Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Nội dung Chuyên đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trònTóm tắt lý thuyếtBài tập và các dạng toánTrắc nghiệm rèn phản xạ Chuyên đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Tài liệu này bao gồm 28 trang và được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ. Nó tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm về chuyên đề dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. Hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 2 bài số 5. Tóm tắt lý thuyết Dấu hiệu 1: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là một tiếp tuyến của đường tròn. Dấu hiệu 2: Theo định nghĩa tiếp tuyến. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn. Phương pháp giải có thể làm theo các cách như chứng minh điểm tiếp xúc nằm trên đường tròn và vuông góc với đường thẳng, hoặc kẻ đoạn vuông góc từ tâm đến điểm tiếp xúc và chứng minh bằng tính chất vuông góc. Dạng 2: Tính độ dài. Sử dụng định lý và công thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng. Dạng 3: Bài toán tổng hợp. Trắc nghiệm rèn phản xạ Sau khi học lý thuyết và làm bài tập, học sinh có thể rèn luyện kỹ năng phản xạ qua việc làm các câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra hiểu biết và áp dụng kiến thức.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Dương Minh Hùng
Tài liệu gồm 26 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán về chủ đề phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. A. Tóm tắt lý thuyết 1. Công thức nghiệm. 2. Công thức nghiệm thu gọn. 3. Định lí Vi-ét. 4. Ứng dụng Vi-ét (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai). 5. Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số. B. Phân dạng toán cơ bản Dạng 1. Giải phương trình quy về bậc nhất. Dạng 2. Giải phương trình bậc hai. Dạng 3. Tính giá trị biểu thức nghiệm dùng Vi-ét. Dạng 4. Toán tham số m với ứng dụng định lý Vi-ét. C. Bài tập rèn luyện
Các phép toán về căn thức - Dương Minh Hùng
Tài liệu gồm 19 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán về chủ đề căn thức, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. A. Tóm tắt lý thuyết 1. Căn bậc hai số học. 2. Liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương. 3. Liên hệ giữa phép chia với phép khai phương. 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. B. Phân dạng toán cơ bản Dạng 1. Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Dạng 2. Tính giá trị biểu thức chứa căn. Dạng 3. Rút gọn biểu thức chứa căn. Dạng 4. Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa căn. C. Bài tập rèn luyện
Phương pháp giải các dạng toán căn bậc hai, căn bậc ba
Tài liệu gồm 54 trang, tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán căn bậc hai, căn bậc ba, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số chương 1. Bài 1 . Căn bậc hai. Bài 2 . Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A^2 = |A|. + Dạng 1. Tìm căn bậc hai số học của một số. + Dạng 2. So sánh các căn bậc hai số học. + Dạng 3. Giải phương trình, bất phương trình. + Dạng 4. Tìm điều kiện để √A có nghĩa. + Dạng 5. Rút gọn biểu thức dạng √A^2. Bài 3 . Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. + Dạng 1. Khai phương một tích. + Dạng 2. Nhân các căn bậc hai. + Dạng 3. Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Biến đổi một biểu thức về dạng tích. + Dạng 5. Giải phương trình. + Dạng 6. Chứng minh bất đẳng thức. Bài 4 . Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. + Dạng 1. Khai phương một thương. + Dạng 2. Chia các căn bậc hai. + Dạng 3. Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Giải phương trình. Bài 5 . Bảng căn bậc hai. Bài 6 – Bài 7 . Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. + Dạng 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. + Dạng 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn. + Dạng 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. + Dạng 4. Trục căn thức ở mẫu. + Dạng 5. So sánh hai số. + Dạng 6. Rút gọn biểu thức. Bài 8 . Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức chỉ có cộng, trừ căn thức. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức có chứa các phép cộng, trừ, nhân, chia căn thức dưới dạng phân thức đại số. + Dạng 3. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức hoặc rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức để biểu thức có một giá trị nào đó. + Dạng 4. Rút gọn biểu thức rồi chứng minh biểu thức có một tính chất nào đó hoặc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức. + Dạng 5. Chứng minh đẳng thức. Bài 9 . Căn bậc ba. + Dạng 1. Tìm căn bậc ba của một số. + Dạng 2. So sánh. + Dạng 3. Thực hiện các phép tính. + Dạng 4. Giải phương trình.
Phương pháp giải các dạng toán hàm số bậc nhất
Tài liệu gồm 58 trang, tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán hàm số bậc nhất, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số chương 2. Bài 1 . Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số. Bài 2 . Hàm số bậc nhất. + Dạng 1. Tìm tập xác định (TXĐ) của hàm số. + Dạng 2. Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số. Tính giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số. + Dạng 3. Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng. + Dạng 4. Điểm thuộc đồ thị. Điểm không thuộc đồ thị của hàm số. + Dạng 5. Xác định hàm số bậc nhất. + Dạng 6. Xác định tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Bài 3 . Đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0). + Dạng 1. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng. + Dạng 2. Xác định đường thẳng. + Dạng 3. Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0). Bài 4 . Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. + Dạng 1. Nhận dạng cặp đường thẳng song song với nhau, cặp đường thẳng cắt nhau, cặp đường thẳng vuông góc với nhau. + Dạng 2. Xác định đường thẳng với quan hệ song song. + Dạng 3. Xác định đường thẳng với quan hệ vuông góc. Bài 5 . Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). + Dạng 1. Xác định hệ số góc của đường thẳng. + Dạng 2. Xác định góc. + Dạng 3. Xác định đường thẳng. Ôn tập chương II. + Dạng 1. Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. + Dạng 2. Xác định đường thẳng. + Dạng 3. Cực trị.