Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Các dạng toán và phương pháp giải Hình học 10 - Nguyễn Hữu Ngọc

Sách gồm 248 trang tuyển tập các dạng toán và phương pháp giải Hình học 10 (Tự luận và trắc nghiệm) được biên soạn theo chương trình Hình học 10 cơ bản và nâng cao. Sách được phát hành bởi NXB Giáo dục và Đào tạo. Mỗi bài học gồm các phần: + Tóm tắt lý thuyết: Tổng hợp các lý thuyết SGK, công thức tính cần thiết trong giải các dạng toán + Các dạng toán: Được phân dạng đầy đủ và chi tiết, có hướng dẫn phương pháp giải, đưa ra các ví dụ điển hình và giải chi tiết các ví dụ đó + Bài tập: Tuyển chọn các bài toán tự luận và trắc nghiệm hay của từng dạng toán, có hướng dẫn các bước giải rất chi tiết + Bài tập tự luyện: Phần bài tập tự luyện thêm cho học sinh nhằm rèn luyện, khắc sâu kiến thức, nâng cao kỹ năng giải toán, có đáp số để đối chiếu Nội dung sách : Chương 1. Vectơ Bài 1. Vectơ – các phép tính + Dạng 1. Chứng minh hai vectơ bằng nhau, hai vectơ đối nhau + Dạng 2. Chứng minh một đẳng thức vectơ + Dạng 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng + Dạng 4. Tìm tập hợp điểm Bài 2. Tích vô hướng của 2 vectơ + Dạng 1. Tính tích vô hướng + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức nhờ tích vô hướng + Dạng 3. Chứng minh hai vectơ vuông góc + Dạng 4. Tìm tập hợp điểm [ads] Chương 2. Hệ thức lượng trong tam giác và đường tròn Bài 1. Hệ thức lượng trong tam giác + Dạng 1. Tính các yếu tố trong tam giác + Dạng 2. Chứng minh quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác + Dạng 3. Nhận dạng tam giác Bài 2. Hệ thức lượng trong đường tròn + Dạng 1. Tính phương tích của một điểm đối với đường tròn + Dạng 2. Chứng minh tứ giác nội tiếp + Dạng 3. Chứng minh tiếp tuyến + Dạng 4. Chứng minh mối quan hệ giữa các đoạn thẳng + Dạng 5. Dùng phương tích chứng minh điểm cố định. Tìm tập hợp điểm + Dạng 6. Các bài toán có liên quan đến trục đẳng phương Chương 3. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Bài 1. Hệ trục tọa độ + Dạng 1. Xác định một điểm + Dạng 2. Chứng minh một tính chất của một hình + Dạng 3. Áp dụng phương pháp tọa độ chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Bài 2. Đường thẳng + Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng + Dạng 2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng + Dạng 3. Tính góc giữa hai đường thẳng + Dạng 4. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Bài 3. Đường tròn + Dạng 1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn + Dạng 2. Viết phương trình đường tròn + Dạng 3. Tiếp tuyến với đường tròn Bài 4. Ba đường Conic + Dạng 1. Tìm các yếu tố của Conic + Dạng 2. Viết phương trình chính tắc của Conic + Dạng 3. Tìm một điểm trên Conic thỏa mãn tính chất (P) + Dạng 4. Chứng minh một tính chất của Conic + Dạng 5. Tập hợp điểm là một Conic Xem thêm:  Các dạng toán và phương pháp giải Đại số 10 – Nguyễn Hữu Ngọc

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Vở bài tập sách giáo khoa Toán 10 Cánh Diều tập 1 - Vũ Ngọc Huy
Tài liệu gồm 112 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Vũ Ngọc Huy (trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận), tuyển chọn các bài tập bổ trợ sách giáo khoa Toán 10 Cánh Diều tập 1. Mục Lục : 1 Mệnh Đề 3. 1 Định Nghĩa 3. 2 Bài Tập Vận Dụng 6. 2 Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp 9. 1 Mệnh Đề 9. 2 Tập Hợp 9. 3 Tập Con Và Tập Hợp Bằng Nhau 10. 4 Giao Của Hai Tập Hợp 11. 5 Hợp Của Hai Tập Hợp 12. 6 Phần Bù. Hiệu Của Hai Tập Hợp 13. 7 Các Tập Hợp Số 14. 8 Bài Tập 16. 9 Bài Tập Cuối Chương I 20. 3 Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 23. 1 Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 23. 2 Biểu Diễn Miền Nghiệm Của Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 24. 3 Bài Tập Vận Dụng 25. 4 Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 28. 1 Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 28. 2 Biểu Diễn Miền Nghiệm Của Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn 28. 3 Áp Dụng Vào Bài Toán Thực Tiễn 29. 4 Bài Tập Vận Dụng 30. 5 Ôn Tập Chương II 32. 2 Hàm Số Và Đồ Thị 35. 1 Định Nghĩa 35. 2 Cách Cho Hàm Số 35. 3 Đồ Thị Của Hàm Số 37. 4 Sự Biến Thiên Của Hàm Số 38. 5 Bài Tập 40. 3 Hàm Số Bậc Hai. Đồ Thị Hàm Số Bậc Hai Và Ứng Dụng 44. 1 Định Nghĩa 44. 2 Bài Tập Vận Dụng 46. 4 Dấu Của Tam Thức Bậc Hai 50. 1 Định Lí 50. 2 Bài Tập Vận Dụng 52. 5 Bất Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn 55. 1 Định Nghĩa 55. 2 Bài Tập Vận Dụng 58. 6 Hai Dạng Phương Trình Quy Về Phương Trình Bậc Hai 61. 1 Định Nghĩa 61. 2 Bài Tập Vận Dụng 62. 7 Bài Tập Cuối Chương III 65. 8 Giá Trị Lượng Giác Của Một Góc Từ 0◦ Đến 180◦. Định Lý Côsin Và Định Lý Sin Trong Tam Giác 70. 1 Giá Trị Lượng Giác Của Một Góc Từ 0◦ Đến 180◦ 70. 2 Định Lý Côsin 72. 3 Định Lý Sin 73. 4 Bài Tập Vận Dụng 74. 9 Giải Tam Giác 78. 1 Tính Các Cạnh Và Góc Của Tam Giác Dựa Trên Một Số Điều Kiện Cho Trước 78. 2 Tính Diện Tích Tam Giác 79. 3 Áp Dụng Vào Bài Toán Thực Tiễn 80. 4 Bài Tập Vận Dụng 82. 5 Tìm Hiểu Thêm 85. 10 Khái Niệm Véc-Tơ 86. 1 Định Nghĩa 86. 2 Bài Tập Vận Dụng 88. 11 Tổng Và Hiệu Của Hai Véc-Tơ 90. 1 Định Nghĩa 90. 2 Bài Tập 93. 12 Tích Của Một Số Với Một Vectơ 96. 1 Định Nghĩa 96. 2 Tính Chất 96. 3 Một Số Ứng Dụng 97. 4 Bài Tập 98. 13 Tích Vô Hướng Của Hai Véc-Tơ 101. 1 Định Nghĩa 101. 2 Tính Chất 102. 3 Một Số Ứng Dụng 103. 4 Bài Tập Vận Dụng 104. 14 Bài Tập Cuối Chương IV 108.
343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10 - Lê Bá Bảo
Tài liệu gồm 115 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10 – Lê Bá Bảo: + Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau”. Sử dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật. B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau. D. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. B. Nếu hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. C. Bất kỳ tam giác nào cũng có không quá một góc tù. D. Tam giác vuông chỉ có một đường cao. + Một công ty vận tải dự định dùng loại xe lớn để chở 20 tấn lương thực theo một hợp đồng. Nhưng khi vào việc, công ty không còn xe lớn nên phải thay bằng loại xe có trọng tải nhỏ hơn 1 tấn. Để đảm bảo thời gian đã hợp đồng, công ty phải dùng một số lượng xe nhiều hơn số xe dự định là 1 xe. Hỏi trọng tải của mỗi xe nhỏ là bao nhiêu tấn (giả thiết các xe chở lương thực đúng với trọng tải của xe)?
Bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10
Tài liệu gồm 58 trang, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10, giúp học sinh rèn luyện sau mỗi chương và chuẩn bị cho các đợt kiểm tra một tiết, kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề. Mục lục bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10: Chương 1 . Véctơ. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 2 . Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 3 . Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Xem thêm : Đề kiểm tra Toán 10
Bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10
Tài liệu gồm 90 trang, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10, giúp học sinh rèn luyện sau mỗi chương và chuẩn bị cho các đợt kiểm tra một tiết, kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề. Mục lục bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10: Chương 1 . Mệnh đề và tập hợp. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 2 . Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 3 . Phương trình – hệ phương trình. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 4 . Bất đẳng thức – Bất phương trình. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. Chương 5 . Thống kê. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. + Đề số 1. Chương 6 . Góc lượng giác và cung lượng giác. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Xem thêm : Đề kiểm tra Toán 10