Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi gồm 05 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế : + Bảng sau cho biết nhiệt độ không khí trung bình vào tháng 7 năm 2022 tại 15 trạm quan trắc (theo Tổng cục Thống kê). Trạm quan trắc Nhiệt độ (°C) Trạm quan trắc Nhiệt độ (°C) Lai Châu 25,1 Đà Nẵng 29,6 Sơn La 26,4 Quy Nhơn 29,7 Tuyên Quang 29,9 Pleiku 23,6 Hà Nội (Láng) 30,6 Đà Lạt 19,6 Bãi Cháy 29,2 Nha Trang 28,9 Nam Định 29,9 Vũng Tàu 28,0 Vinh 30,1 Cà Mau 27,9 Huế 29,1. Tìm số trung bình, các tứ phân vị, khoảng biến thiên và phương sai của bảng số liệu trên. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 2 5 B 5 2 và C 2 1. a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông và tính diện tích của tam giác đó. b) Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có AB và CD là các cạnh đáy. c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho AM cùng phương với u AB AC. + Tại vị trí A trên đoạn đường nằm ngang và A trên đoạn đường dốc người ta dựng các cột điện vuông góc với phương ngang, có cùng chiều cao là AB A B 10 m. Tại cùng một thời điểm trong ngày, người ta đo được bóng trên mặt đất của hai cột điện ở vị trí vị trí A A lần lượt là AC 9m (trên đoạn đường nằm ngang) và A C 17 m (trên đoạn đường dốc) (xem hình vẽ). Tính độ dốc của đoạn đường dốc (các kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). Biết rằng tại cùng một thời điểm trong ngày, các tia sáng mặt trời xem như song song với nhau; độ dốc (%) được tính bằng tang của góc nhọn tạo bởi đoạn đường dốc với phương ngang và nhân với 100%.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội gồm 2 phần: + Phần trắc nghiệm: Gồm 8 mã đề, mỗi mã đề gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 30 phút, có đáp án . + Phần tự luận: Gồm 3 câu hỏi, đây là phần chung dành cho tất cả các thí sinh, thời gian làm bài 90 phút, phần tự luận có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 : + Cho hàm số y = x^2 – 4x + 3, khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1) và đồng biến trên khoảng (-1; +∞) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và đồng biến trên khoảng (-8; +∞) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞) + Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x^2 – 2x + 3. Tìm m để phương trình: x^2 – 2mx + m2 – 2m + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức T = x1x2 + 4(x1 + x2) nhỏ nhất. [ads] + Cho hàm số y = f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không chẵn và không lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn trên R C. y = f(x) là hàm số lẻ trên R D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ trên R Bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề thi HK1 Toán 10 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc tại đây.
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Phước Thạnh - Tiền Giang
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Thạnh – Tiền Giang gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 18/12/2017, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 : + Cho hàm số y = -x^2 + 2x + 3. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị của hàm số có đỉnh I (1; 4) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞) D. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;2) [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (2; -1), B(3; -4), C(-2; 5). 1. Chứng minh tam giác ABC vuông tại B.Tính diện tích tam giác ABC. 2. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Vẽ đồ thị hàm số y = -x^2 + 4x – 3. Xác định hàm số bậc hai y = ax^2 + bx – 1 biết đồ thị của nó có trục đối xứng x = 2/3 và đi qua điểm A(-1; 3).
Đề thi HKI Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Phan Bội Châu - Đăk Lăk
Đề thi HKI Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Bội Châu – Đăk Lăk gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HKI Toán 10 : + Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn vtAB + vtAC = vtAM. Chọn khẳng định đúng. A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là trung điểm của BC. C. M trùng với B hoặc C. D. M trùng với A. + Một xe hơi khởi hành từ Krông Năng đi đến Nha Trang cách nhau 175 km. Khi về xe tăng vận tốc trung bình hơn vận tốc trung bình lúc đi là 20 km/giờ. Biết rằng thời gian dùng để đi và về là 6 giờ; vận tốc trung bình lúc đi là: A. 60 km/giờ. B. 45 km/giờ. C. 55 km/giờ. D. 50 km/giờ. [ads] + Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau.
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Phòng gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 : + Cho tam giác ABC. Tập hợp điểm M thỏa mãn |vtMA + vtMB| = 2|vtAC| là: A. Đường trung trực của đoạn AC B. Đường tròn tâm I bán kính R = AC với I là trung điểm AB C. Đường trung trực của đoạn BC D. Đường tròn tâm I bán kính ܴR = AC với I là trung điểm BC [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn lại B. Phương trình x^2 + 1 = 0 vô nghiệm C. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi D. 4 là số nguyên dương + Trong các phép biến đổi sau,phép nào không là phép biển đổi tương đương? A. Bình phương 2 vế của 1 phương trình B. Chuyển vế và đổi dấu 1 biểu thức trong phương trình C. Nhân hoặc chia 2 vế của 1 phương trình với 1 biểu thức luôn có giá trị khác 0 D. Cộng hay trừ 2 vế của 1 phương trình với cùng 1 số