Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Các dạng bài tập VDC khối đa diện và thể tích của chúng

Tài liệu gồm 103 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) khối đa diện và thể tích của chúng, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Hình học 12 chương 1 và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC khối đa diện và thể tích của chúng: CHỦ ĐỀ 1 . KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN. Dạng 1. Điều kiện để một hình là hình đa diện – khối đa diện. Dạng 2. Xác định số đỉnh, cạnh, mặt của một khối đa diện. Dạng 3. Phân chia, lắp ghép các khối đa diện. Dạng 4. Phép biến hình trong không gian. CHỦ ĐỀ 2 . KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. Dạng 1. Nhận diện đa diện lồi, đa diện đều. Dạng 2. Các đặc điểm của khối đa diện đều. CHỦ ĐỀ 3 . THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN. Dạng 1. Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. Dạng 2. Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. Dạng 3. Thể tích khối chóp đều. Dạng 4. Thể tích khối chóp biết trước một đường thẳng vuông góc với đáy. Dạng 5. Thể tích khối chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên, mặt bên cùng tạo với đáy những góc bằng nhau. Dạng 6. Thể tích lăng trụ đứng. Dạng 7. Thể tích lăng trụ xiên. Dạng 8. Thể tích hình hộp. Dạng 9. Tỉ số thể tích khối chóp. Dạng 10. Tỉ số thể tích khối lăng trụ. Dạng 11. Tỉ số thể tích khối hộp. Dạng 12. Tách hình để tính thể tích. Dạng 13. Phục hình và trải phẳng. Dạng 14. Bài toán cực trị liên quan đến thể tích khối đa diện. Dạng 15. Sử dụng thể tích để tính khoảng cách.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải
Tài liệu gồm 124 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải: Vấn đề 1 . Nguyên hàm cơ bản. Phần 1 . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Sử dụng lý thuyết (Trang 2). + Dạng toán 2. Áp dụng trực tiếp bảng nguyên hàm (Trang 3). + Dạng toán 3. Nguyên hàm các hàm số phân thức hữu tỉ (Trang 27). + Dạng toán 4. Nguyên hàm hàm số chứa dấu căn thức (Trang 30). + Dạng toán 5. Nguyên hàm hàm số lượng giác (Trang 31). + Dạng toán 6. Nguyên hàm hàm số mũ và hàm số logarit (Trang 34). Phần 2 . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Sử dụng lý thuyết (Trang 9). + Dạng toán 2. Áp dụng trực tiếp bảng nguyên hàm (Trang 12). + Dạng toán 3. Nguyên hàm các hàm số phân thức hữu tỉ (Trang 39). + Dạng toán 4. Nguyên hàm hàm số chứa dấu căn thức (Trang 46). + Dạng toán 5. Nguyên hàm hàm số lượng giác (Trang 49). + Dạng toán 6. Nguyên hàm hàm số mũ và hàm số logarit (Trang 59). Vấn đề 2 . Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số. Phần 1 . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đưa vào vi phân (Trang 67). + Dạng toán 2. Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đổi biến số: hàm đa thức, hàm phân thức hữu tỉ, hàm chứa dấu căn thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số logarit (Trang 70). [ads] Phần 2 . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đưa vào vi phân (Trang 78). + Dạng toán 2. Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đổi biến số: hàm đa thức, hàm phân thức hữu tỉ, hàm chứa dấu căn thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số logarit (Trang 85). Vấn đề 3 . Phương pháp nguyên hàm từng phần. Phần 1 . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Nguyên hàm P(x).[sinx / cosx] trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 105). + Dạng toán 2. Nguyên hàm P(x).e^(ax + b) trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 107). + Dạng toán 3. Nguyên hàm P(x).ln(mx + n) trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 107). + Dạng toán 4. Nguyên hàm [sinx / cosx].e^x (Trang 109). Phần 2 . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Nguyên hàm P(x).[sinx / cosx] trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 110). + Dạng toán 2. Nguyên hàm P(x).e^(ax + b) trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 113). + Dạng toán 3. Nguyên hàm P(x).ln(mx + n) trong đó P(x) là đa thức ẩn x (Trang 116). + Dạng toán 4. Nguyên hàm [sinx / cosx].e^x (Trang 123).
Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 96 trang tuyển tập 103 bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết, đây là dạng toán được “bùng phát” sau khi các đề thi – kiểm tra chuyển sang hình thức trắc nghiệm, nhằm hạn chế khả năng hỗ trợ của máy tính cầm tay trong quá trình tìm đáp án, tài liệu được tổng hợp và biên soạn bởi thầy Đặng Việt Đông. Các bài toán trong tài liệu được chia thành 4 dạng: Dạng 1. Áp dụng định nghĩa, tính chất nguyên hàm. Dạng 2. Áp dụng định nghĩa, tính chất, giải hệ tích phân. Dạng 3. Phương pháp đổi biến: Dạng 1, Dạng 2, Dạng 3, Dạng 4, Dạng 5, Dạng 6. Dạng 4. Phương pháp từng phần.
Bài tập tích phân vận dụng cao có lời giải chi tiết - Lương Văn Huy
Tài liệu gồm 35 trang được thầy Lương Văn Huy biên soạn tuyển tập các bài tập trắc nghiệm tích phân vận dụng cao có lời giải chi tiết, các bài toán được trích từ các đề thi thử môn Toán, lời giải được trình bày theo cách tự luận để các em hiểu bản chất bài toán, tài liệu phù hợp để ôn luyện điểm 8 – 9 – 10 trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán. Xem thêm :  Trắc nghiệm nâng cao nguyên hàm, tích phân và ứng dụng – Đặng Việt Đông
Bài tập tự luận và trắc nghiệm tích phân - Đặng Ngọc Hiền
Tài liệu gồm 17 trang tuyển chọn các bài tập tự luận và trắc nghiệm tích phân do thầy Đặng Ngọc Hiền biên soạn, có đáp án. Các bài tập được phân thành các dạng bài: Loại 1. Định nghĩa và tính chất của tích phân Loại 2. Tính tích phân bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm Loại 3. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số loại 1, loại 2 Loại 4. Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần Loại 5. Một số dạng tích phân đặc biệt [ads] Xem thêm : + Giải toán 12 nguyên hàm – tích phân – Trần Đức Huyên (196 trang) + Tính nhanh nguyên hàm – tích phân từng phần sử dụng sơ đồ đường chéo – Ngô Quang Chiến (7 trang) + Giải nhanh nguyên hàm, tích phân và ứng dụng bằng máy tính Casio – Hoàng Văn Bình (44 trang)