Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Hưng Hòa TP HCM

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Hưng Hòa TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Bình Hưng Hòa TP HCM Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Bình Hưng Hòa TP HCM Chào quý thầy, cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 tại trường THCS Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. 1. Về bài toán thứ nhất: Một người đứng trên đài quan sát (B) cao 110m trên bờ biển quan sát thấy thuyền ở vị trí C với góc hạ 50 độ. Thuyền đang di chuyển thẳng về phía đài quan sát đến vị trí D thì người đó quan sát thấy thuyền với góc hạ 80 độ. Chúng ta cần tính khoảng cách thuyền đã đi sau hai lần quan sát. (làm tròn đến hàng đơn vị). 2. Về bài toán thứ hai: Một đội công nhân gồm 56 người, mỗi công nhân nam một ngày làm được 12 sản phẩm, mỗi công nhân nữ một ngày làm được 8 sản phẩm. Tổng số sản phẩm mà đội công nhân làm được trong một ngày là 528 sản phẩm. Hãy tìm số công nhân nam và nữ trong đội. 3. Về bài toán thứ ba: Vận động viên bơi lội bơi xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 12 phút và bơi ngược dòng từ bến B đến bến A hết 24 phút. Vận tốc dòng nước là 2 km/h. Hãy tính vận tốc của vận động viên khi bơi trên mặt nước yên lặng. Hy vọng rằng các em sẽ giải quyết được các bài toán này một cách thành công. Chúc các em học tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Nguyễn Du - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 năm học 2021 – 2022 trường THCS Nguyễn Du, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi có hướng dẫn giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Nguyễn Du – Hà Nội : + Bác An đi xe máy từ nhà đến công ty với vận tốc 36km/h. Bác An ở lại làm việc trong 1 giờ 30 phút rồi đi xe máy quay về nhà với vận tốc 45km/h, tổng cộng hết 6 giờ kể cả thời gian làm việc. Tính quãng đường từ nhà đến công ty của bác An. + Một chiếc máy bay cất cánh. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300. Hỏi sau khi bay được quãng đường 9km thì máy bay đã bay lên được độ cao là bao nhiêu km theo phương thẳng đứng? + Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AI. Gọi N là hình chiếu của I trên AB. a) Biết AN = 3,6 cm; BN = 6,4 cm. Tính AI, NI b) Kẻ IM vuông góc với AC tại M. Chứng minh AB.AN = AC.AM c) Đường thẳng qua A và vuông góc với MN cắt BC tại D; MN cắt AI tại O. Chứng minh rằng AON 2 2 ADC S sin B sin C.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Phúc Đồng - Hà Nội
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 11 năm 2021, đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: – Đại số: Kiểm tra học sinh kiến thức về căn thức bậc hai và các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. Đánh giá kĩ năng áp dụng kiến thức về căn thức bậc hai; các phép tính nhân, chia với căn thức bậc hai; các quy tắc biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai vào các dạng toán: thực hiện phép tính, tìm x, dạng toán tổng hợp. – Hình học: Kiểm tra kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông. Đánh giá kĩ năng áp dụng kiến thức quan hệ giữa cạnh và đường cao, quan hệ giữa cạnh và góc, tỉ số lượng giác của góc nhọn để giải quyết các bài toán thực tế và các bài hình tổng hợp. 2. Năng lực: – NL chung: Tính toán, tư duy logic, nghiên cứu và giải quyết vấn đề. – NL chuyên biệt: NL sử dụng ngôn ngữ toán học, NL giải quyết vấn đề thông qua môn Toán. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, yêu thích môn học. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1. Căn thức bậc hai. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. 2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông. III. BẢNG ĐẶC TẢ IV. ĐỀ KIỂM TRA V. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Ngọc Thụy - Hà Nội
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Ngọc Thụy – Hà Nội gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 03 tháng 11 năm 2021, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. A. MỤC TIÊU – Kiến thức: Kiểm tra về căn bậc hai, hằng đẳng thức 2 A A các phép biến đổi căn bậc hai và rút gọn biểu thức. Kiểm tra hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác góc nhọn và hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. – Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đề giải bài tập. – Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài. B. MA TRẬN 1. Căn bậc hai. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. 2. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai và các bài toán liên quan. 3. Ứng dụng của hệ thức trong tam giác vuông vào thực tế. 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Nam Trung Yên - Hà Nội
Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Nam Trung Yên – Hà Nội gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Nam Trung Yên – Hà Nội : + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Cho biết AB 3 cm BC 5 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AH. b) Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB, AC. Chứng minh AM AB AN AC từ đó suy ra tam giác ANM đồng dạng với tam giác ABC. c) Kẻ MD vuông góc với AH tại D, kẻ ME vuông góc với BH tại E. Chứng minh: 3 DE BE AD AB. + Tàu ngầm đang ở trên mặt biển bỗng đột ngột lặn xuống theo phương tạo với mặt nước biển một góc 21o. Nếu tàu chuyển động theo phương lặn xuống được 300 m thì nó ở độ sâu bao nhiêu mét? Khi đó khoảng cách theo phương nằm ngang so với nơi xuất phát là bao nhiêu mét? (các kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thức nhất). + Cho biểu thức 1 P x 1 và 3 x 2 2 2 3 5 6 x x Q x x x x với x x x 0 9 4. 1) Tính giá trị của biểu thức P khi x 16. 2) Chứng minh 1 2 Q x 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A P Q.