Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 139. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. Hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung. B. Nếu 3 điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. + Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. Qua 1 điểm có vô số mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước. B. Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. C. Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. D. Qua 1 điểm tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước. + Sinh nhật bạn của Long vào ngày 01 tháng 05. Long muốn mua 1 món quà để tặng sinh nhật bạn nên quyết định bỏ ống heo 100 đồng vào ngày 01/01/2016, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 100 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, Long đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (Thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01/01/2023 đến 30/04/2016). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi HK1 lớp 11 trường THPT Vinh Lộc - Huế 2010 - 2011
Mục tiêu: + Khắc sâu các khái niệm, các định lý trong đại số và giải tích về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất, dãy số – cấp số cộng; hình học trong mặt phẳng về phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng; hình học không gian về đường thẳng và mặt phẳng song song. + Rèn luyện kĩ năng giải toán về tìm tập xác định, giải phương trình lượng giác, tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niutơ, tìm số hạng tổng quát của một cấp số cộng… Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép biến hình. + Rèn luyện kĩ năng tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định giao điểm của một đường thẳng và một mặt phẳng, xác định thiết diện của một mặt phẳng và một hình chóp.
7 đề thi HK1 lớp 11 trường Ischool - TP. HCM năm học 2011 - 2012
Tài liệu gồm 7 trang tổng hợp 7 đề thi HK1 lớp 11 trường Ischool – TP. HCM năm học 2011 – 2012. Mỗi đề thi gồm 6 bài toán , với 4 bài đại số và 2 hình học. Trích một số bài toán trong đề: + Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần. Tính xác suất của các biến cố sau: a/. Tổng số chấm xuất hiện trong lần gieo bằng 7 b/. Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau và là số chẳn + Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC, BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC, OC. a/. Tìm giao điểm của AM và mặt phẳng (SBD) b./ Chứng minh rằng: MN // (SBD).
Đề thi HK1 lớp 11 Sở GD-ĐT Đồng Tháp năm 2012 - 2013
Đề thi HK1 lớp 11 Sở GD-ĐT Đồng Tháp năm học 2012 – 2013 có đáp án và thang điểm. Đề thi và đáp án gồm 5 trang. Các nội dung thi gồm: + Phương trình lượng giác + Khai triển Newton + Bài toán xác suất chọn quả cầu + Hình học không gian + Dãy số
Tuyển tập 05 đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)
Nội dung Tuyển tập 05 đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 64 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập 05 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 chương trình SGK Cánh Diều; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU: + Công thức lượng giác 3 1 2. + Hàm số lượng giác 3 1 2. + Phương trình lượng giác 3 1 2. + Dãy số 3 1 2. + Cấp số cộng 3 1 2. + Cấp số nhân 3 1 2. + Giới hạn dãy số 3 1 2. + Giới hạn hàm số 3 1 2. + Hàm số liên tục 3 1 2. + Quan hệ song song trong không gian 8 4 4. + Toàn bộ đề 35. + Tự luận 3 – 4.