Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 24 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Một cửa hàng nhập sách với giá 30 nghìn đồng / quyển và bán ra với giá 50 nghìn đồng / quyển. Nhân dịp kỷ niệm 15 năm hoạt động, cửa hàng này triển khai chương trình khuyến mãi như sau: Nếu mua nhiều hơn 15 quyển sách thì từ quyển thứ 16 trở đi, cứ mua thêm một quyển thì giá sách sẽ giảm thêm 5% cho tất cả các quyển sách sau quyển thứ 15. Chẳng hạn: nếu mua 16 quyển sách thì được giảm giá 5% cho quyển sau cùng, nếu mua 17 quyển sách thì được giảm giá 10% cho hai quyển sau cùng, nếu mua 18 quyển sách thì được giảm giá 15% cho ba quyển sau cùng. a) Biết rằng một khách hàng đã phải thanh Toán lớp 1 triệu đồng khi mua sách ở cửa hàng trong thời gian chương trình khuyến mãi. Hỏi khách hàng đó đã mua bao nhiêu quyển sách? b) Để không bị lỗ thì cửa hàng cần quy định trong chương trình khuyến mãi này mỗi khách hàng chỉ được mua tối đa bao nhiêu quyển sách? + Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh trong đó có bạn Nam. Lớp trưởng cần lập một danh sách phân công trực nhật trong đó mỗi thành viên của tổ 1 trực nhật đúng một ngày trong tuần (từ thứ hai đến thứ bảy). Có bao nhiêu cách lập danh sách sao cho bạn Nam không trực vào ngày thứ bảy? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(4;−2), B(−2;−4) và đường thẳng d có phương trình tham số x = −4 + 3t và y = 2 + t. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Gọi C là điểm thuộc đường thẳng d sao cho ∆ABC cân tại C. Tính diện tích của ∆ABC.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề tham khảo kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc định dạng mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, với nội dụng gồm 03 phần: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai; PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trích dẫn Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Kỳ Anh – Hà Tĩnh : + Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50m để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến điểm B, cách mình một đoạn 200m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận tốc đi bộ của Minh là 5 km h vận tốc xe đạp của Hùng là 15 km h. Hãy xác định vị trí điểm C (độ dài đoạn thẳng CH) trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Theo Google Maps, sân bay Nội bài có vĩ độ 0 21 2 Bắc, kinh độ 0 105 8 Đông, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ 0 16 1 Bắc, kinh độ 0 108 2 Đông. Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay bay ở vị trí có vĩ độ 0 x Bắc, kinh độ 0 y Đông được tính theo công thức 135 21 2 40. Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ? + Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai 2 h t 5 20 1 ở đó độ cao h t được tính bằng mét và thời gian t được tính bằng giây. Tại thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao 21m so với mặt đất?
Đề minh họa Toán 10 giữa kì 2 năm 2023 - 2024 trường THPT Thăng Long - TP HCM
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra môn Toán 10 giữa học kì 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn bám sát kiến thức chương trình Toán 10 Cánh Diều, theo cấu trúc định dạng mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung đề thi gồm 3 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a b c d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu TN trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề tham khảo giữa kì 2 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 - 2024 sở GDĐT Thanh Hóa
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút. Ma trận Đề tham khảo giữa kì 2 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG (12 tiết). + Hàm số (4 tiết). + Hàm số bậc hai (3 tiết). + Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết). + Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết). 2. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (13 tiết). + Phương trình đường thẳng (4 tiết). + Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, góc và khoảng cách (5 tiết). + Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng (4 tiết).
Đề minh họa giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Ngãi
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1 HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG 1.1. Hàm số. – Nhận biết: + Nhận biết giá trị của hàm số dựa vào bảng giá trị. + Nhận biết được khoảng đồng biến và nghịch biến dựa vào đồ thị hàm số. + Nhận điểm có thuộc / không thuộc đồ thị. – Thông hiểu: + Tìm được tập xác định của hàm số: hàm số phân thức hoặc hàm số chứa căn. 1.2. Hàm số bậc hai. – Nhận biết: + Nhận biết được hàm số bậc hai. + Nhận dạng được đồ thị hàm số bậc hai. + Xác định tọa độ đỉnh bằng đồ thị. – Thông hiểu: + Tìm được các yếu tố của đồ thị hàm số bậc hai. + Bài toán ứng dụng hàm số bậc 2 vào thực tế. 1.3. Tam thức bậc hai. – Nhận biết: + Nhận biết dấu của tam thức bậc hai. + Xác định hệ số a, b, c của tam thức bậc hai cho trước. – Thông hiểu: + Tìm được các khoảng hoặc nửa khoảng để tam thức bậc hai nhận giá trị dương (âm, không dương, không âm). + Tìm tập nghiệm của BPT bậc 2. 1.4. Phương tình quy về phương trình bậc hai. – Nhận biết: + Nhận biết nghiệm của phương trình. – Thông hiểu: + Tìm được số nghiệm của phương trình. 2 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 2.1. Phương trình đường thẳng. – Nhận biết: + Vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng. + Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng. + Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương. – Thông hiểu: + Xác định được PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến. + Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước. + Chuyển dạng phương trình đường thẳng (từ dạng tham số sang dạng tổng quát, hoặc từ dạng tổng quát về dạng tham số). 2.2. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng. – Nhận biết: + Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. + Nhận biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Nhận biết công thức tính góc giữa hai đường thẳng. – Thông hiểu: + Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Tính góc giữa hai đường thẳng. + Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. + Tìm giao điểm của 2 đường thẳng. + Tìm điều kiện m để 2 đường thẳng song song hoặc vuông góc (trong trường hợp đơn giản). 2.3. Đường tròn. – Nhận biết: + Nhận biết phương trình đường tròn. + Xác định được tâm và bán kính đường tròn biết phương trình của nó. + Xác định được phương trình đường tròn biết tâm và bán kính cho trước. – Thông hiểu: + Xác định được phương trình đường tròn khi biết tâm và điểm đi qua. + Xác định được phương trình đường tròn khi biết đường kính AB (A, B có tọa độ cho trước). + Xác định được phương trình đường tròn khi biết tâm và tiếp xúc với đường thẳng cho trước. + Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm thuộc đường tròn. 2.4. Ba đường conic. – Nhận biết: + Nhận biết phương trình 3 đường conic. – Thông hiểu: + Tìm được các đại lượng liên quan 3 đường conic.