Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh đáy bằng 2a và tam giác ABC đều. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SA a 7. a) Chứng minh rằng SHC SAB. b) Tính khoảng cách từ điểm H tới mặt phẳng SCD. c) Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng SAD và SCD. + Cho hàm số 4 3 2 y f x x bx cx dx e với b c d e là các hệ số thực thỏa mãn đồng thời các điều kiện 3 2 6 b c d và 12 4 33 b d c. Tìm số nghiệm của phương trình g x biết rằng 2 g x f x x 2 1. + Tại vị trí ban đầu, một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 S t t 2 3 m t là thời gian chuyển động tính bằng giây (s), S t là quãng đường chuyển động của chất điểm theo thời gian t. Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm chất điểm cách vị trí ban đầu 108 m bằng?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I AB a AD a 2. Gọi M là trung điểm của cạnh AB N và là trung điểm đoạn MI. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABCD trùng với điểm N. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng ABCD bằng 45. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN SD và theo a là? + Cho hàm số 2 x b y ax với a, b là các tham số ab 2. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A 1 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A song song với đường thẳng d xy 3 4 0. Giá trị của a b 3 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có SA ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Biết AB a AD CD a 2 góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy ABCD bằng sao cho tan 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD. 1) Chứng minh AH SCD. 2) Tính cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng SAD và SBD.
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu
Ngày … tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 101 gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm (6,0 điểm) và 04 câu tự luận (4,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút.
Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM
Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trọng Tấn – TP HCM được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận với 02 phần: phần chung gồm 04 bài toán, chiếm 08 điểm, phần riêng gồm 02 bài toán cho mỗi ban (Tự nhiên và Xã hội), chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút.
20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 - 2021 - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 443 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan A, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình), tuyển tập 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Mục lục tài liệu 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 – Đặng Việt Đông: Mã đề 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). Mã đề 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 17). Mã đề 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 31). Mã đề 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 45). Mã đề 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 59). Mã đề 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 73). Mã đề 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 87). Mã đề 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 119). Mã đề 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 143). Mã đề 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 167). Mã đề 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 188). Mã đề 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 217). Mã đề 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 241). Mã đề 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 274). Mã đề 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 298). Mã đề 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Mã đề 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 356). Mã đề 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 378). Mã đề 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 408). Mã đề 20: 25 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 433).