Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi thử Toán vào năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Vinh Nghệ An

Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Vinh Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào năm 2022-2023 phòng GD&ĐT thành phố Vinh, Nghệ An Đề thi thử Toán vào năm 2022-2023 phòng GD&ĐT thành phố Vinh, Nghệ An Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Để giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi thử môn Toán được tổ chức bởi phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và bảng hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi: 1. An đo diện tích bể bơi hình chữ nhật bằng cách đi sát mép bể bơi. An đã thực hiện 140 bước đi, số bước đi hết cạnh thứ hai nhiều hơn cạnh thứ nhất 30 bước. Biết mỗi bước của An bằng 0,5m. Hãy tính diện tích bể bơi mà An đã đo được. 2. Cho đường tròn (O) và điểm F nằm ngoài đường tròn. Trong đó, FE cắt AO tại I. Vẽ đường thẳng song song với AE cắt AF tại K, cắt BE tại G. Hãy chứng minh các phát biểu liên quan đến tứ giác AOBF, I trung điểm của KG và PM vuông góc với NB. 3. Giả sử phương trình \(2x^2 - 2x + 1 = 0\) có hai nghiệm là \(x_1\) và \(x_2\). Hãy lập phương trình bậc 2 ẩn y với nghiệm là \(x_1\) và \(x_2\). Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thật tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề vào 10 môn Toán (chuyên Toán) 2022 - 2023 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dành cho thí sinh thi chuyên Toán) năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề vào 10 môn Toán (chuyên Toán) 2022 – 2023 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 146 2022. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox. Tìm số điểm nguyên nằm trong tam giác OAH. (Điểm nguyên là điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên). + Cho hai đường tròn O R và O R; cắt nhau tại hai điểm A và B (R R và O O thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB). Đường thẳng AO cắt O và O lần lượt tại C và M, đường thẳng AO cắt O và O lần lượt tại N và D (C D M N khác A). Gọi K là trung điểm của CD H; là giao điểm của CN và DM. a) Chứng minh rằng năm điểm M N O K B cùng thuộc một đường tròn. b) Gọi I là đường tròn ngoại tiếp tam giác HCD; E là điểm đối xứng của C qua B; P là giao điểm của AE và HD F; là giao điểm của BH với I (F khác H); Q là giao điểm của CF với BP. Chứng minh rằng BP BQ. c) Chứng minh rằng IBP 90. + Cho n là số nguyên dương sao cho 4 13 n và 5 16 n là các số chính phương. Chứng minh rằng 2023 45 n chia hết cho 24.
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hưng Yên
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên (đề thi dành cho thí sinh dự thi vào các lớp chuyên Toán và chuyên Tin học); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Cho ABC nhọn AB AC nội tiếp đường tròn O. Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC. a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp, từ đó suy ra KF.KE = KB.KC. b) Đường thẳng AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là M (M khác A). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh ba điểm M, H, I thẳng hàng. + Một chi tiết máy gồm hai nửa hình cầu bằng nhau và một hình trụ (hình vẽ). Hãy tính thể tích của chi tiết máy đó theo các kích thước cho trên hình vẽ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2 P y x và đường thẳng 1 5 d y m x m. Tìm giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt 1 1 A x y 2 2 B x y sao cho 1 2 x x là các số nguyên.
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hậu Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT & THPT chuyên môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang; đề thi gồm 02 trang với 08 câu trắc nghiệm (20% tổng số điểm) và 05 câu tự luận (80% tổng số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hậu Giang : + Cho đường tròn O có bán kính R 3 và điểm M sao cho OM R 2. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA MB tới O với A và B là hai tiếp điểm. c) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S của tứ giác MAOB. d) Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn AB AC và có các đường cao BE CF. Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N J lần lượt là trung điểm của BC AH. Chứng minh tứ giác AJNO là hình bình hành và JEN 90. + Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác, biết tam giác ABC vuông tại A và BC a 6. + Cho hình thang có đáy lớn BC đáy nhỏ AD AD BC cm AC cm 10 5 2 và ACB 45. Tính diện tích S của hình thang đã cho.
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hà Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và bảng hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nam : + Cho tam giác ABC AB AC có các góc nhọn nội tiếp đường tròn O R. Các đường cao AK BE CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn O R tại các điểm lần lượt là MNP (M khác A N khác B P khác C). 1. Chứng minh EF PN. 2. Chứng minh diện tích tứ giác AEOF bằng 2 EF R 3. Tính giá trị của biểu thức AM BN CP AK BE CF 4. Gọi S và Q là chân đường vuông góc kẻ từ điểm K đến các cạnh AB AC. Đường thẳng QS cắt BC tại G, đường thẳng GA cắt đường tròn O R tại điểm J (J khác A). Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQS. Chứng minh ba điểm IKJ thẳng hàng. + Cho đường thẳng (d) có phương trình ym xm 2 21 (với m là tham số) và điểm A(−1;2). Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d) đạt giá trị lớn nhất. + Cho ba số thực dương abc thỏa mãn 222 a b c ab bc ca 22 0. Chứng minh: 222 2 2 2 2 3 a b c c ab a b abc ab.