Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập trắc nghiệm khoảng cách có đáp án và lời giải

Tài liệu gồm 82 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn 114 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết về các chủ đề: khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, đến một đường thẳng; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau … trong chương trình Hình học 11 chương 3. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm khoảng cách có đáp án và lời giải: Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. Dạng 1. Khoảng cách của hai điểm và các bài toán liên quan (Trang 1). Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng (Trang 3). + Khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến mặt phẳng bên (Trang 3). + Khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến mặt phẳng (Trang 6). Dạng 3. Khoảng cách của hai đường thẳng (Trang 11). Phần B . Lời giải chi tiết. Dạng 1. Khoảng cách của hai điểm và các bài toán liên quan (Trang 18). Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng (Trang 22). + Khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến mặt phẳng bên (Trang 22). + Khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến mặt phẳng (Trang 34). Dạng 3. Khoảng cách của hai đường thẳng (Trang 54). [ads] Trích dẫn bài tập trắc nghiệm khoảng cách có đáp án và lời giải: + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30 độ. Hình chiếu H của A trên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C’. Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ ABC.A’B’C’. + Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a, OB = OC = 2a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng? + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có diện tích 84pi cm2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
Tài liệu gồm 131 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm – tự luận chuyên đề phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân … từ mức độ cơ bản đến nâng cao; giúp học sinh khối 11 rèn luyện khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3 (dãy số, CSC – CSN). BÀI 1 . PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC. Dạng 1. Chứng minh đẳng thức. Dạng 2. Chứng minh chia hết. Dạng 3. Chứng minh bất đẳng thức. BÀI 2 . DÃY SỐ. Dạng 1. Thiết lập công thức tính số hạng tổng quát (un) theo n. Dạng 2. Tính tăng giảm của dãy số. Dạng 3. Dãy số bị chặn. BÀI 3 . CẤP SỐ CỘNG. Dạng 1. Chứng minh một dãy số (un) là cấp số cộng. Dạng 2. Tìm số hạng đầu tiên u1, công sai d của cấp số cộng, tìm số hạng thứ k của cấp số cộng, tính tổng k số hạng đầu tiên. Dạng 3. Dựa vào tính chất của cấp số cộng, chứng minh đẳng thức. Dạng 4. Tính tổng và tìm x. Dạng 5. Tìm các số hạng của cấp số cộng. BÀI 4 . CẤP SỐ NHÂN. Dạng 1. Chứng minh một dãy (un) là cấp số nhân. Dạng 2. Xác định số hạng đầu, công bội, xác định số hạng thứ k, tính tổng của n số hạng đầu tiên. Dạng 3. Tìm cấp số nhân (un) dựa vào các tính chất. Dạng 4. Tính tổng của một dãy (un) là cấp số nhân. Dạng 5. Chứng minh đẳng thức dựa vào tính chất của cấp số nhân.
Bài tập dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 29 trang tuyển chọn các bài tập dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có lời giải chi tiết (Đại số và Giải tích 11 chương 3), các bài tập được chọn lọc với nhiều dạng bài khác nhau, độ khó từ thấp đến cao. Trích dẫn tài liệu dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân : + Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. Cấp số nhân với: A. un = (-1/4)^n là dãy số tăng. B. un = (1/4)^n là dãy số tăng. C. un = 4^n là dãy số tăng. D. un = (-4)^n là dãy số tăng. + Cho dãy số (un): 1, x, x^2, x^3 … (với x ∈ R, x ≠ 1, x ≠ 0). Chọn mệnh đề đúng: A. (un) là cấp số nhân có un = x^n. B. (un) là cấp số nhân có u1 = 1, q = x. C. (un) không phải là cấp số nhân. D. (un) là một dãy số tăng. [ads] + Cho cấp số nhân (un) với u1 = -1, q = -1/10. Số 1/10^103 là số hạng thứ mấy của (un)? A. Số hạng thứ 103. B. Số hạng thứ 104. C. Số hạng thứ 105. D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Bài tập trắc nghiệm xác định số hạng thứ n của dãy số - Nguyễn Chiến
Tài liệu 16 trang với 18  bài toán trắc nghiệm xác định số hạng thứ n của dãy số có lời giải chi tiết, đây là các bài toán nâng cao trong chương dãy số. Trích dẫn tài liệu : + Cho dãy số xác định bởi: u1 = 2008 và un+1 = √(un^2 + n^2 + 2018) ∀n ≥ 1. Số hạng thứ 21 trong dãy số có giá trị gần nhất là? + Cho dãy số xác định bởi: u1 = 2 và un+1 = un + 2n – 3 ∀n ≥ 1. Số hạng thứ 2017 trong dãy số có giá trị là? + Cho dãy số xác định bởi: u1 = 2 và un = 5un-1 + 6 ∀n ≥ 2. Số hạng thứ 6 trong dãy số có giá trị là? [ads]
Bài tập dãy số và cấp số - Trần Sĩ Tùng
Tài liệu gồm 6 trang tổng hợp một số bài tập dãy số và cấp số cộng, cấp số nhân, tài liệu được biên soạn bởi thầy Trần Sĩ Tùng. I. Phương pháp qui nạp toán học Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau: · Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1 · Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tuỳ ý (k >= 1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1 Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A(n) là đúng với với mọi số nguyên dương n >= p thì: + Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p + Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k >= p và phải chứng minh mệnh đề đúng với n = k + 1 II. Dãy số 1. Dãy số 2. Dãy số tăng, dãy số giảm 3. Dãy số bị chặn [ads] III. Cấp số cộng 1. Định nghĩa 2. Số hạng tổng quát 3. Tính chất các số hạng 4. Tổng n số hạng đầu tiên IV. Cấp số nhân 1. Định nghĩa 2. Số hạng tổng quát 3. Tính chất các số hạng 4. Tổng n số hạng đầu tiên