Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài giảng phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Tài liệu gồm 46 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chủ đề phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 1: Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng Trong Mặt Phẳng. Tài liệu được biên soạn bởi nhóm tác giả: PGS.TS Lê Văn Hiện, Trần Minh Ngọc, Nguyễn Hồng Quân, Nguyễn Đình Hoàn, Lý Công Hiếu, Nguyễn Văn Vũ, Nguyễn Đỗ Chiến, Nguyễn Ngọc Chi, Nguyễn Văn Ái, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Thị Thắm, Nguyễn Vũ Minh, Phan Xuân Dương, Nguyễn Hữu Bắc. BÀI 1 : PHÉP BIẾN HÌNH – PHÉP TỊNH TIẾN. Kiến thức: + Nắm được định nghĩa phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan. + Nắm được định nghĩa phép tịnh tiến. + Biết vẽ ảnh và xác định được ảnh của một hình qua phép tịnh tiến. + Nắm được tính chất của phép tịnh tiến. Kĩ năng: + Biết vận dụng định nghĩa và tính chất của phép biến hình và phép tịnh tiến để xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng … cho trước. + Biết vận dụng phép tịnh tiến để giải một số bài toán về quỹ tích. BÀI 2 : PHÉP QUAY. Kiến thức: + Nắm được định nghĩa phép quay, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan. + Nắm vững tính chất phép quay. + Nắm được biểu thức tọa độ của phép quay với góc quay đặc biệt. Kĩ năng: + Biết vận dụng định nghĩa và tính chất của phép quay để xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng … cho trước. + Biết vận dụng phép quay để giải một số bài toán về quỹ tích, chứng minh hai hình bằng nhau. BÀI 3 : KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH – HAI HÌNH BẰNG NHAU. Kiến thức: + Nắm được định nghĩa phép dời hình. + Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau. + Nắm được tính chất của phép dời hình. Kĩ năng: + Phân biệt phép biến hình, phép dời hình. + Biết vận dụng định nghĩa và tính chất của phép dời hình để vẽ và xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng, một hình cho trước. BÀI 4 : PHÉP VỊ TỰ. Kiến thức: + Hiểu được định nghĩa phép vị tự, phép vị tự được xác định khi biết được tâm và tỉ số vị tự. + Nắm vững các tính chất của phép vị tự. + Nắm vững cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn. Kĩ năng: + Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép vị tự, biết được mối liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác. + Xác định được tâm vị tự của hai đường tròn. BÀI 5 : PHÉP ĐỒNG DẠNG. Kiến thức: + Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng dạng. + Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và các ứng dụng trong thực tế. + Nắm được mối liên hệ giữa phép đồng dạng với các phép biến hình đã học. Kĩ năng: + Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép đồng dạng.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng - Phạm Hùng Hải
Tài liệu gồm 53 trang, được biên tập bởi thầy giáo Phạm Hùng Hải, tổng hợp kiến thức cần nhớ, các dạng toán cơ bản, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm có đáp án chuyên đề phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (Toán 11 phần Hình học chương 1). MỤC LỤC : Chương 1 . PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 1. §1 – PHÉP TỊNH TIẾN 1. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN 2. + Dạng 1.1: Xác định tọa độ ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến 2. + Dạng 1.2: Xác định phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến 4. + Dạng 1.3: Xác định phương trình ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến 7. + Dạng 1.4: Một số bài toán hình sơ cấp 9. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 10. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 16. §2 – PHÉP QUAY 21. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 21. B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN 22. + Dạng 2.5: Xác định ảnh của một điểm qua phép quay 22. + Dạng 2.6: Xác định phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép quay 25. + Dạng 2.7: Xác định phương trình ảnh của đường tròn qua phép quay 27. + Dạng 2.8: Một số bài toán hình sơ cấp 29. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 31. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 32. §3 – PHÉP VỊ TỰ 36. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 36. B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN 38. + Dạng 3.9: Tìm ảnh, tạo ảnh của một điểm qua một phép vị tự 38. + Dạng 3.10: Xác định phương trình ảnh của đường thẳng qua phép vị tự 39. + Dạng 3.11: Xác định phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự 39. + Dạng 3.12: Một số bài toán hình sơ cấp 40. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 40. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 42. §4 – PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 46. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 46. B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN 46. + Dạng 4.13: Xác định ảnh qua phép dời 46. + Dạng 4.14: Xác định ảnh qua phép đồng dạng 47. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 48. §5 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 51. A Đề số 1 51. B Đề số 2 54. §6 – ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC CHỦ ĐỀ 57.
Lý thuyết, phương pháp giải toán và bài tập phép quay - Lê Bá Bảo
Tài liệu gồm 23 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tổng hợp lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải toán và tuyển chọn bài tập trắc nghiệm – tự luận chuyên đề phép quay, có đáp án và lời giải chi tiết; đây là một chủ đề quan trọng trong chương trình Toán 11 phần Hình học chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. I. LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa phép quay. 2. Nhận xét. 3. Tính chất. 4. Một số kết quả và dấu hiệu sử dụng phép quay để giải toán. II. MỘT SỐ KẾT QUẢ CẦN LƯU Ý 1. Ảnh của điểm qua phép quay. 2. Giả sử phép quay Q(I;a) biến đường thẳng d thành d’. 3. Các phương pháp xác định ảnh của đường thẳng d qua Q(I;a). + Phương pháp 1: Chọn 2 điểm bất kì. Đường thẳng ảnh đi qua 2 ảnh tương ứng. + Phương pháp 2: Chọn 1 điểm A thuộc đường thẳng. Xác định ảnh A’. Đường thẳng ảnh d’ đi qua A’ và hợp với d một góc a. + Phương pháp 3: Gồm 2 bước: Bước 1: Chọn H d với IH d. Xác định Q H H I. Bước 2: Đường thẳng d’ cần tìm đi qua H’ và vuông góc với IH’. III. LUYỆN TẬP IV. BÀI TẬP TỰ LUẬN – TỰ LUYỆN V. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng - Lê Minh Tâm
Tài liệu gồm 59 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Tâm, tóm tắt lý thuyết SGK và tuyển chọn bài tập trắc nghiệm + tự luận chuyên đề phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 1. BÀI 1 . PHÉP BIẾN HÌNH. I. Định nghĩa. II. Ký hiệu. III. Tính chất. BÀI 2 . PHÉP TỊNH TIẾN. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Biểu thức tọa độ. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép tịnh tiến. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 3 . PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Biểu thức tọa độ. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép đối xứng trục. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 4 . PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Biểu thức tọa độ. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép đối xứng tâm. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 5 . PHÉP QUAY. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Biểu thức tọa độ. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép quay. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 6 . PHÉP DỜI HÌNH. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Khái niệm hai hình bằng nhau. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép dời hình. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 7 . PHÉP VỊ TỰ. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn. IV. Biểu thức tọa độ. V. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép quay. 4.2. Trắc nghiệm. BÀI 8 . PHÉP ĐỒNG DẠNG. I. Định nghĩa. II. Tính chất. III. Khái niệm hai hình đồng dạng. IV. Bài tập. 4.1. Tự luận: Bài toán xác định ảnh trong hệ tọa độ qua phép đồng dạng. 4.2. Trắc nghiệm.
Phân loại và phương pháp giải bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Tài liệu gồm 135 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tóm tắt lý thuyết, phân loại và phương pháp giải bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 1 (Toán 11). BÀI 1 . PHÉP BIẾN HÌNH. Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình. Dạng 2. Tìm điểm bất động của phép biến hình. BÀI 2 . PHÉP TỊNH TIẾN. Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến. Dạng 2. Dùng phép tịnh tiến để tìm tập hợp điểm di động. Dạng 3. Dùng phép tịnh tiến để dựng hình. BÀI 3 . PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC. Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục. Dạng 2. Tìm trục đối xứng của một hình. Dạng 3. Tìm tập hợp điểm. Dạng 4. Dùng phép đối xứng trục để dựng hình. BÀI 4 . PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM. Dạng 1. Tìm ảnh của một điểm, một đường qua phép đối xứng tâm. Dạng 2. Chứng minh một hình H có tâm đối xứng. Dạng 3. Dùng phép đối xứng tâm để dựng hình. BÀI 5 . PHÉP QUAY. Dạng 1. Chứng minh điểm M’ là ảnh của điểm M trong một phép quay. Dạng 2. Tìm ảnh của một đường thẳng, đường tròn qua một phép quay. Dạng 3. Dựng hình bằng phép quay. BÀI 6 . KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU. BÀI 7 . PHÉP VỊ TỰ. Dạng 1. Xác định phép vị tự biến điểm M cho sẵn thành điểm M’ cho sẵn. Dạng 2. Dùng phép vị tự để tìm tập hợp điểm. Dạng 3. Dùng phép vị tự để dựng hình. BÀI 8 . PHÉP ĐỒNG DẠNG. Dạng 1. Xác định các yếu tố cơ bản của phép đồng dạng. Dạng 2. Tìm ảnh của một điểm M qua một phép đồng dạng. Dạng 3. Chứng minh hai hình H và H’ đồng dạng. Dạng 4. Tìm tập hợp các điểm M’ là ảnh của điểm M qua một phép đồng dạng.