Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tổng hợp lý thuyết tọa độ không gian Oxyz - Lê Minh Tâm

Tài liệu gồm 226 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Tâm, tổng hợp lý thuyết chung và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 3. Chủ đề 01 . TỌA ĐỘ. A. Lý thuyết chung. 1. Véctơ 4. 2. Điểm 5. 3. Hình chiếu vuông góc 8. 4. Đối xứng 8. 5. Góc 9. 6. Khoảng cách 9. B. Các dạng bài tập. + Dạng 1.1. Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước 10. + Dạng 1.2. Tìm tọa độ điểm đặc biệt 12. + Dạng 1.3. Tìm tọa độ vectơ thỏa điều kiện cho trước 17. + Dạng 1.4. Liên quan độ dài 18. + Dạng 1.5. Sự cùng phương 20. + Dạng 1.6. Sự đồng phẳng 21. + Dạng 1.7. Ứng dụng tích có hướng 23. + Dạng 1.8. Liên quan góc 26. + Dạng 1.9. Tâm tỷ cự 28. + Dạng 1.10. Tọa độ hóa 30. + Cách chọn hệ tọa độ một số hình không gian 31. Chủ đề 02 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. A. Lý thuyết chung. 1. Phương trình 37. 2. Vị trí tương đối 37. B. Các dạng bài tập. + Dạng 2.1. Xác định tâm – bán kính – nhận biết phương trình mặt cầu 39. + Dạng 2.2. Phương trình mặt cầu có tâm và đi qua một điểm 41. + Dạng 2.3. Phương trình mặt cầu nhận hai điểm làm đường kính 42. + Dạng 2.4. Phương trình mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng 43. + Dạng 2.5. Phương trình mặt cầu tâm I thuộc (P) và qua ba điểm 44. + Dạng 2.6. Phương trình mặt cầu tâm I thuộc d và qua hai điểm 45. + Dạng 2.7. Phương trình mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng – đường thẳng 46. + Dạng 2.8. Phương trình mặt cầu cắt mặt phẳng – đường thẳng 48. Chủ đề 03 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. A. Lý thuyết chung. 1. Phương trình 50. 2. Vị trí tương đối hai mặt phẳng 50. B. Các dạng bài tập. + Dạng 3.1. Xác định vectơ pháp tuyến 51. + Dạng 3.2. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm đồng phẳng 52. + Dạng 3.3. Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và chứa vectơ 54. + Dạng 3.4. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng 55. + Dạng 3.5. Phương trình mặt phẳng qua 2 điểm, vuông góc mặt phẳng 56. + Dạng 3.6. Phương trình mặt phẳng qua điểm, vuông góc 2 mặt phẳng 57. + Dạng 3.7. Phương trình mặt phẳng song song mặt phẳng khác 58. + Dạng 3.8. Phương trình mặt phẳng qua điểm, song song/vuông góc đường thẳng 60. + Dạng 3.9. Phương trình mặt phẳng qua điểm, chứa đường thẳng 61. + Dạng 3.10. Phương trình mặt phẳng chứa d, d’ và d cắt d’ 62. + Dạng 3.11. Phương trình mặt phẳng chứa d, d’ và d song song d’ 63. + Dạng 3.12. Phương trình mặt phẳng chứa d và song song d’ 64. + Dạng 3.13. Phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc mặt khác 65. + Dạng 3.14. Phương trình mặt phẳng cách đều 2 đường thẳng 66. + Dạng 3.15. Phương trình mặt phẳng liên quan mặt cầu 67. Chủ đề 04 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. A. Lý thuyết chung. 1. Phương trình 69. 2. Vị trí tương đối hai đường thẳng 69. 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng 70. 4. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu 70. 5. Khoảng cách liên quan đến đường thẳng 70. B. Các dạng bài tập. + Dạng 4.1. Xác định vectơ chỉ phương 71. + Dạng 4.2. Phương trình đường thẳng qua điểm & có sẵn VTCP 72. + Dạng 4.3. Phương trình đường thẳng qua hai điểm 73. + Dạng 4.4. Phương trình đường thẳng là giao tuyến hai mặt phẳng 74. + Dạng 4.5. Phương trình đường thẳng qua điểm, song song d 76. + Dạng 4.6. Phương trình đường thẳng qua điểm, vuông góc mặt 77. + Dạng 4.7. Phương trình đường thẳng qua điểm, vuông góc d, d’ 78. + Dạng 4.8. Phương trình đường thẳng qua điểm, song song vuông góc d 79. + Dạng 4.9. Phương trình đường thẳng qua điểm, vuông góc d, cắt d’ 80. + Dạng 4.10. Phương trình đường thẳng qua điểm, vuông góc & cắt d 82. + Dạng 4.11. Phương trình đường thẳng qua điểm, song song & cắt d 83. + Dạng 4.12. Phương trình đường thẳng qua điểm & cắt d1, d2 84. + Dạng 4.13. Phương trình đường thẳng nằm trong & cắt d1 d2 86. + Dạng 4.14. Phương trình đường thẳng nằm trong & vuông góc d 87. + Dạng 4.15. Phương trình đường thẳng qua điểm và // d’ cắt d1, d2 89. + Dạng 4.16. Phương trình đường thẳng là đường vuông góc chung 90. + Dạng 4.17. Phương trình đường thẳng là đường phân giác 91. + Dạng 4.18. Liên quan hình chiếu 92. + Dạng 4.19. Liên quan đối xứng 95. Chủ đề 05 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI. A. Lý thuyết chung. 1. Điểm và mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng 97. 2. Mặt cầu và mặt phẳng, đường thẳng 98. 3. Mặt phẳng và mặt phẳng, đường thẳng 98. 4. Đường thẳng và đường thẳng 99. B. Các dạng bài tập. + Dạng 5.1. Vị trí tương đối với mặt cầu 100. + Dạng 5.2. Vị trí tương đối với mặt phẳng 102. + Dạng 5.3. Vị trí tương đối với đường thẳng 104. + Dạng 5.4. Góc 107. + Dạng 5.5. Khoảng cách 109.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Lý thuyết, dạng toán và bài tập chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian
Tài liệu gồm 428 trang, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 3 và ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán. BÀI 1 – HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Tọa độ của điểm và véc-tơ. 1.1 Hệ tọa độ. 1.2 Tọa độ của một điểm. 1.3 Tọa độ của véc-tơ. 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán véc-tơ. 3. Tích vô hướng. 3.1 Biểu thức tọa độ tích vô hướng. 4. Phương trình mặt cầu. 5. Một số yếu tố trong tam giác. B CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1.1: Sự cùng phương của hai véc-tơ. Ba điểm thẳng hàng. + Dạng 1.2: Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước. + Dạng 1.3: Một số bài toán về tam giác. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 1. Mức độ nhận biết. Bảng đáp án. 2. Mức độ thông hiểu. Bảng đáp án. 3. Mức độ vận dụng thấp. Bảng đáp án. 4. Mức độ vận dụng cao. Bảng đáp án. BÀI 2 – PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Tích có hướng của hai véc-tơ. 2. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. 3. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. B CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 2.4: Sự đồng phẳng của ba vec-tơ, bốn điểm đồng phẳng. + Dạng 2.5: Diện tích của tam giác. + Dạng 2.6: Thể tích khối chóp. + Dạng 2.7: Thể tích khối hộp. + Dạng 2.8: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trước. + Dạng 2.9: Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng. + Dạng 2.10: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp vectơ chỉ phương cho trước. + Dạng 2.11: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song mặt phẳng cho trước. + Dạng 2.12: Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng. + Dạng 2.13: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cho trước. + Dạng 2.14: Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước. + Dạng 2.15: Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một mặt phẳng cắt nhau cho trước. + Dạng 2.16: Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm cho trước. + Dạng 2.17: Viết phương trình của mặt phẳng liên quan đến mặt cầu và khoảng cách. + Dạng 2.18: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc hoặc liên quan đến tam giác. + Dạng 2.19: Các dạng khác về viết phương trình mặt phẳng. + Dạng 2.20: Ví trí tương đối của hai mặt phẳng. + Dạng 2.21: Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu. + Dạng 2.22: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Tìm hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng. Tìm điểm đối xứng của một điểm qua mặt phẳng. + Dạng 2.23: Tìm tọa độ hình chiếu của điểm trên mặt phẳng. Điểm đối xứng qua mặt phẳng. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 1. Mức độ nhận biết. Bảng đáp án. 2. Mức độ thông hiểu. Bảng đáp án. 3. Mức độ vận dụng thấp. Bảng đáp án. 4. Mức độ vận dụng cao. Bảng đáp án. BÀI 3 – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 3.24: Viết phương trình đường thẳng khi biết một điểm thuộc nó và một véc-tơ chỉ phương. + Dạng 3.25: Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm cho trước. + Dạng 3.26: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M cho trước và vuông góc với mặt phẳng (α) cho trước. + Dạng 3.27: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và song song với một đường thẳng cho trước. + Dạng 3.28: Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau (P) và (Q). + Dạng 3.29: Đường thẳng d qua M song song với mp(P) và vuông góc với d0 (d0 không vuông góc với ∆). + Dạng 3.30: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2. + Dạng 3.31: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2. + Dạng 3.32: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2. + Dạng 3.33: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d1. + Dạng 3.34: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2. + Dạng 3.35: Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng d0 đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2. + Dạng 3.36: Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đều hai đường thẳng song song cho trước và nằm trong mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó. + Dạng 3.37: Viết phương trình đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau cho trước. + Dạng 3.38: Viết phương trình tham số của đường thẳng d0 là hình chiếu của đường thẳng d trên mặt phẳng (P). C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 1. Mức độ nhận biết. Bảng đáp án. 2. Mức độ thông hiểu. Bảng đáp án. 3. Mức độ vận dụng thấp. Bảng đáp án. 4. Mức độ vận dụng cao. Bảng đáp án.
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian dành cho học sinh TB - yếu - Dương Minh Hùng
Tài liệu gồm 69 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, hướng dẫn giải các bài toán trắc nghiệm thuộc chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, dành cho học sinh trung bình – yếu, ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Bài 1 . HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. + Dạng 1. Tọa độ vectơ và một số tính chất cơ bản. + Dạng 2. Tọa độ điểm. + Dạng 3. Tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng. Bài 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. + Dạng 1. Xác định tâm, bán kính, nhận dạng mặt cầu. + Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu khi biết một số yếu tố cho trước. Bài 3 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. + Dạng 1. Tìm một VTPT của mặt phẳng. + Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng. Bài 4 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng 1. Tìm một VTCP của đường thẳng. + Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng. + Dạng 3. Tìm điểm thuộc đường thẳng và giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Bài 5 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng. + Dạng 2. Vị trí tương đối của mặt phẳng và đường thẳng. + Dạng 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường thẳng. Bài 6 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng 1. Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng. + Dạng 2. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng. + Dạng 3. Bài toán liên quan đến độ dài dây cung và diện tích tam giác. Bài 7 . KHOẢNG CÁCH TỔNG HỢP. + Dạng 1. Khoảng cách giữa hai điểm. + Dạng 2. Khoảng cách cơ bản. + Dạng 3. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. + Dạng 4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Bài 8 . GÓC CƠ BẢN. + Dạng 1. Góc giữa hai đường thẳng. + Dạng 2. Góc giữa hai mặt phẳng. + Dạng 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 - Nguyễn Bảo Vương
Tài liệu gồm 681 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian (Hình học 12 chương 3), có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 12 và ôn thi THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Chuyên đề 1 . HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Tìm tọa độ điểm, véctơ liên quan đến hệ trục tọa độ Oxyz. + Dạng toán 2. Tích vô hướng của hai véctơ và ứng dụng. + Dạng toán 3. Tích có hướng của hai véctơ và ứng dụng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Tìm tọa độ điểm, véctơ liên quan đến hệ trục tọa độ Oxyz. + Dạng toán 2. Tích vô hướng, tích có hướng của hai véctơ và ứng dụng. Chuyên đề 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định tâm và bán kính mặt cầu. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định tâm và bán kính mặt cầu. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến (tiếp xúc) mặt cầu. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến mặt cầu. Chuyên đề 3 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định véctơ pháp tuyến của mặt phẳng. + Dạng toán 2. Xác định phương trình mặt phẳng. + Dạng toán 3. Điểm thuộc mặt phẳng. + Dạng toán 4. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định phương trình mặt phẳng (không chứa yếu tố đường thẳng). + Dạng toán 2. Một số bài toán liên quan đến khoảng cách và góc. + Dạng toán 3. Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu, vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Một số bài toán liên khác quan điểm – mặt phẳng – mặt cầu. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến mặt phẳng. Chuyên đề 4 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng. + Dạng toán 2. Viết phương trình đường thẳng. + Dạng toán 3. Bài toán liên quan điểm (hình chiếu) thuộc đường thẳng, giao điểm đường thẳng với mặt phẳng. + Dạng toán 4. Bài toán liên quan khoảng cách, góc. + Dạng toán 5. Xác định phương trình mặt phẳng có yếu tố đường thẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định phương trình đường thẳng. + Dạng toán 2. Bài toán tìm điểm. + Dạng toán 3. Bài toán liên quan đến góc – khoảng cách. + Dạng toán 4. Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng. + Dạng toán 5. Bài toán liên quan đến vị trí tương đối của đường thẳng – mặt phẳng – mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Bài toán liên quan đến mặt cầu – mặt phẳng – đường thẳng. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến đường thẳng. Chuyên đề 5 . ỨNG DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm góc. + Dạng toán 2. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm khoảng cách. + Dạng toán 3. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm thể tích, bán kính.
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 178 trang, được biên soạn bởi nhóm Toán thầy Lê Văn Đoàn: Ths. Lê Văn Đoàn – Ths. Trương Huy Hoàng – Ths. Nguyễn Tiến Hà – Bùi Sỹ Khanh – Nguyễn Đức Nam – Đỗ Minh Tiến, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm (có đáp án) thuộc chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. Mục lục tài liệu chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz – Lê Văn Đoàn: CHỦ ĐỀ 1 . HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. + Dạng toán 1. Bài toán liên quan đến véctơ và độ dài đoạn thẳng. + Dạng toán 2. Bài toán liên quan đến trung điểm và trọng tâm. + Dạng toán 3. Bài toán liên quan đến hai véctơ bằng nhau. + Dạng toán 4. Hai véctơ cùng phương và ba điểm thẳng hàng. + Dạng toán 5. Nhóm bài toán liên quan đến hình chiếu và điểm đối xứng. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. + Dạng toán 6. Bài toán liên quan đến tích vô hướng. + Dạng toán 7. Bài toán liên quan đến tích có hướng. + Dạng toán 8. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu. + Dạng toán 8. Viết phương trình mặt cầu dạng cơ bản. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. CHỦ ĐỀ 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. + Dạng toán 1. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt phẳng. + Dạng toán 2. Khoảng cách, góc và vị trí tương đối. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt phẳng. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. CHỦ ĐỀ 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng toán 1. Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng. + Dạng toán 2. Góc. + Dạng toán 3. Khoảng cách. + Dạng toán 4. Vị trí tương đối. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. + Dạng toán 5. Viết phương trình đường thẳng. + Bài tập về nhà 1. + Bài tập về nhà 2. + Bài tập về nhà 3. + Dạng toán 6. Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan. + Bài tập về nhà. + Dạng toán 7. Bài toán cực trị và một số bài toán khác.