Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 chương trình mới

Tài liệu gồm 90 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 chương trình mới. Đề thi bám sát nội dung chương trình môn Toán 11 GDPT 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bài 01. Giá trị lượng giác của góc lượng giác – Đề số 01. Bài 02. Công thức lượng giác – Đề số 02. Bài 03. Hàm số lượng giác – Đề số 03. Bài 04. Phương trình lượng giác cơ bản – Đề số 04. Bài 01. Dãy số – Đề số 01. Bài 02. Cấp số cộng – Đề số 02. Bài 03. Cấp số nhân – Đề số 03. Bài 01. Mẫu số liệu ghép nhóm – Đề số 01. Bài 02. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Đề số 02. Bài 01. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – Đề số 01. Bài 02. Hai đường thẳng song song – Đề số 02. Bài 03. Đường thẳng song song với mặt phẳng – Đề số 03. Bài 04. Hai mặt phẳng song song – Đề số 04. Bài 05. Phép chiếu song song – Đề số 05. Bài 01. Giới hạn của dãy số – Đề số 01. Bài 02. Giới hạn của hàm số – Đề số 02. Bài 03. Giới hạn của hàm số – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng chương lượng giác – Đề số 01. Đề khảo sát chất lượng chương dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân – Đề số 02. Đề khảo sát chất lượng các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng chương quan hệ song song trong không gian – Đề số 04. Đề khảo sát chất lượng chương giới hạn, hàm số liên tục – Đề số 05.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu học tập môn Toán 11 học kì 1 năm 2025 - 2026 chuẩn cấu trúc mới
Tài liệu gồm 849 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hữu Chung Kiên, bao gồm tóm tắt lý thuyết và các dạng toán thường gặp môn Toán 11 học kì 1 theo chuẩn cấu trúc mới. Chương 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 11. Bài 1. GÓC LƯỢNG GIÁC 11. Bài 2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC 38. Bài 3. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 61. Bài 4. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ ĐỒ THỊ 87. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác 88. + Dạng 2. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác y = f(x) 89. + Dạng 3. Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó 90. + Dạng 4. Đồ thị của hàm số lượng giác 92. + Dạng 5. Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 92. Bài 5. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 128. + Dạng 1. Phương trình sin x = m 128. + Dạng 2. Phương trình cos x = m 129. + Dạng 3. Phương trình tan x = m và cot x = m 129. Bài 6. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I 159. Chương 2 . DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN 201. Bài 1. DÃY SỐ 201. + Dạng 1. Tìm số hạng của dãy số 202. + Dạng 2. Xét tính tăng, giảm của một dãy số 203. + Dạng 3. Xét tính bị chặn của một dãy số 204. + Dạng 4. Tính tổng của dãy số cách đều 207. + Dạng 5. Tính tổng của dãy số bằng phương pháp khử liên tiếp 208. + Dạng 6. Tính tổng bằng cách chuyển về phương trình có ẩn là tổng cần tính208. + Dạng 7. Tính tổng bằng cách đưa về các tổng đã biết 209. + Dạng 8. Xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số 209. Bài 2. CẤP SỐ CỘNG 238. + Dạng 1. Xét dãy số (un) có là một cấp số cộng không? 238. + Dạng 2. Xác định các đại lượng của cấp số cộng 239. + Dạng 3. Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng 240. + Dạng 4. Giải phương trình (tìm x trong cấp số cộng) 241. Bài 3. CẤP SỐ NHÂN 273. + Dạng 1. Xét dãy số (un) có là một cấp số nhân không? 273. + Dạng 2. Xác định các đại lượng của cấp số nhân 274. + Dạng 3. Tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân 275. Bài 4. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II 310. Chương 3 . GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC 347. Bài 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 347. + Dạng 1. Chứng minh dãy số có giới hạn 348. + Dạng 2. Tìm giới hạn của dãy số có chứa căn 350. + Dạng 3. Nhân với một lượng liên hợp 350. + Dạng 4. Tìm giới hạn của dãy số có chứa lũy thừa 351. + Dạng 5. Dãy số (un) trong đó un là một tổng hoặc một tích của n số hạng (hoặc n thừa số) 352. + Dạng 6. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 353. + Dạng 7. Giới hạn vô cực 353. + Dạng 8. Phương pháp sai phân và quy nạp tính giới hạn 353. Bài 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ 388. A Kiến thức cần nhớ 388. B Các dạng toán thường gặp 389. + Dạng 1. Hàm số có giới hạn hữu hạn 389. + Dạng 2. Hàm số có giới hạn tại vô cực 389. + Dạng 3. Giới hạn một bên 391. + Dạng 4. Dạng vô định 0/0 392. + Dạng 5. Dạng vô định ∞/∞ 394. + Dạng 6. Dạng vô định ∞ − ∞, 0 · ∞ 395. + Dạng 7. Giới hạn của hàm số lượng giác (dạng vô định 0/0) 397. + Dạng 8. Giới hạn liên quan đến hàm ẩn 398. Bài 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC 439. + Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại một điểm x0 440. + Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm phân nhánh tại x = x0. 441. + Dạng 3. Xét tính liên tục của hàm phân nhánh tại x = x0. 441. + Dạng 4. Tìm tham số để hàm phân nhánh liên tục tại x0. 442. + Dạng 5. Hàm số liên tục trên một khoảng 443. + Dạng 6. Chứng minh phương trình có nghiệm 445. Bài 4. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III 481. Chương 4 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 523. Bài 1. ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN 523. + Dạng 1. Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng 530. + Dạng 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 534. + Dạng 3. Chứng minh thẳng hàng, đồng quy 539. + Dạng 4. Câu hỏi lý thuyết 547. + Dạng 5. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng 550. + Dạng 6. Tìm giao điểm 552. + Dạng 7. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 554. Bài 2. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 561. + Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy, giao tuyến của 2 mặt chứa 2 đường thẳng song song 562. + Dạng 2. Giao điểm sử dụng giao tuyến song song 564. Bài 3. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 586. + Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 587. + Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 589. Bài 4. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 615. + Dạng 1. Chứng minh hai mặt phẳng song song 617. + Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa các yếu tố song song 618. + Dạng 3. Định lý Thales trong không gian 619. Bài 5. PHÉP CHIẾU SONG SONG 643. + Dạng 1. Vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian 644. + Dạng 2. Các bài toán liên quan đến phép chiếu song song 645. Bài 6. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG IV 658. Chương 5 . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 709. Bài 1. SỐ TRUNG BÌNH VÀ MỐT CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 709. Bài 2. TRUNG VỊ VÀ TỨ PHÂN VỊ CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 781. + Dạng 1. Trung vị của mẫu số liệu ghép lớp 782. + Dạng 2. Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 783. Bài 3. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG V 827. Trong mỗi bài học đều gồm các phần: Kiến thức cần nhớ; Các dạng toán thường gặp; Bài tập tự luận; Bài tập trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn; Bài tập trắc nghiệm đúng sai; Bài tập trắc nghiệm trả lời ngắn.
Tài liệu học tập môn Toán lớp 11 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018
Tài liệu gồm 1081 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán lớp 11 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018. CHƯƠNG 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 17. 1 GÓC LƯỢNG GIÁC 17. + Dạng 1. Mối liên hệ giữa độ và rađian 19. + Dạng 2. Độ dài cung tròn 21. + Dạng 3. Biểu diễn góc lượng giác trên đường tròn lượng giác 23. 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC 43. + Dạng 1. Tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác 46. + Dạng 2. Tính giá trị lượng giác liên quan góc đặc biệt 48. + Dạng 3. Rút gọn biểu thức lượng giác 51. + Dạng 4. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất 53. 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 78. + Dạng 1. Công thức cộng 79. + Dạng 2. Công thức nhân đôi 81. + Dạng 3. Công thức biến đổi tích thành tổng 83. + Dạng 4. Công thức biến đổi tổng thành tích 85. 4 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 101. + Dạng 1. Tập xác định 104. + Dạng 2. Tính chẵn – lẻ 107. + Dạng 3. Tính tuần hoàn 108. + Dạng 4. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 110. 5 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 134. + Dạng 1. Phương trình sinx = a 136. + Dạng 2. phương trình cos x = a 137. + Dạng 3. Phương trình tanx = a và cot x = a 138. + Dạng 4. Phương trình có nghiệm thuộc khoảng – đoạn 139. + Dạng 5. Bài toán thực tế liên quan phương trình lượng giác 142. CHƯƠNG 2 DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN 171. 1 DÃY SỐ 171. + Dạng 1. Tìm số hạng của dãy số từ dãy số cho trước 172. + Dạng 2. Tính tăng giảm của dãy số 177. + Dạng 3. Tính bị chặn của dãy số 180. 2 CẤP SỐ CỘNG 203. + Dạng 1. Xác định dãy đã cho là cấp số cộng 204. + Dạng 2. Xác định các yếu tố qua số hạng tổng quát 207. + Dạng 3. Tính chất cấp số cộng 210. + Dạng 4. Tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng 214. 3 CẤP SỐ NHÂN 241. + Dạng 1. Xác định dãy đã cho là cấp số nhân 242. + Dạng 2. Xác định các yếu tố qua số hạng tổng quát 244. + Dạng 3. Tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân 246. + Dạng 4. Cấp số nhân liên quan hình học 249. + Dạng 5. Nghiệm của phương trình liên quan cấp số nhân 253. + Dạng 6. Cấp số nhân & cấp số cộng 255. + Dạng 7. Cấp số cộng và cấp số nhân 256. + Dạng 8. Bài toán thực tế liên quan cấp số nhân 258. CHƯƠNG 3 GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC 303. 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 303. + Dạng 1. Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn 306. + Dạng 2. Giới hạn dãy số dạng phân thức 307. + Dạng 3. Giới hạn của dãy số: dạng lũy thừa 309. + Dạng 4. Giới hạn của dãy số: dạng căn thức 312. 2 GIỚI HẠN HÀM SỐ 348. + Dạng 1. Giới hạn của hàm số tại 1 điểm 351. + Dạng 2. Giới hạn của hàm số tại vô cực 354. + Dạng 3. Giới hạn một bên của hàm số 356. 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC 385. + Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm 386. + Dạng 2. Tìm tham số để hàm số liên tục – gián đoạn tại 1 điểm 389. + Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm 393. CHƯƠNG 4 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 423. 1 ĐIỂM – ĐƯỜNG VÀ MẶT PHẲNG 423. + Dạng 1. Các tính chất được thừa nhận của hình học không gian 426. + Dạng 2. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt cắt nhau 428. + Dạng 3. Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 431. + Dạng 4. Ba điểm thẳng hàng – Ba đường đồng quy 433. 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 450. + Dạng 1. Chứng minh hai đường song song 451. + Dạng 2. Giao tuyến của 2 mặt chứa 2 đường thẳng song song 453. + Dạng 3. Giao điểm sử dụng giao tuyến song song 456. 3 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG MẶT PHẲNG 471. + Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng 472. + Dạng 2. Giao tuyến của hai mặt chứa một đường song song với mặt 477. + Dạng 3. Thiết diện 479. 4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 495. + Dạng 1. Chứng minh hai mặt song song 498. + Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt, có một mặt song song với mặt khác 501. + Dạng 3. Định lý Thales trong không gian 502. 5 PHÉP CHIẾU SONG SONG 520. + Dạng 1. Xác định ảnh qua phép chiếu song song 521. + Dạng 2. Xác định hình biểu diễn qua phép chiếu song song 522. + Dạng 3. Bài toán tổng hợp 523. CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ 539. 1 SỐ TRUNG BÌNH VÀ MỐT CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 539. 2 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 582. CHƯƠNG 6 MŨ VÀ LOGARIT 627. 1 PHÉP TÍNH LŨY THỪA 627. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức 628. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức 631. + Dạng 3. So sánh 633. + Dạng 4. Bài toán lãi kép 634. 2 PHÉP TÍNH LOGARIT 662. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức 663. + Dạng 2. Biểu diễn logarit 665. + Dạng 3. Bài toán thực tế 668. 3 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 694. + Dạng 1. Tập xác định của hàm số 695. + Dạng 2. Sự biến thiên của hàm số 697. 4 PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LORAGIT 729. + Dạng 1. Phương trình mũ cơ bản 731. + Dạng 2. Phương trình mũ đưa về cùng cơ số 732. + Dạng 3. Phương trình mũ dùng logarit hóa 733. + Dạng 4. Phương trình mũ đặt ẩn phụ cơ bản 733. + Dạng 5. Phương trình logarit cơ bản 734. + Dạng 6. Phương trình logarit đưa về cùng cơ số 735. + Dạng 7. Phương trình logarit dùng mũ hóa 736. + Dạng 8. Phương trình logarit đặt ẩn phụ 737. + Dạng 9. Bất phương trình mũ cơ bản 738. + Dạng 10. Bất phương trình logarit cơ bản 739. + Dạng 11. Bất phương trình mũ giải bằng các phương pháp 740. + Dạng 12. Bất phương trình mũ giải bằng các phương pháp 742. CHƯƠNG 7 ĐẠO HÀM 779. 1 ĐẠO HÀM 779. + Dạng 1. Tính đạo hàm tại 1 điểm bằng định nghĩa 781. + Dạng 2. Tính đạo hàm tại 1 điểm bất kỳ trên (a;b) bằng định nghĩa 783. + Dạng 3. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. 784. + Dạng 4. Ý Nghĩa Vật Lý Đạo Hàm 785. + Dạng 5. Tìm tham số để hàm số có đạo hàm tại x0 787. 2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 807. + Dạng 1. Tính đạo hàm đa thức–hữu tỉ–căn thức 809. + Dạng 2. Tính đạo hàm lượng giác 810. + Dạng 3. Tính đạo hàm mũ–logarit 810. + Dạng 4. Tổng hợp 811. + Dạng 5. Đạo hàm cấp 2 813. CHƯƠNG 8 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN 833. 1 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 833. + Dạng 1. Xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian 834. + Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc 837. 2 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG 862. + Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng 869. + Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc 871. 3 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 892. + Dạng 1. Xác định góc giữa hai mặt phẳng bằng cách dùng định nghĩa 897. + Dạng 2. Xác định góc giữa hai mặt phẳng dựa trên giao tuyến 898. + Dạng 3. Xác định góc giữa hai mặt phẳng dựa vào định lý hình chiếu 900. + Dạng 4. Tổng hợp các phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng 901. + Dạng 5. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 904. + Dạng 6. Thiết diện 907. 4 KHOẢNG CÁCH VÀ THỂ TÍCH 933. + Dạng 1. Khoảng cách từ chân đường cao đến một mặt bên 940. + Dạng 2. Khoảng cách từ điểm bất kỳ đến một mặt phẳng 941. + Dạng 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳngchéo nhau 943. + Dạng 4. Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy 945. + Dạng 5. Hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy 952. + Dạng 6. Tính thể tích hình chóp đều 956. + Dạng 7. Tính thể tích khối lăng trụ đứng 962. 5 GÓC GIỮA ĐƯỜNG & MẶT PHẲNG – GÓC NHỊ DIỆN 989. + Dạng 1. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 990. + Dạng 2. Góc nhị diện 994. CHƯƠNG 9 XÁC SUẤT 1027. 1 BIẾN CỐ GIAO & QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT 1027. + Dạng 1. 1028. 2 BIẾN CỐ HỢP VÀ QUY TẮC CỘNG XÁC SUẤT 1055. + Dạng 1. Xác định và đếm số phần tử biến cố hợp 1055. + Dạng 2. Quy tắc cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc 1058. + Dạng 3. Quy tắc cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ 1059. + Dạng 4. Tổng hợp 1061.
Bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 11 học kỳ 1
Tài liệu gồm 107 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 11 học kỳ 1, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện, cải thiện kiến thức theo từng giai đoạn. Chương 1 . HÀM SỐ – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 5. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 6. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 7. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 9. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 10. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 11. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 13. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 14. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 15. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 17. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 18. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 19. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 21. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 22. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 23. Chương 2 . DÃY SỐ – CẤP SỐ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 25. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 26. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 27. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 28. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 29. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 30. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 31. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 32. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 32. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 34. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 35. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 35. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 37. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 38. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 39. Chương 3 . GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 42. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 43. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 44. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 46. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 47. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 48. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 50. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 51. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 52. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 54. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 55. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 56. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 57. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 58. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 59. Chương 4 . QUAN HỆ SONG SONG. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 61. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 62. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 63. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 65. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 66. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 67. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 69. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 70. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 71. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 73. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 74. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 75. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 77. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 78. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 79. Chương 5 . ĐO XU THẾ TRUNG TÂM MSLGN. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 82. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 84. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 85. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 87. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 88. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 89. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 92. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 93. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 94. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 96. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 98. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 100. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 102. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 104. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 105.
Bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 có đáp án
Tài liệu gồm 264 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm VN Maths & Latex, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1, có đáp án. Đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, gồm 04 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn; Câu hỏi tự luận. PHẦN I KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG 1. Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 3. + Đề 1. Bài 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 3. + Đề 2. Bài 2. Công thức lượng giác 7. + Đề 3. Bài 3. Hàm số lượng giác và đồ thị 11. + Đề 4. Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản 16. + Đề 5. Bài tập cuối chương I 20. Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân 24. + Đề 6. Bài 1. Dãy số 24. + Đề 7. Bài 2. Cấp số cộng 28. + Đề 8. Bài 3. Cấp số nhân 32. + Đề 9. Bài tập cuối chương II 36. Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục 40. + Đề 10. Bài 1. Giới hạn của dãy số 40. + Đề 11. Bài 2. Giới hạn của hàm số 44. + Đề 12. Bài 3. Hàm số liên tục 48. + Đề 13. Bài tập cuối chương III 52. Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song 56. + Đề 14. Bài 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 56. + Đề 15. Bài 2. Hai đường thẳng song song 60. + Đề 16. Bài 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song 64. + Đề 17. Bài 4. Hai mặt phẳng song song 68. + Đề 18. Bài 5. Phép chiếu song song 72. + Đề 19. Bài tập cuối chương IV 77. Chương V. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm 81. + Đề 20. Bài tập cuối chương V 81. PHẦN II CÁNH DIỀU 87. Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 89. + Đề 1. Bài 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 89. + Đề 2. Bài 2. Các phép biến đổi lượng giác 93. + Đề 3. Bài 3. Hàm số lượng giác và đồ thị 97. + Đề 4. Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản 101. + Đề 5. Bài tập cuối chương I 105. Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân 110. + Đề 6. Bài 1. Dãy số 110. + Đề 7. Bài 2. Cấp số cộng 114. + Đề 8. Bài 3. Cấp số nhân 118. + Đề 9. Bài tập cuối chương II 122. Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục 126. + Đề 10. Bài 1. Giới hạn của dãy số 126. + Đề 11. Bài 2. Giới hạn của hàm số 130. + Đề 12. Bài 3. Hàm số liên tục 134. + Đề 13. Bài tập cuối chương III 138. Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song 142. + Đề 14. Bài 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 142. + Đề 15. Bài 2: Hai đường thẳng song song 146. + Đề 16. Bài 3. Đường thẳng song song với mặt phẳng 150. + Đề 17. Bài 4. Hai mặt phẳng song song 154. + Đề 18. Bài 5: Phép chiếu song song 159. + Đề 19. Bài tập cuối chương IV 163. Chương V. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm 168. + Đề 20. Bài tập cuối chương V 168. PHẦN III CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 175. Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 177. + Đề 1. Bài 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 177. + Đề 2. Công thức lượng giác 181. + Đề 3. Bài 3. Hàm số lượng giác và đồ thị 185. + Đề 4. Bài 4. Phươnng trình lượng giác cơ bản 189. + Đề 5. Bài tập cuối chương I 193. Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân 197. + Đề 6. Bài 1. Dãy số 197. + Đề 7. Bài 2. Cấp số cộng 201. + Đề 8. Bài 3. Cấp số nhân 205. + Đề 9. Bài tập cuối chương II 209. Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục 213. + Đề 10. Bài 1. Giới hạn của dãy số 213. + Đề 11. Bài 2. Giới hạn của hàm số 217. + Đề 12. Bài 3. Hàm số liên tục 221. + Đề 13. Bài tập cuối chương III 226. Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song 230. + Đề 14. Bài 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 230. + Đề 15. Bài 2. Hai đường thẳng song song 234. + Đề 16. Bài 3. Đường thẳng song song với mặt phẳng 238. + Đề 17. Bài 4. Hai mặt phẳng song song 242. + Đề 18. Bài 5. Phép chiếu song song 247. + Đề 19. Bài tập cuối chương IV 252. Chương V. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm 256. + Đề 20. Bài tập cuối chương V 256.