Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Bàn, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm Mã đề 111 Mã đề 112. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Bàn – Hà Nội : + Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 4. Người ta dựng tam giác ABC 111 sao cho A B C 11 1 lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC; dựng tam giác ABC 222 sao cho A B C 222 lần lượt là trung điểm của AB BC AC 11 11 11 và cứ tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Tính tổng S của diện tích tất cả các tam giác ABC A B C 111 2 2 2 dựng được. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là 1 điểm thuộc cạnh SA sao cho MA 2MS (α) là mặt phẳng chứa MG và song song với SB. Giao tuyến giữa (α) với các mặt của hình chóp tạo thành một hình đa giác (H). Biết tam giác SBC đều có cạnh bằng 3, tính diện tích của đa giác (H). + Mẫu số liệu sau cho biết sự phân bố theo độ tuổi của dân số Việt Nam năm 2019. Độ tuổi Dưới 15 Từ 15 đến dưới 65 tuổi Từ 65 tuổi trở lên Số người 23371882 65420451 7416651. Dân số Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.