƠNG TRÌNH 14. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 14. B TÌM MỘT HOẶC NHIỀU NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 15. Bài 7. ÔN TẬP CHƯƠNG 16. Chương 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 19. Bài 1. LIÊN HỆ GIỮ THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG, THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN 19. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 19. B BÀI TẬP 20. Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 21. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 21. B BÀI TẬP 22. Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 23. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 23. B BÀI TẬP 24. Bài 4. ÔN TẬP CHƯƠNG 4 24. Phần II HÌNH HỌC. Chương 3. ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 27. Bài 1. ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC. ĐỊNH LÍ ĐẢO, HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ THALES 27. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 27. B BÀI TẬP 29. Bài 2. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA 2 TAM GIÁC 32. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 32. B BÀI TẬP 33. Bài 3. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông 35. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 35. B BÀI TẬP 36. Bài 4. Ôn tập chương 39. Chương 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU 40. Bài 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT 40. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 40. B BÀI TẬP 42. Bài 2. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 44. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 44. B BÀI TẬP 44. Bài 3. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU 47. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 47. B BÀI TẬP 48. Bài 4. ÔN TẬP CHƯƠNG 4 50. A BÀI TẬP 50. Bài 5. MỘT SỐ BÀI TOÁN THỰC TẾ 53. Chương 5. CÁC ĐỀ THI 60.
Các chuyên đề Toán 8 (tập một) - Phạm Đình Quang
Tài liệu gồm 229 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Đình Quang, tuyển tập các chuyên đề Toán 8 (tập một), giúp học sinh khối lớp 8 tham khảo khi học tập chương trình Toán 8 giai đoạn học kì 1. Mục lục : Phần I ĐẠI SỐ. Chương 1. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC 1. Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức 1. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. B BÀI TẬP 1. Bài 2. Nhân đa thức với đa thức 4. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 4. B BÀI TẬP 4. Bài 5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 10. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 10. B BÀI TẬP 13. Bài 6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 23. A VÍ DỤ 23. B BÀI TẬP 24. Bài 7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 26. A VÍ DỤ 26. B BÀI TẬP 26. Bài 8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử 28. A VÍ DỤ 28. B BÀI TẬP 29. Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp khác (tách hạng tử, thêm bớt, đặt ẩn phụ) 33. A VÍ DỤ 33. B BÀI TẬP 33. Bài 10. Chia đơn thức cho đơn thức 42. A LÝ THUYẾT 42. B BÀI TẬP 43. Bài 11. Chia đa thức cho đơn thức 43. A LÝ THUYẾT 43. B BÀI TẬP 44. Bài 12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp 45. A LÝ THUYẾT 45. B BÀI TẬP 46. Chương 2. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 52. Bài 1. Bài 1 – 2 – 3 – 4. Phân thức đại số 52. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 52. B BÀI TẬP 52. Bài 2. Bài 5, 6, 7, 8. Phép cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số 56. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 56. B BÀI TẬP 57. Bài 3. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ – giá trị của phân thức đại số 65. A Lý thuyết 65. Phần II HÌNH HỌC. Chương 3. TỨ GIÁC 82. Bài 1. Tứ giác 82. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 82. B BÀI TẬP 83. Bài 2. Hình thang 87. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 87. B BÀI TẬP 88. Bài 3. Hình thang cân 90. A LÝ THUYẾT 90. B BÀI TẬP 91. Bài 4. Đường trung bình 94. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 94. B BÀI TẬP 95. Bài 6. Đối xứng trục 105. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 105. B BÀI TẬP 107. Bài 7. Hình bình hành 110. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 111. B BÀI TẬP 111. Bài 8. Đối xứng tâm 119. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 119. B BÀI TẬP 120. Bài 9. Hình chữ nhật – Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước 127. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 127. B BÀI TẬP 129. Bài 11. Hình thoi 141. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 142. B BÀI TẬP 142. Bài 12. Hình vuông 156. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 156. B BÀI TẬP 157. Chương 4. ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH ĐA GIÁC 174. Bài 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 174. Bài 2. BÀI TẬP 175. Chương 5. Đề thi tham khảo 181. Bài 1. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2009 – 2010 181. Bài 2. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2010 – 2011 183. Bài 3. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2011 – 2012 185. Bài 4. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2012 – 2013 187. Bài 5. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2013 – 2014 189. Bài 6. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2014 – 2015 191. Bài 7. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2015-2016 193. Bài 8. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2016-2017 195. Bài 9. Đề kiểm tra học kì 1 – Năm học 2009 – 2010 197. Bài 10. Đề kiểm tra học kì I năm học 2010 – 2011 199. Bài 11. Đề kiểm tra học kì I năm học 2011 – 2012 202. Bài 12. Đề kiểm tra học kì 1 – Năm học: 2012 – 2013 206. Bài 13. Đề kiểm tra học kì I năm học 2013 – 2014 209. Bài 14. Đề kiểm tra học kì I năm học 2014 – 2015 213. Bài 15. Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 – Quận 1 216. Bài 16. Đề kiểm tra học kì I năm học 2016 – 2017 – Quận 1 219.
Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường Vinschool - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường Trung học Vinschool, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Phương trình bậc nhất một ẩn: – Phương trình bậc nhất một ẩn. – Phương trình đưa về dạng ax + b = 0. – Phương trình tích. – Phương trình chứa ẩn ở mẫu. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bất phương trình: – Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. – Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. – Bất phương trình một ẩn. – Bất phương trình bậc nhất một ẩn. – Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Tam giác đồng dạng: – Định lí Ta-lét trong tam giác: định lí thuận, định lí đảo và hệ quả. – Tính chất đường phân giác của tam giác. – Khái niệm hai tam giác đồng dạng. – Ba trường hợp đồng dạng của tam giác. – Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. – Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng. Hình học không gian: – Khái niệm hình hộp, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, hình chóp cụt đều. – Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. II. BÀI TẬP
Hướng dẫn ôn tập giữa kì 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thanh Am - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. I. PHẠM VI KIẾN THỨC 1. LÝ THUYẾT 1.1. Đại số. – Biến đổi phân thức đại số. – Các dạng phương trình: phương trình ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình dạng toán chuyển động. 1.2. Hình học. – Định lí Ta-lét (thuận, đảo), hệ quả định lí Ta-lét. – Tính chất đường phân giác trong tam dạng. – Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông. 2. DẠNG BÀI 2.1. Câu hỏi tự luận. – Rút gọn biểu thức và các câu gỏi phụ (tính giá trị của biểu thức, tìm x biết giá trị của biểu thức). – Giải phương trình (ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu). – Giải bài toán bằng cách lập phương trình (toán chuyển động). – Chứng minh tam giác đồng dạng, các tỉ lệ bằng nhau. – Vận dụng định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác để tính độ dài cạnh. 2.2. Câu hỏi trắc nghiệm. II. CÂU HỎI THAM KHẢO A. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. B. MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN.