Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập tự luận và trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 - Phan Quốc Cường

Tài liệu gồm 206 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Quốc Cường, tổng hợp kiến thức cần nắm, phân loại các dạng toán, bài tập tự luận và trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11. Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1. §1 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1. A Kiến thức cần nắm 1. B Bài tập tự luận 3. + Dạng 1.1: Tập Xác Định Của Hàm Số LG 3. + Dạng 1.2: Tính Tuần Hoàn Của Hàm Số Lượng Giác 4. + Dạng 1.3: Tính Chẵn, Lẻ Của Hàm Số Lượng Giác 4. + Dạng 1.4: Tập Giá Trị, Min-Max Của Hàm Số Lượng Giác 5. C Bài tập trắc nghiệm 5. Bảng đáp án 12. §2 – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 12. A Kiến thức cần nắm 12. B Bài tập tự luận 14. + Dạng 2.1: Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản 14. + Dạng 2.2: Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Có Điều Kiện Nghiệm 15. + Dạng 2.3: Sử Dụng Công Thức Biến Đổi Đưa Về Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản 15. C Bài tập trắc nghiệm 16. Bảng đáp án 24. §3 – MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 24. A Kiến thức cần nắm 24. B Bài tập tự luận 25. + Dạng 3.1: Phương Trình Bậc Hai Đối Với Hàm Số Lượng Giác 25. + Dạng 3.2: Phương Trình Bậc Nhất Đối Với Sin Và Cos 26. + Dạng 3.3: Phương Trình Bậc Hai Đối Với sin x và cos x 27. + Dạng 3.4: Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x.cos x 27. + Dạng 3.5: Phương Trình Tích 28. C Bài tập trắc nghiệm 28. Bảng đáp án 35. Chương 2. TỔ HỢP – XÁC SUẤT 36. §1 – QUY TẮC ĐẾM 36. A Kiến thức cần nắm 36. B Bài tập tự luận 37. + Dạng 1.1: Quy Tắc Cộng 37. + Dạng 1.2: Quy Tắc Nhân 38. + Dạng 1.3: Tổng hợp 39. C Bài tập trắc nghiệm 39. Bảng đáp án 43. §2 – HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP 43. A Kiến thức cần nắm 43. B Bài tập tự luận 45. + Dạng 2.1: Hoán Vị 45. + Dạng 2.2: Chỉnh Hợp 46. + Dạng 2.3: Tổ Hợp 46. + Dạng 2.4: Công thức hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp 48. C Bài tập trắc nghiệm 48. + Dạng 2.5: Hoán Vị 48. + Dạng 2.6: Chỉnh Hợp 49. + Dạng 2.7: Tổ Hợp 50. + Dạng 2.8: Tổng Hợp 51. Bảng đáp án 54. §3 – NHỊ THỨC NEWTON 55. A Kiến thức cần nắm 55. B Bài tập tự luận 56. C Bài tập trắc nghiệm 57. Bảng đáp án 58. §4 – BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 59. A Kiến thức cần nắm 59. B Bài tập tự luận 61. + Dạng 4.1: Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể của phép thử 61. + Dạng 4.2: Xác định biến cố của một phép thử 61. + Dạng 4.3: Xác suất của biến cố 62. C Bài tập trắc nghiệm 63. Bảng đáp án 69. Chương 3. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 70. §1 – Nhị Thức Niu-Tơn 70. A Kiến thức cần nắm 70. B Bài tập tự luận 70. + Dạng 1.1: Chứng minh đẳng thức 70. + Dạng 1.2: Một số bài toán số học 71. + Dạng 1.3: Chứng minh bất đẳng thức 72. C Bài tập trắc nghiệm 72. Bảng đáp án 73. §2 – Dãy Số 73. A Kiến thức cần nắm 73. B Bài tập tự luận 74. + Dạng 2.1: Dự đoán công thức và chứng minh quy nạp công thức tổng quát của dãy số 74. + Dạng 2.2: Xét sự tăng giảm của dãy số 76. + Dạng 2.3: Xét tính bị chặn của dãy số 77. C Bài tập trắc nghiệm 78. Bảng đáp án 83. §3 – Cấp Số Cộng 84. A Kiến thức cần nắm 84. B Bài tập tự luận 85. + Dạng 3.1: Chứng Minh Một Dãy Số un Là Cấp Số Cộng 85. + Dạng 3.2: Số hạng tổng quát 86. + Dạng 3.3: Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng 86. C Bài tập trắc nghiệm 88. Bảng đáp án 95. §4 – CẤP SỐ NHÂN 96. A Kiến thức cần nắm 96. B Bài tập tự luận 97. + Dạng 4.1: Chứng Minh Một Dãy Số Là Cấp Số Nhân Và Các Yếu Tố Liên Quan 97. + Dạng 4.2: Xác định q. uk của cấp số nhân 98. + Dạng 4.3: Các bài toán thực tế liên quan cấp số nhân 99. C Bài tập trắc nghiệm 100. Bảng đáp án 107. Chương 4. GIỚI HẠN 108. §1 – GIỚI HẠN DÃY SỐ 108. A Kiến thức cần nắm 108. B Bài tập tự luận 109. + Dạng 1.1: Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn 109. + Dạng 1.2: Tìm Giới Hạn Của Dãy Số Có Giới Hạn Hữu Hạn 109. + Dạng 1.3: Dãy số có giới hạn vô hạn 111. C Bài tập trắc nghiệm 112. Bảng đáp án 119. §2 – GIỚI HẠN HÀM SỐ 120. A Kiến thức cần nắm 120. B Bài tập tự luận 121. + Dạng 2.1: Giới Hạn Của Hàm Số Tại 1 Điểm 121. + Dạng 2.2: Giới hạn của hàm số tại vô cực 122. C Bài tập trắc nghiệm 123. Bảng đáp án 133. §3 – GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ 134. A Kiến thức cần nắm 134. B Bài tập tự luận 134. + Dạng 3.1: Giới Hạn Hữu Hạn 134. + Dạng 3.2: Giới Hạn Vô Hạn 135. + Dạng 3.3: Bài Toán Chứng Minh Sự Tồn Tại Của Giới Hạn Tại 1 Điểm 135. C Bài tập trắc nghiệm 136. Bảng đáp án 139. §4 – HÀM SỐ LIÊN TỤC 140. A Kiến thức cần nắm 140. B Bài tập tự luận 141. + Dạng 4.1: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Tại Một Điểm 141. + Dạng 4.2: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Trên Khoảng, Nửa Khoảng, Đoạn 144. + Dạng 4.3: Chứng minh phương trình có nghiệm 144. C Bài tập trắc nghiệm 145. Bảng đáp án 150. Chương 5. ĐẠO HÀM 151. §1 – ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM 151. A Kiến thức cần nắm 151. B Bài tập tự luận 152. + Dạng 1.1: Tìm số gia của hàm số 152. + Dạng 1.2: Tính Đạo Hàm Bằng Định Nghĩa Tại Điểm 152. + Dạng 1.3: Tính Đạo Hàm Của Hàm Số Trên 1 Khoảng Bằng Định Nghĩa 153. + Dạng 1.4: Mối Quan Hệ Giữa Liên Tục Và Đạo Hàm 153. C Bài tập trắc nghiệm 154. Bảng đáp án 156. §2 – QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 157. A Kiến thức cần nắm 157. B Bài tập tự luận 157. + Dạng 2.1: Quy tắc tính đạo hàm 157. + Dạng 2.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình chứa đạo hàm 158. C Bài tập trắc nghiệm 159. Bảng đáp án 169. §3 – Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM 169. A Tóm tắt lý thuyết 169. B Các dạng toán thường gặp 170. + Dạng 3.1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm 170. + Dạng 3.2: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết điểm đi qua 171. + Dạng 3.3: Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k 172. + Dạng 3.4: Ý nghĩa vật lý của đạo hàm 173. C Bài tập trắc nghiệm 174. Bảng đáp án 181. §4 – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 182. A Kiến thức cần nắm 182. B Bài tập tự luận 182. + Dạng 4.1: Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác 182. + Dạng 4.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình 183. C Bài tập trắc nghiệm 184. Bảng đáp án 189. §5 – ĐẠO HÀM CẤP CAO 189. A Kiến thức cần nắm 189. B Bài tập tự luận 190. C Bài tập trắc nghiệm 191. Bảng đáp án 195. §6 – VI PHÂN 195. A Kiến thức cần nắm 195. B Bài tập tự luận 196. C Bài tập trắc nghiệm 196. Bảng đáp án 199.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Các dạng bài tập lũy thừa, mũ và lôgarit
Tài liệu gồm 49 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề lũy thừa, mũ và lôgarit, giúp học sinh lớp 12 tự học chương trình Giải tích 12 chương 2. DẠNG 1. CÔNG THỨC LŨY THỪA. DẠNG 2. CÔNG THỨC LOGARIT. DẠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. DẠNG 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. DẠNG 5. TẬP XÁC ĐỊNH. DẠNG 6. ĐẠO HÀM. DẠNG 7. TÍNH CHẤT ĐƠN ĐIỆU VÀ ĐỒ THỊ. DẠNG 8. LÃI SUẤT.
Bài tập hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit - Diệp Tuân
Tài liệu gồm 420 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit (Toán 12 phần Giải tích chương 2). CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT 1. 1. LŨY THỪA. A. Lý thuyết 1. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 4. Dạng 1. Biến đổi biểu thức liên quan và so sánh 2. Dạng 2. Rút gọn biểu thức 10. C. Câu hỏi trắc nghiệm 17. Dạng 1. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ 18. Dạng 2. Lũy thừa với số mũ vô tỉ 26. 2. HÀM SỐ LŨY THỪA. A. Lý thuyết 31. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 32. Dạng 1. Tập xác định của hàm số lũy thừa 32. Dạng 2. Tính đạo hàm, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 35. + Loại 1. Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa 35. + Loại 2. Tính giá trị lớn nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lũy thừa 36. Dạng 3. Tính chất đồ thị của hàm số lũy thừa 41. C. Câu hỏi trắc nghiệm trong các đề thi đại học 46. 3. LÔGARIT. A. Lý thuyết 57. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 58. Dạng 1. Tập xác định của hàm số lôgarit 58. Dạng 2. Rút gọn biểu thức 66. Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức, chứng minh đẳng thức 71. Dạng 4. Khái niệm, tính chất và so sánh 81. Dạng 5. Biểu diễn một lôgarit theo một lôgarit khác cơ số cho trước 90. 4. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. A. Lý thuyết 102. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 103. Dạng 1. Tập xác định của hàm số lôgarit 103. Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức khi biết một điều kiện 115. Dạng 3. Tính đạo hàm, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 118. Dạng 4. Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số mũ và hàm số lôgarit 157. Dạng 5. Tìm cực trị của hàm số mũ và hàm số lôgarit 168. Dạng 6. Tính chất và đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit 170. Dạng 7. Bài toán thực tế, lãi suất 184. + Loại 1. Bài toán lãi kép 184. + Loại 2. Bài toán gửi tiết kiệm hàng tháng 192. + Loại 3. Bài toán trả góp hàng tháng 195. + Loại 4. Bài toán tăng trưởng 198. 5. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ. A. Lý thuyết 203. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 203. Dạng 1. Phương trình Mũ cơ bản và phương pháp đưa về cùng cơ số 203. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ 211. Dạng 3. Phương pháp Lôgarit hóa 222. Dạng 4. Phương pháp tích 229. Dạng 5. Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn, phương pháp đồ thị 232. Dạng 6. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số 235. Dạng 7. Phương trình chứa tham số m 235. + Loại 1. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm 241. + Loại 2. Tìm điều kiện của m để phương trình có n nghiệm trên [a;b] 246. + Loại 3. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện 253. II. PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. A. Lý thuyết 263. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 263. Dạng 1. Phương trình Lôgarit cơ bản và phương pháp đưa về cùng cơ số 263. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ 289. Dạng 3. Phương pháp mũ hóa Lôgarit 304. Dạng 4. Phương pháp tích 311. Dạng 5. Phương pháp đồ thị và hàm đặt trưng 315. Dạng 6. Phương trình chứa tham số m 321. 6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ. A. Lý thuyết 344. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 344. Dạng 1. Bất phương trình Mũ cơ bản và phương pháp đưa về cùng cơ số 344. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ 356. Dạng 3. Phương pháp Lôgarit hóa và bất phương trình tích 365. Dạng 4. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số 368. Dạng 5. Bất phương trình chứa tham số m 370. II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. A. Lý thuyết 382. B. Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm 382. Dạng 1. Bất phương trình Lôgarit cơ bản và phương pháp đưa về cùng cơ số 382. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ 406. Dạng 3. Phương pháp biến đổi về phương trình tích 414.
46 bài tập lãi suất - tăng trưởng có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 26 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC, tuyển tập 46 bài tập lãi suất – tăng trưởng có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 46 bài tập lãi suất – tăng trưởng có đáp án và lời giải chi tiết: + Ông Nam gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo phương thức lãi đơn, với lãi suất 5% trên một năm. Hỏi sau 5 năm số tiền ông Nam nhận được cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? A. 125 triệu. B. 120 triệu. C. 130 triệu. D. 128 triệu. + Chị Hằng gửi ngân hàng 3350000 đồng theo phương thức lãi đơn, với lãi suất 4% trên nửa năm. Hỏi ít nhất bao lâu chị rút được cả vốn lẫn lãi là 4020000 đồng? A. 5 năm. B. 30 tháng. C. 3 năm. D. 24 tháng. + Ông Bình gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng theo phương thức lãi đơn, với lãi suất lãi suất 3% trên nửa năm. Hỏi sau 5 năm số tiền lãi mà ông Bình nhận được là bao nhiêu? A. 15 triệu. B. 65 triệu. C. 7,5 triệu. D. 57,5 triệu. + Bác Lan gửi 1500 USD với lãi suất đơn cố định theo quý. Sau 3 năm, số tiền bác ấy nhận được cả gốc lẫn lãi là 2320 USD. Hỏi lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một quý? (làm tròn đến hàng phần nghìn). A. 0,182. B. 0,046. C. 0,015. D. 0,037. + Tính theo phương thức lãi đơn; để sau 2 năm ông Bình rút được cả vốn lẫn lãi số tiền là 91.220.800 đồng với lãi suất 1,7% một quý thì ông Bình phải gửi tiết kiệm số tiền bao nhiêu? A. 79.712.468 đồng. B. 88.221.276 đồng. C. 88.221.277 đồng. D. 80.300.000 đồng.
Các dạng bài tập VDC hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Tài liệu gồm 141 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Giải tích 12 chương 2 (hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit) và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập VDC hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit: CHỦ ĐỀ 1 . LŨY THỪA. Dạng 1. Các phép toán biến đổi lũy thừa. Dạng 2. So sánh, đẳng thức và bất đẳng thức đơn giản. CHỦ ĐỀ 2 . HÀM SỐ LŨY THỪA. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. Dạng 2. Đồ thị hàm số lũy thừa. CHỦ ĐỀ 3 . LÔGARIT. Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức không có điều kiện. Rút gọn biểu thức. Dạng 2. Đẳng thức chứa logarit. Dạng 3. Biểu thị biểu thức theo một biểu thức đã cho và từ đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN). CHỦ ĐỀ 4 . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số chứa mũ – lôgarit. Dạng 2. Đồ thị hàm số mũ – lôgarit. Dạng 3. Xét tính đơn điệu, cực trị, GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit. Dạng 4. Tìm GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit nhiều biến. Dạng 5. Bài toán lãi suất. CHỦ ĐỀ 5 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa, mũ hóa. Dạng 4. Phương pháp biến đổi thành tích. Dạng 5. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu. CHỦ ĐỀ 6 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp biến đổi tương đương đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa. Dạng 4. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu.