Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)

Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 144 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 theo chương trình SGK Toán lớp 10 Cánh Diều; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 CÁNH DIỀU: V. Đại số tổ hợp. 1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Hoán vị, chỉnh hợp. 3. Tổ hợp. 4. Nhị thức Newton. VI. Một số yếu tố Thống kê và xác suất. 1. Số gần đúng và sai số. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu. 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu. 4. Xác suất của biến cố. X. PP tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ của véctơ. Biểu thức tọa độ các phép toán Vectơ. 2. PT đường thẳng trong mp tọa độ. 3. Vị trí tương đối và góc giữa 2 đường thẳng thẳng. Khoảng cách từ 1 đểm đến đường thẳng. 4. PT đường tròn trong mp tọa độ. 5. Ba đường Conic và ứng dụng. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn: – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh mã đề 102 gồm 45 câu trắc nghiệm chung cho tất cả các thí sinh, 5 câu trắc nghiệm riêng cho mỗi lớp: chuyên Toán và không chuyên Toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Khẳng định nào dưới đây là SAI? A. ∀m ∈ [0; 1], tồn tại duy nhất α ∈ [0; π] thỏa mãn sin α = m. B. ∀m ∈ [0; 1], tồn tại duy nhất α ∈ [0; π/2] thỏa mãn cos α = m. C. ∀m ∈ [−1; 1], tồn tại duy nhất α ∈ [0; π] thỏa mãn cos α = m. D. ∀m ∈ [−1; 1], tồn tại duy nhất α ∈ [−π/2; π/2] thỏa mãn sin α = m. [ads] + Tính chất nào dưới đây là ĐÚNG với mọi góc lượng giác α bất kỳ và mọi số nguyên k thỏa mãn các biểu thức xác định? A. sin(α + kπ) = sin α. B. cos(α + k2π) = cos α. C. cos(α + kπ) = cos α. D. −1 ≤ tan α ≤ 1. + Cho hai đường thẳng: 2x − y − 1 = 0 và x + 2y + 2 = 0. Khi nói về vị trí tương đối của chúng, khẳng định nào ĐÚNG? A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Trùng nhau. C. Song song. D. Vuông góc.
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên mã đề 123 gồm tổng cộng 40 câu hỏi và bài toán, trong đó có 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên : + Từ một miếng tôn hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? + Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;1), đường thẳng d qua M cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A(a;0) và B(0;b) sao cho tam giác AOB có diện tích nhỏ nhất. Giá trị của a − 4b bằng? [ads] + Trong đường tròn lượng giác cho hình vuông MNPQ nội tiếp vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết số đo cung (OA;OM) = 45 + k.360 với k thuộc Z. Khi đó số đo cung (OA;OP) bằng? + Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm. Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là? + Tìm m để bất phương trình mx^2 + 2(m – 1)x + 1 ≤ 0 có nghiệm? File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bình Hưng Hòa TP HCM
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bình Hưng Hòa TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bình Hưng Hòa, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Bình Hưng Hòa – TP HCM : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A, B, C. Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát đường cao AH của tam giác ABC. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A, B, C. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Giải các bất phương trình sau bằng cách lập bảng xét dấu.
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bách Việt TP HCM
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bách Việt TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(8;7), B(-5;3), C(5;-4). a) Viết phương trình tham số và tổng quát của đường thẳng BC. b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. c) Viết phương trình đường tròn đường kính AB. d) Tính khoảng cách từ B đến đường thẳng. + Cho đường thẳng và đường tròn. Tìm m để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C)? + Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.