Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài giảng chuyên sâu Toán 12

Tài liệu gồm 813 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tổng hợp lý thuyết, phân dạng và bài tập nâng cao (vận dụng cao / VDC / khó …) các chuyên đề môn Toán lớp 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu bài giảng chuyên sâu Toán 12: PHẦN 1 . GIẢI TÍCH 12. CHƯƠNG 1 . ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ. BÀI 1. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số cho bởi công thức y = f(x). Dạng 2. Xét tính đơn điệu của hàm số y = f(x) khi cho hàm số y = f'(x). Dạng 3. Tìm tham số để hàm số đơn điệu trên tập xác định. Dạng 4. Xét tính đơn điệu hàm số bậc cao, căn thức, lượng giác có chứa tham số. Dạng 5. Xét tính đơn điệu của hàm số trên trên khoảng cho trước. Dạng 6. Phương pháp cô lập tham số m, phương pháp hàm số. Dạng 7. Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f(x), y = f(u(x)), y = f(u(x)) ± h(x) … khi biết bảng biến thiên của hàm số. Dạng 8. Tìm khoảng đồng, biến nghịch biến của hàm số y = f(x), y = f(u(x)) khi biết đồ thị của hàm số y = f(x). Dạng 9. Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f(x), y = f(u(x)), y = f(u(x)) ± h(x) … khi biết đồ thị của hàm số y = f'(x). Dạng 10. Ứng dụng tính đơn điệu vào giải phương trình, bất phương trình, tìm điều kiện có nghiệm của phương trình. BÀI 2. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Cho hàm số f(x) hoặc f'(x). Tìm điểm cực trị, giá trị cực trị. Dạng 2. Tìm (điểm) cực trị thông qua bảng xét dấu, bảng biến thiên của đạo hàm. Dạng 3. Tìm (điểm) cực trị thông qua đồ thị f(x), f'(x), f”(x). Dạng 4. Cực trị hàm bậc ba. Dạng 5. Cực trị hàm bậc bốn trùng phương. Dạng 6. Cực trị hàm phân thức hữu tỉ. Dạng 7. Cực trị của hàm chứa căn thức. Dạng 8. Cực trị của hàm bậc cao và hàm lượng giác. Dạng 9. Tìm cực trị của hàm số chứa trị tuyệt đối. Dạng 10. Tìm cực trị của hàm số trị tuyệt đối nếu biết bảng biến thiên hoặc đồ thị. Dạng 11. Một số bài toán sử dụng phép dịch chuyển đồ thị. Dạng 12. Định tham số để hàm số chứa dấu trị tuyệt đối có n điểm cực trị. Dạng 13. Cho bảng biến thiên, định giá trị tham số để hàm số trị tuyệt đối có n điểm cực trị. Dạng 14. Cho đồ thị, định tham số để có hàm số có n điểm cực trị. Dạng 15. Biết được đồ thị của hàm số f(x) tìm (số điểm) cực trị của hàm ẩn. Dạng 16. Tìm (số điểm) cực trị hàm ẩn biết đồ thị của hàm số f'(x). Dạng 17. Biết được f'(x) hoặc bảng xét dấu, bảng biến thiên của f'(x), tìm số điểm cực trị của hàm ẩn. BÀI 3. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên một khoảng. Dạng 2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn. Dạng 3. Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [a;b]. Dạng 4. Tìm điều kiện tham số để GTLN của hàm số y = |f(x) + g(m)| trên đoạn [a;b] đạt GTNN. Dạng 5. TÌM GTLN-GTNN khi cho đồ thị – bảng biến thiên. Dạng 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. Dạng 7. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số khác. Dạng 8. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức nhiều biến. Dạng 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(u(x)), y = f(u(x)) ± h(x) … khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số y = f(x). Dạng 10. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(u(x)), y = f(u(x)) ± hx … khi biết đồ thị của hàm số y = f'(x). Dạng 11. Ứng dụng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong các bài toán thực tế. Dạng 12. Tìm m để F(x;m) = 0 có nghiệm trên tập D. Dạng 13. Tìm m để bất phương trình F(x;m) > 0, F(x;m) >= 0, F(x;m) < 0, F(x;m) =< 0 có nghiệm trên tập D. BÀI 4. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ. Dạng 1. Xác định các đường tiệm cận dựa vào định nghĩa. Dạng 2. Tiệm cận của đồ thị hàm số y = (ax + b)/(cx + d). Dạng 3. Tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức hữu tỷ. Dạng 4. Tiệm cận của đồ thị hàm số vô tỷ. Dạng 5. Biết đồ thị, bảng biến thiên của hàm số y = f(x), xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y = A/g(x) với A là số thực khác 0, g(x) xác định theo f(x). Dạng 6. Biết đồ thị, bảng biến thiên của hàm số y = f(x), xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y = φ(x)/g(x) với φ(x) là một biểu thức theo x, g(x) là biểu thức theo f(x). Dạng 7. Biện luôn số đường tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức y = f(x)/g(x) với f(x) và g(x) là các đa thức. Dạng 8. Biện luận số đường tiệm cận của đồ thị hàm số chứa căn thức. Dạng 9. Biện luận số đường tiệm cận của đồ thị hàm ẩn. Dạng 10. Bài toán liên quan đến đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = (ax + b)/(cx + d). Dạng 11. Bài toán về khoảng cách từ điểm trên đồ thị hàm số y = (ax + b)/(cx + d) đến các đường tiệm cận. Dạng 12. Bài toán liên quan giữa tiếp tuyến và tiệm cận của đồ thị hàm số y = (ax + b)/(cx + d). BÀI 5. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ. Dạng 1. Sự tiếp xúc của hai đường cong. Dạng 2. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0;y0). Dạng 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi biết hệ số góc dựa vào các quan hệ song song, vuông góc. Dạng 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (ax + b)/(cx + d) khi biết mối quan hệ của tiếp tuyến với các đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Dạng 5. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) đi qua điểm M(x0;y0) cho trước. Dạng 6. Xác định các điểm M để có k tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C). y = f(x) đi qua điểm M. Dạng 7. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ẩn tại điểm có hoành độ x = x0 cho trước. Dạng 8. Tìm các điểm trên đồ thị hàm số y = f(x) mà tiếp tuyến tại các điểm đó song song với nhau hoặc có cùng hệ số góc k. Dạng 9. Một số dạng toán khác. BÀI 6. CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VDC ĐỒ THỊ HÀM SỐ VÀ SỰ TƯƠNG GIAO. Dạng 1. Dựa vào đồ thị hàm số. Dạng 2. Bảng biến thiên. Dạng 3. Phép suy đồ thị. Dạng 4. Xác định dấu của các tham số của hàm số dựa vào tính chất đồ thị. Dạng 5. Xác định số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hoặc bảng biến thiên. Dạng 6. Biện luận số nghiệm của phương trình. CHƯƠNG 2 . HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. BÀI 1. LŨY THỪA. Dạng 1. Các phép toán biến đổi lũy thừa. Dạng 2. So sánh, đẳng thức và bất đẳng thức đơn giản. BÀI 2. HÀM SỐ LŨY THỪA. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. Dạng 2. Đồ thị hàm số lũy thừa. BÀI 3. LÔGARIT. Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức không có điều kiện. Rút gọn biểu thức. Dạng 2. Đẳng thức chứa logarit. Dạng 3. Biểu thị biểu thức theo một biểu thức đã cho và từ đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN). BÀI 4. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số chứa mũ – lôgarit. Dạng 2. Đồ thị hàm số mũ – lôgarit. Dạng 3. Xét tính đơn điệu, cực trị, GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit. Dạng 4. Tìm GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit nhiều biến. Dạng 5. Bài toán lãi suất. BÀI 5. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa, mũ hóa. Dạng 4. Phương pháp biến đổi thành tích. Dạng 5. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu. BÀI 6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp biến đổi tương đương đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa. Dạng 4. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu. CHƯƠNG 3 . NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG. BÀI 1. NGUYÊN HÀM VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM. Dạng 1. Tìm nguyên hàm bằng các phép biến đổi sơ cấp. Dạng 2. Phương pháp đổi biến dạng 1, đặt u = u(x). Dạng 3. Tìm nguyên hàm bằng cách đổi biến dạng 2. Dạng 4. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. Dạng 5. Các bài toán thực tế ứng dụng nguyên hàm. BÀI 2. TÍCH PHÂN VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN. Dạng 1. Tính tích phân bằng cách sử dụng định nghĩa, tính chất. Dạng 2. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến. Dạng 3. Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần. Dạng 4. Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 5. Tính tích phân các hàm đặc biệt, hàm ẩn. Dạng 6. Bất đẳng thức tích phân. BÀI 3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN. Dạng 1. Tính diện tích giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 2. Tính diện tích giới hạn bởi hai đồ thị. Dạng 3. Tính thể tích vật thể tròn xoay dựa vào định nghĩa. Dạng 4. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 5. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị. Dạng 6. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi nhiều đồ thị. Dạng 7. Một số bài toán thực tế ứng dụng tích phân. Dạng 8. Bài toán thực tế. Dạng 9. Các bài toán bản chất đặt sắc của tích phân. CHƯƠNG 4 . SỐ PHỨC. BÀI 1. KHÁI NIỆM SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN CỦA SỐ PHỨC. Dạng 1. Thực hiện các phép toán của số phức, tìm phần thực phần ảo. Dạng 2. Tìm số phức liên hợp, tính môđun số phức. Dạng 3. Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức. Dạng 4. Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 5. Bài toán tập hợp điểm biểu diễn số phức. BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC. Dạng 1. Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm. Dạng 2. Định lí Vi-ét và ứng dụng. Dạng 3. Phương trình quy về phương trình bậc hai. BÀI 3. CỰC TRỊ SỐ PHỨC. Dạng 1. Phương pháp hình học. Dạng 2. Phương pháp đại số. PHẦN 2 . HÌNH HỌC 12. CHƯƠNG 1 . KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG. BÀI 1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN. Dạng 1. Điều kiện để một hình là hình đa diện – khối đa diện. Dạng 2. Xác định số đỉnh, cạnh, mặt của một khối đa diện. Dạng 3. Phân chia, lắp ghép các khối đa diện. Dạng 4. Phép biến hình trong không gian. BÀI 2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. Dạng 1. Nhận diện đa diện lồi, đa diện đều. Dạng 2. Các đặc điểm của khối đa diện đều. BÀI 3. THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN. Dạng 1. Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. Dạng 2. Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. Dạng 3. Thể tích khối chóp đều. Dạng 4. Thể tích khối chóp biết trước một đường thẳng vuông góc với đáy. Dạng 5. Thể tích khối chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên, mặt bên cùng tạo với đáy những góc bằng nhau. Dạng 6. Thể tích lăng trụ đứng. Dạng 7. Thể tích lăng trụ xiên. Dạng 8. Thể tích hình hộp. Dạng 9. Tỉ số thể tích khối chóp. Dạng 10. Tỉ số thể tích khối lăng trụ. Dạng 11. Tỉ số thể tích khối hộp. Dạng 12. Tách hình để tính thể tích. Dạng 13. Phục hình và trải phẳng. Dạng 14. Bài toán cực trị liên quan đến thể tích khối đa diện. Dạng 15. Sử dụng thể tích để tính khoảng cách. CHƯƠNG 2 . MẶT CẦU, MẶT TRỤ, MẶT NÓN. BÀI 1. MẶT NÓN, HÌNH NÓN VÀ KHỐI NÓN. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, thiết diện của hình nón. Dạng 2. Tính thể tích khối nón, bài toán cực trị. Dạng 3. Bài toán thực tế về hình nón, khối nón. BÀI 2. MẶT TRỤ, HÌNH TRỤ VÀ KHỐI TRỤ. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, diện tích thiết diện, chiều cao, bán kính đáy, diện tích đáy của hình trụ. Dạng 2. Thể tích khối trụ, bài toán cực trị. Dạng 3. Bài toán thực tế về khối trụ. BÀI 3. MẶT CẦU, KHỐI CẦU. Dạng 1. Mặt cầu ngoại tiếp hình đa diện. Dạng 2. Mặt cầu nội tiếp khối đa diện. Dạng 3. Bài toán cực trị. Dạng 4. Bài toán thực tế. Dạng 5. Dạng toán tổng hợp. CHƯƠNG 3 . PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. BÀI 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, vectơ trong hệ trục Oxyz. Dạng 2. Tích có hướng. Dạng 3. Ứng dụng của tích có hướng để tính diện tích và thể tích. Dạng 4. Phương trình mặt cầu. BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. Dạng 1. Xác định vectơ pháp tuyến và viết phương trình mặt phẳng. Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu. Dạng 3. Phương trình mặt phẳng đoạn chắn. Dạng 4. Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng. Dạng 5. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng. Dạng 6. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. Dạng 7. Góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 8. Một số bài toán cực trị. BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng bằng phương pháp tham số hóa. Dạng 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 4. Góc giữa hai đường thẳng. Dạng 5. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng. Dạng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Dạng 7. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 8. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Dạng 9. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu. Dạng 10. Một số bài toán cực trị.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tuyển tập đề thi thử và đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 12 có đáp án (EX1 - 2019)
Tài liệu gồm 162 trang được tổng hợp và trình bày bởi quý thầy, cô giáo nhóm Toán và LaTeX tuyển tập đề thi thử và đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 12 có đáp án (EX1 – 2019) trong giai đoạn đầu năm học đến giữa học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, ngoài ra có một số đề thi của năm học trước. Các đề thi Toán 12 trong tài liệu bao gồm : 1 ĐỀ THI THỬ VÀ GIỮA HỌC KỲ 1.1 Đề khảo sát chất lượng Toán 12 trường THPT chuyên Hùng Vương – Gia Lai năm 2018 – 2019. 1.2 Đề thi thử lần 1 THPT Đoàn Thượng – Hải Dương năm 2018 – 2019. 1.3 Đề thi tháng 9 năm 2018 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang. 1.4 Đề thi thử trường THPT Chuyên Bắc Ninh năm 2018 – 2019 lần 1. 1.5 Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 trường THCS – THPT Lômônôxốp – Hà Nội năm 2018 – 2019. 1.6 Đề khảo sát chất lượng đầu năm trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ năm 2018-2019. 1.7 Đề thi giữa học kỳ I năm học 2018 – 2019 Thuận Thành 1 – Bắc Ninh. 1.8 Đề Khảo sát chất lượng Trường THPT Hà Bắc – Hải Dương năm 2018 – 2019 lần 1. 1.9 Đề kiểm tra chất lượng đầu năm 2018 – 2019 Toán 12 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội. 1.10 Đề kiểm tra KSCL đầu năm môn Toán Sở GD và ĐT Gia Lai năm 2018 – 2019. 1.11 Đề KSCL đầu năm 2018 – 2019 môn Toán 12 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh. 1.12 Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng. 1.13 Đề thi thử trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh năm 2018 – 2019 lần 1. 1.14 Đề thi thử trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng năm 2018 lần 1. 1.15 Đề đánh giá năng lực GV – THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh – 2019. [ads] 2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 2.1 Đề kiểm tra 1 tiết THPT Trần Hưng Đạo – Gia Lai năm 2017 – 2018. 2.2 Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12 chương 1 (Hàm số) trường THPT chuyên Lê Quý Đôn − Khánh Hòa. 2.3 Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 Giải tích 12 năm 2017 – 2018 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai. 2.4 Đề kiểm tra chương 1 GT 12 THPT Quốc Thái An Giang năm 2018 – 2019. 2.5 Đề kiểm tra tập trung giải tích 12 chương 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Bến Cát – Bình Dương. 2.6 Đề Kiểm tra 45 phút chương 1 Giải tích 12 THPT Lạng Giang 2 Bắc Giang năm 2018 – 2019. 2.7 Đề kiểm tra định kỳ học kỳ I trường THPT Vinh Lộc – TT Huế năm học 2017 – 2018. 2.8 Đề KT 45 phút chương 2 PTTH Đoàn Thượng 2017 – 2018. 2.9 Đề kiểm tra 45 phút Giải tích 12 chương 2 trường THPT Đông Thọ – Tuyên Quang. 2.10 Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 trường THPT Nguyễn Trãi – Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2017 – 2018. 2.11 Đề kiểm tra Toán 12 (Mũ – Logarit – Khối tròn xoay) trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai năm 2017 – 2018. 2.12 Đề kiểm tra một tiết THPT Bến Cát Bình Dương năm 2017 – 2018. 2.13 Đề kiểm tra Hình học 12 chương 1 THPT chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa năm 2018 – 2019. 2.14 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán Trường THPT Bình An – Bình Dương năm 2018 – 2019. 2.15 Đề kiểm tra Hình học 12 Chương 1 (Khối đa diện) THPT Cửa Tùng – Quảng Trị năm 2017 – 2018. 2.16 Đề kiểm tra hình học chương 1 trường THPT Lao Bảo Quảng Trị năm 2018 – 2019. 2.17 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học chương 2 trường THPT Đào Duy Từ Thanh Hóa.
Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn Toán 12
Cuốn sách Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn Toán 12 – Luyện thi THPT hệ thống hóa kiến thức toàn diện, phong phú về nội dung, bám sát trọng tâm chương trình THPT, nhằm giúp học sinh ôn tập môn Toán hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để hướng đến kỳ thi THPTQG. Sách được biên soạn bởi các tác giả: Nguyễn Phú Khánh (chủ biên), Huỳnh Đức Khánh (chủ biên), Nguyễn Lái, La Hồ Tuấn Duy, Nguyễn Tiến Chinh, Nguyễn Thanh Sang, Vũ Công Viên, Nguyễn Hồng Quân, Ngô Quang Nghiệp, Ngô Đình Tuấn. Nội dung sách Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn Toán 12 : + Phần 1 . Bí quyết giải nhanh câu phân loại: Trình bày phương pháp, công thức giải nhanh các dạng toán vận dụng và vận dụng cao, phân loại học sinh khá – giỏi, đi kèm các ví dụ minh họa có lời giải chi tiết để học sinh có thể nắm vững và nhớ kỹ phương pháp, công thức. + Phần 2 . Đề thi minh họa môn Toán: Gồm 19 đề thi thử môn Toán bám sát theo chuẩn cấu trúc đề minh họa môn Toán của Bộ GD và ĐT, các đề đều được phân tích và giải chi tiết, áp dụng các thủ thuật giải nhanh.
Tuyển tập đề thi thử và đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán 12 (Tập 3)
Tài liệu gồm 192 trang tuyển tập các đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12, đề thi học kỳ 1 Toán 12 và đề thi thử Toán năm 2018 có đáp án, tài liệu được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo trên nhóm Toán và LaTex. Các đề thi có trong tài liệu gồm : 1. Đề khảo sát lớp 12 lần 1, 2017 – 2018 trường THPT Cổ Loa, Hà Nội 2. Đề kiểm tra giữa kỳ 1, 2017 – 2018 Trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc 3. Đề khảo sát lần 1, Trường THPT Hậu Lộc 2, Thanh Hóa, năm học 2017 – 2018 4. Đề KSCL lần 2, giữa học kì 1, khối 12, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc, năm học 2017 – 2018 5. Đề khảo sát chất lượng lần 1, 2017 – 2018 trường THPT Nông Cống I, Thanh Hóa 6. Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia 2018 đợt 2, THPT Chuyên Hùng Vương – Bình Dương 7. Đề thi thử chuyên Vĩnh Phúc lần 2, 2018 8. Đề thi thử THPT Quốc gia, THPT Lê Văn Thịnh, Bắc Ninh 2017 – 2018 9. Đề thi thử Lần 1 THPT QG trường THPT Kim Sơn A, Ninh Bình 10. Đề thi thử THPT QG trường THPT Lục Ngạn, Bắc Giang [ads] 11. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1, 2017 – 2018 trường THPT Hà Trung, Thanh Hóa 12. Đề khảo sát chất lượng THPT Quốc gia, trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh Hóa, 2017 – 2018, lần 1 13. Đề khảo sát chất lượng THPT Quốc gia, trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa, 2017 – 2018 14. Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Quảng Xương 1 Thanh Hoá lần 1 15. Đề thi thử THPT Quốc Gia, Nguyễn Huệ, Ninh Bình 2018 16. Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 12, trường Chuyên ĐHSP Hà Nội, 2017-2018 17. Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 12, Sở Nam Định, 2017 – 2018 18. Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 12, trường THPT Chuyên Thái Nguyên – Thái Nguyên, 2017 – 2018 19. Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 12, trường THPT Đan Phượng, Hà Nội, 2017 – 2018 20. Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 12, 2017 – 2018, trường THPT Kim Liên, Hà Nội 21. Đề thi học kì I, năm học 2017 – 2018, trường THPT Lý Thánh Tông, Hà Nội 22. Đề thi học kì 1, 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Khuyến, Bình Phước 23. Đề thi học kì 1, 2017 – 2018, trường THPT Sóc Sơn, Kiên Giang 24. Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc 25. Đề học kỳ 1, lớp 12, trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội, 2017 – 2018 26. Đề thi học kỳ I khối 12 Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu năm học 2017 – 2018 Xem thêm : + Tuyển tập đề thi thử và đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán 12 (Tập 2) + Tuyển tập đề thi thử và đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán 12
Kỹ thuật sử dụng Casio - Vinacal hỗ trợ giải nhanh đề thi môn Toán 12
Tài liệu Kỹ thuật sử dụng Casio – Vinacal hỗ trợ giải nhanh đề thi môn Toán 12 gồm 312 trắc nghiệm hướng dẫn thủ thuật bấm máy tính cầm tay giải nhanh Toán 12. Khi mà Bộ GD&ĐT quyết định chuyển hình thức thi THPT Quốc gia môn Toán sang dạng trắc nghiệm, cùng với đó các đề thi thử môn Toán, đề kiểm tra Toán 12, đề thi học kỳ Toán 12 cũng chuyển sang hình thức trắc nghiệm nhằm giúp học sinh khối 12 tiếp cận và làm quen sớm, thì việc vận dụng máy tính Casio giải nhanh Toán 12 càng trở nên quan trọng, đó là công cụ không chỉ dùng để tính toán, mà nhờ nó ta còn có thể tìm được hướng giải, hoặc tính ra ngay kết quả nhờ các thủ thuật. Tài liệu trình bày 33 thủ thuật giải nhanh Toán 12 bằng máy tính Casio – Vinacal sau: + Bài 1. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất + Bài 2. Tìm nhanh khoảng đồng biến – nghịch biến + Bài 3. Cực trị hàm số + Bài 4. Tiếp tuyến của hàm số + Bài 5. Giới hạn của hàm số + Bài 6. Tiệm cận của đồ thị hàm số + Bài 7. Bài toán tương giao giữa hai đồ thị + Bài 8. Đạo hàm + Bài 9. Tìm số nghiêm phương trình – logarit (phần 1) + Bài 10. Tìm số nghiêm phương trình – logarit (phần 2) + Bài 11. Tìm số nghiêm phương trình mũ – logarit (phần 3) + Bài 12. Giải nhanh bất phương trình mũ – logarit (phần 1) + Bài 13. Giải nhanh bất phương trình mũ – logarit (phần 2) + Bài 14. Tìm số chữ số của một lũy thừa + Bài 15. Tính nhanh giá trị biểu thức mũ – logarit [ads] + Bài 16. Chứng minh tính đúng sai mệnh đề mũ – logarit + Bài 17. Tính nhanh bài toán có tham số mũ – logarit + Bài 18. Tìm nhanh nguyên hàm của hàm số + Bài 19. Tính nhanh tích phân xác định + Bài 20. Tính nhanh diện tích hình phẳng + Bài 21. Tính nhanh thể tích tròn xoay + Bài 22. Tính nhanh quãng đường vật chuyển động + Bài 23. Giải nhanh bài toán tích phân chống lại casio + Bài 24. Tính nhanh vị trí tương đối giữa đường – mặt + Bài 25. Tính nhanh khoảng cách trong không gian + Bài 26. Tìm hình chiếu vuông góc trong không gian + Bài 27. Tính nhanh thể tích chóp, diện tích tam giác + Bài 28. Tính nhanh góc giữa véctơ, đường và mặt + Bài 29. Tính nhanh các phép toán cơ bản số phức + Bài 30. Biểu diễn hình học của số phức + Bài 31. Quỹ tích điểm biểu diễn của số phức + Bài 32. Cực trị của số phức + Bài 33. Phương trình số phức