Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập 55 đề tổng ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2023 2024

Nội dung Tuyển tập 55 đề tổng ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2023 2024 Bản PDF Tài liệu gồm 373 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo ThS Phạm Hùng Hải, tuyển tập 55 đề tổng ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024. MỤC LỤC : Đề 1: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam 1. Đề 2: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – Sở GD & ĐT Đà Nẵng 7. Đề 3: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nhân Chính – Hà Nội 13. Đề 4: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Bình Chiểu – TP.HCM 20. Đề 5: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lý Thường Kiệt – Hà Nội 27. Đề 6: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lê Thánh Tông – HCM 38. Đề 7: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi 46. Đề 8: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội 55. Đề 9: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Quốc Oai – Hà Nội 61. Đề 10: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Quế Võ – Bắc Ninh 66. Đề 11: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc 73. Đề 12: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh 80. Đề 13: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Sở Giáo Dục – Bắc Ninh 86. Đề 14: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Cái Nước – Cà Mau 93. Đề 15: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hàm Long – Bắc Ninh 102. Đề 16: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hướng Hoa – Quảng Trị 109. Đề 17: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Số 2 Bảo Thắng – Lào Cai 115. Đề 18: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Phú Hoà – HCM 124. Đề 19: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Yên Thế- Bắc Giang 130. Đề 20: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lương Văn Cẩn – HCM 137. Đề 21: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – Sở Giáo Dục – Hà Tĩnh 142. Đề 22: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông – HCM 149. Đề 23: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Yên Phong – Bắc Ninh 156. Đề 24: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Ninh Giang – Hải Dương 164. Đề 25: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh 171. Đề 26: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh 177. Đề 27: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Yên Viên – Hà Nội 184. Đề 28: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam 191. Đề 29: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nguyễn Huệ – Đak lăk 196. Đề 30: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Tây Giang Quảng Nam 205. Đề 31: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Huỳnh Ngọc Huệ – Quảng Nam 210. Đề 32: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam 215. Đề 33: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam 220. Đề 34: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam 225. Đề 35: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Núi Thành – Quảng Nam 233. Đề 36: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Quế Sơn – Quảng Nam 238. Đề 37: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Chuyên Vị Thanh – Hậu Giang 243. Đề 38: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre 248. Đề 39: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Hương Khê – Hà Tĩnh 256. Đề 40: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lương Tài – Bắc Ninh 263. Đề 41: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Phan Ngọc Hiển – Bến Tre 269. Đề 42: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Nguyễn Huệ – Phú Yên 277. Đề 43: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Phù Cừ – Hưng Yên 285. Đề 44: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Thị Xã Quảng Trị 292. Đề 45: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Trần Phú – Phú Yên 298. Đề 46: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Sở Giáo Dục – Nam Định 306. Đề 47: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên 313. Đề 48: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Chuyên Thái Bình – Lần 2 321. Đề 49: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam 328. Đề 50: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1 333. Đề 51: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Yên Thế – Bắc Giang 339. Đề 52: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Việt Yên Số 1 – Bắc Giang 345. Đề 53: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Lê Lợi – Quảng Trị 351. Đề 54: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang 358. Đề 55: Đề Thi Giữa Học Kì 1 – THPT Kinh Môn – Hải Dương 365.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được dành cho học sinh lớp 12 theo học chương trình Toán 12 chuẩn; đề gồm 09 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 137. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Hàm số f x có đạo hàm cấp hai trong khoảng a b chứa điểm 0 x. Nếu 0 f x 0 và 0 f x 0 thì khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0 x là điểm cực đại của hàm số đã cho. B. 0 x là giá trị cực tiểu của hàm số đã cho. C. 0 x là giá trị cực đại của hàm số đã cho. D. 0 x là điểm cực tiểu của hàm số đã cho. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. B. Thể tích khối lăng trụ bằng ba lần thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. C. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. D. Thể tích khối lăng trụ bằng thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. + Mệnh đề nào sai khi nói về thể tích khối đa diện? A. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. C. Khối lập phương có cạnh bằng 1 thì có thể tích bằng 1. D. Khối hộp chữ nhật có thể tích bằng tích ba kích thước của nó.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Cái Nước - Cà Mau
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Cái Nước, tỉnh Cà Mau. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Cái Nước – Cà Mau : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh AB 2 cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, mặt bên SBC tạo với mặt đáy một góc bằng 0 45. Tính thể tích khối chóp. + Cho hàm số f x liên tục trên có đồ thị f x như hình vẽ. Hàm số gx f x x 1 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? + Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt 2; 12; 3. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng?
Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 102 được biên soạn theo cấu trúc đề trắc nghiệm 100%, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa là 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính theo công thức: 2 20000 3 40 x (đồng). Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng A. 3.200.000 (đồng) B. 4.300.000 (đồng). C. 2.700.000 (đồng). D. 1.400.000 (đồng). + Cho khối chóp S ABC có AB AC 4 5 và BAC SA 120 vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M N lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC. Biết góc giữa mặt phẳng ABC và AMN bằng 60. Thể tích của khối chóp đã cho bằng? + Cho hàm số y f x là hàm đa thức có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn 3 3 m để hàm số 2 2 2 8 6 3 g x f x mx x x đồng biến trên khoảng (-3;0).
Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Phú Hòa - TP HCM
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn tập kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phú Hòa, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi mã đề 952 gồm 04 trang với 40 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút. Trích dẫn Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phú Hòa – TP HCM: + Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy AB = a, góc giữa hai mặt phẳng A0BC và (ABC) là 45◦. Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC? + Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 6. Tam giác SAB vuông cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là? A. 54. B. 144. C. 36. D. 108. + Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |f(x)| = m có 6 nghiệm phân biệt. A. 3 < m < 4. B. −4 < m < −3. C. 0 < m < 3. D. m > 4.