Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Nội dung ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. CHƯƠNG 1 : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. 1. Kiến thức: + Trình bày được định nghĩa mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, khái niệm mệnh đề chứa biến và nêu được ý nghĩa kí hiệu. + Trình bày được khái niệm tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau, các tập con của tập số thực. 2. Kĩ năng: + Xác định được tính đúng sai của mệnh đề. Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước. Phân biệt được giả thiết và kết luận. Biết sử dụng thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và điều kiện đủ. + Sử dụng đúng các kí hiệu. Biểu diễn được tập hợp bằng các cách: liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Thực hiện thành thạo các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp trong tập hợp khác, hiệu giữa hai tập hợp. CHƯƠNG 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. 1. Kiến thức: + Trình bày được khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình, hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương bất phương trình. + Trình bày được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó. 2. Kĩ năng: + Xác định được miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, giải các bài toán thực tế tối ưu. CHƯƠNG 3 : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. 1. Kiến thức: + Trình bày được khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, cách cho hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến. + Trình bày được bảng biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số trên từng khoảng. + Trình bày được sự biến thiên của hàm số bậc hai. + Vẽ đồ thị hàm số bậc hai. 2. Kĩ năng: + Tìm được tập xác định của hàm số. Xét được tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trước. + Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi các hàm bậc nhất trên các khoảng khác nhau. + Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai. Vẽ được đồ thị hàm số bậc hai, xác định được: trục đối xứng của đồ thị, các giá trị của x để y. Xác định hàm số bậc hai khi biết tính chất đồ thị. + Trình bày được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, cách giải bất phương trình, hệ BPT bậc nhất một ẩn, định lí về dấu của tam thức bậc hai, cách giải bất phương trình bậc hai và các dạng bất phương trình quy về bậc hai. + Vận dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất phương trình quy về bậc hai. Giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu. Giải một số phương trình, bất phương trình đưa về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp hoặc phương trình quy về dạng tích. CHƯƠNG 4 : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ. 1. Kiến thức: + Trình bày được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc bất kì từ 0 đến 180 và nhớ được giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. + Trình bày được định lý cosin, định lý sin, các công thức tính diện tích tam giác. + Trình bày được khái niệm vectơ, vectơ-không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau. + Trình bày được cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ-không. + Trình bày được định nghĩa và các tính chất của tích vectơ với một số. Tính chất trung điểm, trọng tâm; điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng, biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. + Trình bày được khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất tích vô hướng. 2. Kĩ năng: + Áp dụng quy tắc tìm GTLG của các góc tù bằng cách đưa về GTLG của các góc nhọn. + Vận dụng định lý cosin, định lý sin, công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác và các bài toán thực tiễn. + Chứng minh hai vectơ bằng nhau. Dựng vectơ. + Vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng, hiệu hai vectơ cho trước và chứng minh các đẳng thức vectơ. + Xác định được a = k.b. Diễn đạt được bằng ngôn ngữ vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau. Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học. + Xác định được góc giữa hai vectơ. Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ trong tính toán, chứng minh đẳng thức, tìm tập hợp điểm thỏa mãn tính chất.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Tài liệu gồm 25 trang, tuyển tập 206 câu trắc nghiệm ôn thi học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. NB1. Nhận biết mệnh đề. NB2. Tìm phần giao của hai tập hợp số. NB3. Tìm phần hợp của hai tập hợp số. TH4. Xác định đúng miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất 2 ẩn. NB5. Chỉ ra được cặp số (x;y) nào là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. VD6. Bài toán thực tế về hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn. NB7. Tính giá trị trung bình của bảng số liệu cho trước. NB8. Chỉ ra được số trung vị với bảng số liệu đã sắp xếp. TH9. Tìm tứ phân vị của bảng số liệu cho trước. NB10. Tìm mốt của bảng số liệu cho trước. TH11. Tìm phương sai, độ lệch chuẩn. NB12. Tìm TXĐ của hàm phân thức. NB13. Tìm TXĐ của hàm căn. TH 14. Tìm TXĐ của hàm phân thức và hàm căn. VD15. Tìm m để hàm số có có TXĐ. NB16. Nhận biết đồ thị hàm số đi qua điểm. NB17. Nhận biết trục đối xứng của hàm số cho trước. NB18. Nhận biết đỉnh I của hàm bậc hai. TH19. Nhận dạng đồ thị của Parabol. VD20. Dấu của các hệ số a, b, c. VD21. Tương giao của hàm bậc nhất và hàm bậc hai có tham số m. VDC22. Bài toán thực tế của hàm số bậc hai. TH23. Xét dấu tam thức bậc hai không tham số. VD24. Dấu tam thức bậc hai có tham số (luôn âm, luôn dương). VDC25. Ứng dụng dấu của tam thức bậc hai. TH26. Tính được cạnh thứ ba khi biết độ dài 2 cạnh và 1 góc xen giữa của một tam giác. NB27. Nhận biết công thức của định lý cosin, sin, diện tích. NB28. Nhận biết quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành của phép cộng, phép trừ. TH29. Tính độ dài của vectơ tổng, hiệu. NB30. Nhận biết đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm, trọng tâm của tam giác. VD31. Phân tích véctơ qua hai véctơ không cùng phương. NB32. Tìm tọa độ của véctơ khi cho tọa độ điểm đầu và điểm cuối. VD33. Cho ba điểm A, B, C. Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. VD34. Tìm tọa độ điểm M để tam giác MAB vuông, cân. VDC35. Ứng dụng tọa độ véctơ.
Đề cương cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC ÔN TẬP I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. Chương IV. Vectơ. Bài 9. Tích của một vectơ với một số. Bài 10. Véctơ trong mặt phẳng tọa độ. Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ. II. THỐNG KÊ. Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 12. Số gần đúng và sai số. Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán. B. LUYỆN TẬP PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. I. THỐNG KÊ. 1. Số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối, qui tròn số gần đúng. 2. Số trung bình. 3. Số trung vị. 4. Tứ phân vị. 5. Mốt. 6. Khoảng biến thiên. 7. Khoảng tứ phân vị. 8. Phương sai và độ lệch chuẩn. 9. Giá trị bất thường. II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. 1. Hai vectơ cùng phương, bằng nhau, đối nhau. 2. Tích của một vectơ với một số. 3. Biểu thị một vectơ qua 2 vectơ không cùng phương. 4. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ. 5. Tích vô hướng của hai vectơ. PHẦN 2. TỰ LUẬN. I. THỐNG KÊ. II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.
Đề cương học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. CẤU TRÚC : ĐẠI SỐ 10 : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP (Câu hỏi TN: 20 câu + Bài tập TL : 07 bài). Nhận dạng các mệnh đề đúng, sai. Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề. Viết các tập hợp theo hai cách. Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau. Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 2 ẨN (Câu hỏi TN: 15 câu + Bài tập TL : 05 bài). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình. Xác định cực trị của biểu thức bậc nhất 2 ẩn và bài toán ứng dụng thực tế. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (Câu hỏi TN: 45 câu + Bài tập TL : 13 bài). Tính giá trị của hàm số tại một điểm. Tìm tập xác định của hàm số. Xác định sự biến thiên của hàm số. Các bài toán về hàm số bậc nhất. Các bài toán về hàm số bậc hai. Xác định dấu của tam thức bậc hai. Giải bất phương trình bậc hai và bất phương trình quy về bậc hai. Giải phương trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai. Bài toán ứng dụng thực tế. HÌNH HỌC 10 : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – VECTƠ (Câu hỏi TN: 65 câu + Bài tập TL : 14 bài). Các công thức lượng giác thường gặp. Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông. Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác thường. Các bài toán tổng hợp và ứng dụng thực tế. Nhận dạng vectơ cùng hướng, bằng nhau. Xác định vectơ tổng, hiệu, tích với một số. Tính độ dài vectơ tổng, hiệu, tích với một số. Xác định góc giữa hai vectơ. Tính tích vô hướng của hai vectơ. Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm.
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Kim Liên – Hà Nội gồm 11 trang. A. Trọng tâm kiến thức Đại số: Mệnh đề, tập hợp, hàm số bậc nhất và bậc hai, phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Hình học: Véctơ và các phép toán véctơ, hệ trục tọa độ, giá trị lượng giác của góc từ 0 0 đến 0 180, tích vô hướng của hai véctơ. B. Bài tập