Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM là một bài toán tương đối phức tạp và đòi hỏi sự tư duy logic từ học sinh. Đề thi này bao gồm 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều liên quan đến các khái niệm và phép tính trong toán học.

Câu hỏi thứ nhất đề cập đến việc giải một bài toán liên quan đến diện tích hình chữ nhật. Trong đó, ta được cho biết chiều dài của miếng đất lớn hơn chiều rộng 3m. Nếu giảm chiều rộng 3m và tăng chiều dài 5m, diện tích miếng đất sẽ tăng thêm 18m2. Yêu cầu của câu hỏi là tính diện tích ban đầu của miếng đất.

Câu hỏi thứ hai xoay quanh việc tìm giá nhập vào của một sản phẩm dựa trên thông tin về giá niêm yết và mức giảm giá bán. Nếu sản phẩm được niêm yết với giá cao hơn 20% so với giá nhập vào và chỉ bán ra với mức giảm giá 80% so với giá niêm yết, sau đó sản phẩm bị lỗ so với giá nhập vào là 40000 đồng. Câu hỏi yêu cầu tìm giá nhập vào của sản phẩm đó.

Câu hỏi thứ ba liên quan đến việc tính chiều cao của một tòa nhà cao tầng. Trong đề bài, ta được biết một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất là EB = 4m. Gần đấy, có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là ED = 80m. Câu hỏi yêu cầu tính chiều cao của tòa nhà đó.

Đây là những bài toán đa dạng về các phép tính cơ bản trong toán học. Việc giải quyết những bài toán này không chỉ đòi hỏi kiến thức căn bản mà còn đòi hỏi sự tư duy logic, khả năng phân tích và giải bài toán. Dựa vào đề thi này, học sinh có thể nắm vững kiến thức và phương pháp giải các bài toán tương tự trong môn Toán.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết thời gian 1 giờ 30 phút và ngược dòng từ B về A hết 2 giờ. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng biết vận tốc dòng nước là 2 km/h. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC), kẻ CK vuông góc với BD tại K. a) Chứng minh DAB DKC. b) Chứng minh: AB.KC AD.KB. c) Gọi Q là trung điểm của BC. Chứng minh BD.BK + CD.CA = 4CQ2. + Tìm giá trị x nguyên lớn nhất để giá trị của biểu thức (x 2)(x 3) không lớn hơn giá trị của biểu thức 2 (x 4) 25.
Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 801 Mã đề 802 Mã đề 803 Mã đề 804. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Ý Yên – Nam Định : + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường cao tương ứng. B. Hai tam giác bằng nhau thì luôn đồng dạng. C. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường phân giác tương ứng. D. Hai tam giác vuông thì luôn đồng dạng với nhau. + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Cách đây 10 năm, tuổi của bố gấp ba lần tuổi con. Sau đây 5 năm, tuổi của con bằng một nửa tuổi của bố. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay? + Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ AH vuông góc với đường chéo BD tại H. 1) Chứng minh: AHB đồng dạng BCD và AB.BC = AH.BD. 2) Chứng minh: 2 AH DH BH. 3) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của DH và AH. Qua I vẽ đường thẳng vuông góc với AI, cắt BC tại M. Chứng minh M là trung điểm của BC.
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Hai lớp 8A và 8B của một trường Trung học cơ sở có tổng cộng 80 học sinh. Trong đợt quyên góp sách tham khảo cho thư viện nhà trường, mỗi bạn học sinh lớp 8A quyên góp được 3 quyển sách tham khảo, mỗi bạn học sinh lớp 8B quyên góp được 2 quyển sách tham khảo. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh, biết rằng cả hai lớp quyên góp được tổng cộng 198 quyển sách tham khảo. + Cho ABC vuông tại A AB AC. Kẻ đường cao AH, phân giác BD (D thuộc AC). Gọi I là giao điểm của AH và BD. a) Chứng minh ABD đồng dạng với HBI. b) Chứng minh 2 AH HB HC. c) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC, Q là trung điểm của BC. Chứng minh K P Q thẳng hàng. + Cho biểu thức 2 2 P x y với x y là các số thực thay đổi nhưng luôn thỏa mãn x y xy 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Tân Dân - Hải Phòng
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân – Hải Phòng : + Một ôtô đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết với vận tốc 60km/h. Khi trở về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết? + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1,5cm; AC = 2cm. Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: a) ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. b) Tính độ dài BC; AH; BH? c) Kẻ phân giác AD của tam giác ABC. Tính DH và diện tích tam giác AHD? + Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm; 8cm; 12cm. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là: A. 192 cm3 B. 576 cm3 C. 336 cm3 D. 288 cm3.