Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường Vinschool - Hà Nội

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2021 – 2022 trường Trung học Vinschool, thành phố Hà Nội. I/ Lý thuyết Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai: – Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: 2 A A. – Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. – Tìm x để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước; Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: – Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Phương trình bậc hai một ẩn và hệ thức Viet: – Giải phương trình bậc hai, phương trình quy về phương trình bậc hai. – Hệ thức Vi-et và ứng dụng. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Hàm số, đồ thị và sự tương giao của hai đồ thị: – Hàm số y ax b a 0. – Hàm số 2 y ax a 0. – Sự tương giao của hai đồ thị. Hình học tổng hợp: – Hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn. – Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn, góc với đường tròn, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn. – Tứ giác nội tiếp. II/ Bài tập

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề cương học kì 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Long Toàn - BR VT
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn dạng đơn giản. – Các bài toán vận dụng liên quan đến hệ phương trình. 2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) – Phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định tính biến thiên của hàm số y = ax2 (a ≠ 0); xác định hàm số khi biết tọa độ điểm thuộc đồ thị của nó. – Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). – Bài tập vận dụng hệ thức Vi-ét, công thức nghiệm của phương trình bậc hai. – Giải phương trình quy về phương trình bậc hai. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai. – Bài toán liên hệ thực tế. 3. Góc với đường tròn. – Chứng minh tứ giác nội tiếp. – Vận dụng tính chất các loại góc có liên quan đến đường tròn, các kiến thức về tứ giác nội tiếp để chứng minh các đặc tính hình học. – Tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn và mở rộng cho các hình phẳng khác. – Vận dụng các kiến thức về góc và đường tròn, tứ giác nội tiếp để làm bài tập vận dụng cao. B. CÁC ĐỀ THAM KHẢO