Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập trắc nghiệm Toán 9

Tài liệu gồm 132 trang, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Toán 9 (Đại số 9 và Hình học 9) theo chuyên đề, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I . HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Do những thay đổi trong tính chất và phương pháp thi trong năm học này nên việc ôn tập cũng phải thay đổi. Hình thức thi trắc nghiệm sẽ là phổ biến trong các môn thi. Đặc biệt trong các kỳ thi này, các môn thi và các môn học là tương ứng. Để đáp ứng thi trắc nghiệm cần phải đạt được 4 mức độ kiến thức: 1. Nhận biết. 2. Thông hiểu. 3. Vận dụng. 4. Vận dụng ở mức độ cao hơn. Với bài thi trắc nghiệm thường sẽ là những bài yêu cầu giải nhanh và không quá rườm rà, yêu cầu kiến thức rộng và bao quát hơn. Nếu như các em đang theo phương pháp “chậm và chắc” thì bạn phải đổi ngay từ “chậm” thành “nhanh”. Giải nhanh chính là chìa khóa để bạn có được điểm cao ở môn thi trắc nghiệm. Với các bài thi nặng về lý thuyết thì sẽ yêu cầu ghi nhớ nhiều hơn, các em nên chú trọng phần liên hệ. Ngoài việc sử dụng kiến thức để làm bài thi các em có thể vận dụng thêm các phương pháp sau đây: Phương pháp phỏng đoán: Dựa vào kiến thức đã học đưa ra phỏng đoán để tiết kiệm thời gian làm bài. Phương pháp loại trừ: Một khi các em không cho mình một đáp án thực sự chính xác thì phương pháp loại trừ cũng là một cách hữu hiệu giúp bạn tìm ra câu trả lời đúng. Mỗi câu hỏi thường có 4 đáp án, các đáp án cũng thường không khác nhau nhiều lắm về nội dung, tuy nhiên vẫn có cơ sở để các em dùng phương án loại trừ bằng “mẹo” của mình cộng thêm chút may mắn nữa. Thay vì đi tìm đáp án đúng, bạn hãy thử tìm phương án sai … đó cũng là một cách hay và loại trừ càng nhiều phương án càng tốt. Khi các em không còn đủ cơ sở để loại trừ nữa thì hãy dùng cách phỏng đoán, nhận thấy phương án nào khả thi hơn và đủ tin cậy hơn thì khoanh vào phiếu trả lời. Đó là cách cuối cùng dành cho các em. Thi trắc nghiệm nhằm mục đích vừa đảm bảo hiểu rộng kiến thức vừa đảm bảo thời gian nên các em cần phân bổ thời gian cho hợp lí nhất. Phần II . CÁC CHỦ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 9. Chủ đề 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA. Chủ đề 2. HÀM SỐ – HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI. Chủ đề 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT & BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI. Chủ đề 4. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. Chủ đề 5. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. Chủ đề 6. ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐƯỜNG TRÒN. Chủ đề 7. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN. Chủ đề 8. HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU. Chủ đề 9. BẤT ĐẲNG THỨC – CỰC TRỊ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập Đại số 9 theo chủ đề
Tài liệu gồm 121 trang, tuyển chọn các bài tập Đại số 9 theo chủ đề, giúp học sinh lớp 9 rèn luyện thi học chương trình Toán 9 phần Đại số. Chủ đề 1. Căn bậc hai. Chủ đề 2. Rút gọn biểu thức chứa căn dạng số. Chủ đề 3. Giải phương trình và bất phương trình có chứa biểu thức rút gọn. Chủ đề 4. Chứng minh đẳng thức căn. So sánh hai biểu thức rút gọn hoặc so sánh biểu thức rút gọn với một số. Chủ đề 5. Tìm x để biểu thức rút gọn là số nguyên. Chủ đề 6. Tìm GTLN – GTNN của biểu thức rút gọn. Chủ đề 7. Rút gọn biểu thức chứa căn dạng chữ. Tính giá trị biểu thức. Chủ đề 8. Phương trình chứa căn bậc hai. Chủ đề 9. Giải phương trình và bất phương trình có chứa biểu thức rút gọn. Chủ đề 10. Các dạng toán về hàm số bậc nhất. Chủ đề 11. Giải hệ hai phương trình. Chủ đề 12. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn theo tham số m. Chủ đề 13. Giải toán lập phương trình – hệ phương trình. Chủ đề 14. Hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0). Chủ đề 15. Phương trình bậc hai một ẩn. Chủ đề 16. Dạng toán phương trình bậc hai và hệ thức Vi-ét. Chủ đề 17. Tương giao đồ thị y = ax2 (a ≠ 0) và y = bx + c (b ≠ 0).
Phân dạng và bài tập Toán 9
Tài liệu gồm 103 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Võ Hoàng Nghĩa và cô giáo Nguyễn Thị Hồng Loan, phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán 9. MỤC LỤC : I ĐẠI SỐ 1. CHƯƠNG 1. CĂN THỨC 2. BÀI 1. CĂN BẬC HAI − CĂN THỨC BẬC HAI 2. A Tóm tắt lí thuyết 2. + Dạng 1. Tìm điều kiện để √A có nghĩa 2. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức 3. + Dạng 3. Rút gọn biểu thức 3. + Dạng 4. Giải phương trình 4. BÀI 2. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP KHAI PHƯƠNG VÀ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA 6. A Tóm tắt lí thuyết 6. B Bài tập tự luận 6. + Dạng 1. Thực hiện phép tính 6. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức 7. + Dạng 3. Giải phương trình 7. + Dạng 4. Chứng minh bất đẳng thức 7. BÀI 3. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 9. A Tóm tắt lí thuyết 9. B Bài tập tự luận 9. + Dạng 1. Thực hiện phép tính 9. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức 10. + Dạng 3. Giải phương trình 10. + Dạng 4. Chứng minh đẳng thức 10. BÀI 4. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 11. A Tóm tắt lí thuyết 11. B Bài tập tự luận 11. BÀI 5. CĂN BẬC BA 14. A Tóm tắt lí thuyết 14. B Bài tập tự luận 14. + Dạng 1. Thực hiện phép tính 14. + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức 14. + Dạng 3. So sánh hai số 14. + Dạng 4. Giải phương trình 15. BÀI 6. ÔN TẬP CHƯƠNG I 16. CHƯƠNG 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT 18. BÀI 1. KHÁI NIỆM HÀM SỐ 18. A Tóm tắt lí thuyết 18. B Bài tập tự luận 18. BÀI 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT 20. A Tóm tắt lí thuyết 20. B Bài tập tự luận 20. BÀI 3. ÔN TẬP CHƯƠNG II 23. CHƯƠNG 3. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 25. BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 25. A Tóm tắt lí thuyết 25. B Bài tập tự luận 25. BÀI 2. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 27. A Tóm tắt lí thuyết 27. B Bài tập tự luận 27. BÀI 3. GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 29. A Tóm tắt lí thuyết 29. B Bài tập tự luận 29. BÀI 4. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 31. A Tóm tắt lí thuyết 31. + Dạng 1. Toán về quan hệ giữa các số 31. + Dạng 2. Toán làm chung công việc 31. + Dạng 3. Toán chuyển động 31. + Dạng 4. Toán có nội dung hình học 32. + Dạng 5. Các dạng khác 32. BÀI 5. ÔN TẬP CHƯƠNG III 34. CHƯƠNG 4. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 37. BÀI 1. HÀM SỐ y = ax2 (a 6= 0) 37. A Tóm tắt lí thuyết 37. B Bài tập tự luận 37. BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 39. A Tóm tắt lí thuyết 39. B Bài tập tự luận 40. BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 44. A Tóm tắt lí thuyết 44. B Bài tập tự luận 45. BÀI 4. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 47. A Tóm tắt lí thuyết 47. B Bài tập tự luận 47. + Dạng 1. Toán về quan hệ giữa các số 47. + Dạng 2. Toán chuyển động 47. + Dạng 3. Toán làm chung công việc 48. + Dạng 4. Toán có nội dung hình học 48. + Dạng 5. Các dạng toán khác 48. BÀI 5. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 50. + Dạng 1. Hệ bậc hai giải bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số 50. + Dạng 2. Hệ đối xứng loại 1 51. + Dạng 3. Hệ đối xứng loại 2 51. BÀI 6. ÔN TẬP CHƯƠNG IV 53. II HÌNH HỌC 55. CHƯƠNG 1. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 56. BÀI 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG 56. A Tóm tắt lí thuyết 56. B Bài tập tự luận 56. BÀI 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN 58. A Tóm tắt lí thuyết 58. B Bài tập tự luận 58. BÀI 3. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG 60. A Tóm tắt lí thuyết 60. B Bài tập tự luận 60. BÀI 4. ÔN TẬP CHƯƠNG I 61. CHƯƠNG 2. ĐƯỜNG TRÒN 64. BÀI 1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN 64. A Tóm tắt lí thuyết 64. B Bài tập tự luận 64. BÀI 2. DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN 66. A Tóm tắt lí thuyết 66. B Bài tập tự luận 66. BÀI 3. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN 68. A Tóm tắt lí thuyết 68. B Bài tập tự luận 68. BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN 70. A Tóm tắt lí thuyết 70. B Bài tập tự luận 70. BÀI 5. ÔN TẬP CHƯƠNG II 72. CHƯƠNG 3. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 77. BÀI 1. GÓC Ở TÂM. SỐ ĐO CUNG 77. A Tóm tắt lí thuyết 77. B Bài tập tự luận 77. BÀI 2. LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY 79. A Tóm tắt lí thuyết 79. B Bài tập tự luận 79. BÀI 3. GÓC NỘI TIẾP 81. A Tóm tắt lí thuyết 81. B Bài tập tự luận 81. BÀI 4. GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG 83. A Tóm tắt lí thuyết 83. B Bài tập tự luận 83. BÀI 5. GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN. GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN 85. A Tóm tắt lí thuyết 85. B Bài tập tự luận 85. BÀI 6. CUNG CHỨA GÓC 86. A Tóm tắt lí thuyết 86. B Bài tập tự luận 86. BÀI 7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 88. A Tóm tắt lí thuyết 88. B Bài tập tự luận 88. BÀI 8. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP 90. A Tóm tắt lí thuyết 90. B Bài tập tự luận 90. BÀI 9. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN 92. A Tóm tắt lí thuyết 92. B Bài tập tự luận 92. BÀI 10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 93. A Tóm tắt lí thuyết 93. B Bài tập tự luận 93. BÀI 11. ÔN TẬP CHƯƠNG III 94.
135 bài tập trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba - Đặng Quang Thịnh
Tài liệu gồm 12 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Quang Thịnh, tuyển tập 135 bài tập trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba trong chương trình Toán 9 phần Đại số chương 1, các bài tập được phân loại dựa theo các mức độ nhận thức: nhận biết – thông hiểu, vận dụng – vận dụng cao.
Bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 506 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VD – VDC THCS, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết: + Cho phương trình 2 x x x m 1 3 5. Tìm số các giá trị nguyên của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. + Cho hệ phương trình: 2 3 3 4 a b x a b y a a b x a b y a. Khẳng định nào đúng? A. Không tồn tại a, b để hệ có nghiệm. B. Tồn tại duy nhất một cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. C. Tồn tại hai cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. D. Hệ đều có nghiệm với mọi a, b. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol 1 2 2 P y x, điểm M m 0 với m là tham số khác 0 và điểm I 0 2. Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M I. Đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A B thì AB > 4.