Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập 40 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán có đáp án

Nội dung Tuyển tập 40 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán có đáp án Bản PDF Tài liệu gồm 247 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hùng Hải, tuyển tập 40 đề thi trắc nghiệm giữa học kì 1 Toán lớp 12 có đáp án. MỤC LỤC: Đề Số 1: Đề Thi GKI Việt Nam Ba Lan Hà Nội 1. Bảng đáp án 8. Đề Số 2: Đề Thi GKI THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu 9. Bảng đáp án 15. Đề Số 3: Đề Thi GKI Trường THPT Việt Đức – Hà Nội 16. Bảng đáp án 21. Đề Số 4: Đề Thi GKI Trường THPT Nguyễn Công Trứ – HCM 22. Bảng đáp án 29. Đề Số 5: Đề Thi GKI THPT Gia Bình số 1 30. Bảng đáp án 36. Đề Số 6: Đề Thi GKI Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh 37. Bảng đáp án 42. Đề Số 7: Đề Thi GKI THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội 43. Bảng đáp án 49. Đề Số 8: Đề Thi GKI THPT Tiên Du – Bắc Ninh 50. Bảng đáp án 54. Đề Số 9: Đề Thi GKI Trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 56. Bảng đáp án 61. Đề Số 10: Đề Thi GKI Trường THPT Nguyễn Công Trứ – HCM 62. Bảng đáp án 69. Đề Số 11: Đề Thi GKI THPT Long Thạnh – Kiên Giang 70. Bảng đáp án 76. Đề Số 12: Đề Thi GKI Trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội 77. Bảng đáp án 83. Đề Số 13: Đề Thi GKI THPT Thạch Bàn – Hà Nội 84. Bảng đáp án 91. Đề Số 14: Đề Thi GKI Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội 92. Bảng đáp án 99. Đề Số 15: Đề Thi GKI THPT Hoàng Văn Thụ – Nam Định 100. Bảng đáp án 106. Đề Số 16: Đề Thi GKI Trần Hưng Đạo – Nam Định 107. Bảng đáp án 113. Đề Số 17: Đề Thi GKI THPT Đoàn Thượng – Hải Dương 114. Bảng đáp án 119. Đề Số 18: Đề Thi GKI THPT Kinh Môn – Hải Dương 120. Bảng đáp án 125. Đề Số 19: Đề Thi GKI THPT Chuyên Hưng Yên – Hưng Yên 126. Bảng đáp án 131. Đề Số 20: Đề Thi GKI THPT Đội Cấn Vĩnh Phúc 132. Bảng đáp án 137. Đề Số 21: Đề Thi GKI THPT Lương Tài – Bắc Ninh 138. Bảng đáp án 143. Đề Số 22: Đề Thi GKI THPT Tam Dương – Vĩnh Phúc 144. Bảng đáp án 150. Đề Số 23: Đề Thi GKI Chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang 151. Bảng đáp án 156. Đề Số 24: Đề Thi GKI Phan Đình Phùng – Hà Nội 157. Bảng đáp án 162. Đề Số 25: Đề Thi GKI Lý Thường Kiệt – Bình Thuận 163. Bảng đáp án 169. Đề Số 26: Đề Thi GKI THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk 171. Bảng đáp án 174. Đề Số 27: Đề Thi GKI THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 175. Bảng đáp án 179. Đề Số 28: Đề Thi GKI THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam 180. Bảng đáp án 183. Đề Số 29: Đề Thi GKI Nguyễn Duy Hiệu – Quảng Nam 184. Bảng đáp án 187. Đề Số 30: Đề Thi GKI THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam 188. Bảng đáp án 192. Đề Số 31: Đề Thi GKI Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam 193. Bảng đáp án 196. Đề Số 32: Đề Thi GKI Nguyễn Trãi – Quảng Nam 197. Bảng đáp án 201. Đề Số 33: Đề Thi GKI THPT Thái Phiên – Quảng Nam 202. Bảng đáp án 206. Đề Số 34: Đề Thi GKI THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh 207. Bảng đáp án 212. Đề Số 35: Đề Thi GKI Lý Thái Tổ – Bắc Ninh 213. Bảng đáp án 217. Đề Số 36: Đề Thi GKI THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc 218. Bảng đáp án 222. Đề Số 37: Đề Thi GKI Quế Võ 1 – Bắc Ninh 224. Bảng đáp án 228. Đề Số 38: Đề Thi GKI Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc 230. Bảng đáp án 235. Đề Số 39: Đề Thi GKI THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc 236. Bảng đáp án 242.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề giữa HK1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ - Quảng Nam
Đề giữa HK1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ – Quảng Nam có đáp án.
Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh nhỏ hơn 6. B. Số đỉnh của mọi hình đa diện luôn lớn hơn 4. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh gấp hai lần số đỉnh. D. Số đỉnh và số mặt của mọi hình đa diện luôn luôn bằng nhau. + Trung điểm của tất cả các cạnh của khối tứ diện đều là các đỉnh của A. khối tám mặt đều. B. khối tứ diện đều. C. khối hộp chữ nhật. D. khối lập phương. + Tính tổng tất cả các giá trị của m biết đồ thị hàm số 3 2 y x mx m x 2 3 4 và đường thẳng y x 4 cắt nhau tại ba điểm phân biệt A 0 4 B C sao cho diện tích tam giác IBC bằng 8 2 với I 1 3. + Đồ thị hàm số 3 2 2 4 x y x có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là x a y b. Khi đó ab bằng? + Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x x 2 3 trên đoạn 0 2 thì M + N bằng bao nhiêu?
Đề giữa HK1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
Đề giữa HK1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan 100% với 30 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn đề giữa HK1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Từ tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 30cm và 50cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O B a D. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABCD) là trung điểm của OD. Đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc bằng 0 60. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. + Cho hình chóp S.ABC có SA ABC SA 4a. Tam giác ABC vuông cân tại C AC a 2. Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với SB cắt SB, SC lần lượt tại D, E. Tính tỉ số thể tích khối chóp S.ADE và khối chóp S.ABC. + Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC có AB = 3, CA = 4, BC = 13. Các cạnh bên đều bằng 2 39 3 và cùng tạo với mặt đáy một góc 600. Thể tích V của khối chóp S.ABC bằng? + Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên 3a 2 AA′. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng?
Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Phú Lương - Thái Nguyên
Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên gồm 06 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên : + Cho hàm số 2 9 x y x. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x 3 và 2 đường tiệm cận ngang là y 1. B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x 3và 1 đường tiệm cận ngang là y 1. C. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x 3 và 1 đường tiệm cận ngang là y 1. D. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x 3 và không có tiệm cận ngang. + Cho khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 0 60. Tính thể tích khối chóp S ABCD. + Cho hàm số 1 x m f x m x là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho 0 1 0 1 max min 2 f x f x. Số phần tử của S là?