Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bộ đề trắc nghiệm kết hợp tự luận ôn tập cuối học kì 1 Toán 10

Tài liệu gồm 113 trang, được sưu tầm và tổng hợp bởi thầy giáo Hoàng Tuyên và thầy giáo Lê Minh Tâm, tuyển chọn 10 đề thi ôn tập cuối học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 20 câu, phần tự luận gồm 04 đến 05 câu, thời gian làm bài 90 phút. Mục lục bộ đề trắc nghiệm kết hợp tự luận ôn tập cuối học kì 1 Toán 10: Phần 1 . ĐỀ BÀI. 1. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Nội (Trang 03). 2. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang (Trang 06). 3. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Trang 9). 4. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước (Trang 12). 5. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu (Trang 15). 6. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang (Trang 18). 7. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đồng Tháp (Trang 21). 8. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Khánh Hòa (Trang 24). 9. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Kạn (Trang 27). 10. Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Ninh Bình (Trang 30). Phần 2 . ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT. 11. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Nội (Trang 33). 12. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang (Trang 43). 13. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Trang 51). 14. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước (Trang 59). 15. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu (Trang 65). 16. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang (Trang 74). 17. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đồng Tháp (Trang 82). 18. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Khánh Hòa (Trang 91). 19. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Kạn (Trang 97). 20. Đáp án và lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Ninh Bình (Trang 106).

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, tỉnh Ninh Bình; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình : + Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng AB = 8m và chiều cao 4m bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở chính giữa và hai cánh cửa phụ hai bên (như hình vẽ). Hãy tính chiều cao của cửa chính hình chữ nhật đó biết rằng bề ngang cửa CD = 4m. + Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 và hai điểm A, B cố định trên đường tròn sao cho AB = 6. Gọi M là điểm di động trên đường tròn trên, đặt P = MA2 + 2MB2. Giả sử m, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P. Tính giá trị biểu thức T = m + n. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh bằng AB = AC = 2. Tính tích vô hướng BA.BC. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(2;-1), C(2;4). Tính số đo góc A của tam giác đã cho.
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 6 m. Tại vị trí cao 8 m so với mặt đất, một người đứng quan sát có thể nhìn thấy đỉnh và chân của cột ăng-ten dưới góc lần lượt là 50 và 40 so với phương ngang (như hình vẽ). Tính chiều cao của tòa nhà đó. (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 3, CA = 4, M là trung điểm của BC, đường phân giác trong góc C cắt AM tại điểm I. Gọi K thuộc đường thẳng AB sao cho KM vuông góc với BI. Tính tỉ số AK AB. + Cho tam giác ABC. Nếu điểm M thỏa mãn MA MB MC 0 thì khi đó A. M là trung điểm BC. B. M là trung điểm AB. C. ABCM là hình bình hành. D. ABMC là hình bình hành.
Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định (mã đề 638); đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút.
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi mã đề 101 gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Bảng dưới đây thống kê nhiệt độ (đơn vị: °C) ở thành phố Hồ Chí Minh ngày 03/06/2021 sau một số lần đo Giờ đo 1h 4h 7h 10h 13h 16h 19h 22h Nhiệt độ (°C) 27 26 28 32 34 35 30 28 a) Tìm số trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). b) Em chọn số đặc trưng nào để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu trên? Vì sao? + Trong một mẫu số liệu, phương sai bằng A. bình phương của độ lệch chuẩn. B. một nửa của độ lệch chuẩn. C. căn bậc hai của độ lệch chuẩn. D. hai lần của độ lệch chuẩn. + Cho tứ giác ABCD. Gọi MNO lần lượt là trung điểm của AB CD MN. a) Chứng minh AB CD AD CB. b) Hãy biểu thị OM theo hai vectơ AD BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):