Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Làm chủ kiến thức Toán 11 Cánh Diều (tập 2) - Trần Đình Cư

Tài liệu gồm 224 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều (tập 2). CHƯƠNG V . MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. BÀI 1 . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Mẫu số liệu ghép nhóm. Lập bảng tần số ghép nhóm của mẫu số liệu. + Vấn đề 2. Xác định số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm. + Vấn đề 3. Xác định trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm. + Vấn đề 4. Xác định mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . BIẾN CỐ HỢP VÀ BIẾN CỐ GIAO. BIẾN CỐ ĐỘC LẬP. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định biến cố hợp, biến cố giao, biến cố xung khắc, biến cố độc lập. + Vấn đề 2. Tính xác suất của biến cố bằng các quy tắc tính xác suất. + Vấn đề 3. Tính xác suất của biến cố bằng phương pháp tổ hợp. + Vấn đề 4. Tính xác suất của biến cố bằng sơ đồ hình cây. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. BÀI 1 . PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính giá trị của biểu thức chứa luỹ thừa. + Vấn đề 2. Rút gọn biểu thức chứa luỹ thừa. + Vấn đề 3. So sánh các luỹ thừa. + Vấn đề 4. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . PHÉP TÍNH LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Thực hiện các phép tính lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VII . ĐẠO HÀM. BÀI 1 . ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM. Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa. + Vấn đề 2. Xác định tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm bằng công thức và vận dụng. + Vấn đề 2. Ứng dụng hình học của đạo hàm. + Vấn đề 3. Ứng dụng thực tiễn của đạo hàm. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . ĐẠO HÀM CẤP HAI. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VIII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC. BÀI 1 . HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định góc giữa hai đường thẳng. + Vấn đề 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc. + Vấn đề 2. Vận dụng trong một số bài toán xác định vị trí tương đối giữa các đối tượng của hình học không gian. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. GÓC NHỊ DIỆN. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Vấn đề 2. Tính số đo của góc nhị diện. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 4 . HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Vấn đề 2. Vận dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 5 . KHOẢNG CÁCH. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Vấn đề 2. Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. + Vấn đề 3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song. + Vấn đề 4. Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song. + Vấn đề 5. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. + Vấn đề 6. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 6 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU. THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH KHỐI. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh quan hệ vuông góc trong không gian liên quan đến các hình khối đặc biệt. + Vấn đề 2. Tính góc, độ dài, khoảng cách và thể tích liên quan đến các hình khối đặc biệt. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀl TẬP CUỐI CHƯƠNG.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu hình học không gian dành cho học sinh lớp 11
Tài liệu gồm 255 trang, phân dạng và hướng dẫn giải bài tập các chuyên đề: đại cương hình học không gian, quan hệ song song, quan hệ vuông góc trong không gian; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 2 (đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song) và Hình học 11 chương 3 (vector trong không gian, quan hệ vuông góc); tài liệu cũng phù hợp với các em học sinh lớp 12 bị “mất gốc” hoặc muốn ôn tập lại kiến thức về hình học không gian trong chương trình Toán 11. 1 ĐẠI CƯƠNG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. Dạng 0.1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Dạng 0.2. Tìm thiết diện của hình (H) khi cắt bởi mặt phẳng (P). Dạng 0.3. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 0.4. Tìm thiết diện của hình (H) khi cắt bởi mặt phẳng (P). Dạng 0.5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng qui, chứng minh một điểm thuộc một đường thẳng cố định. 2 QUAN HỆ SONG SONG. 1 HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. A Tóm tắt lý thuyết. 2 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. Dạng 2.1. Chứng minh đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng. Dạng 2.2. Thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (α) và song song với một đường thẳng cho trước. Tính diện tích thiết diện. 3 HAI MẶT PHẲNG THẲNG SONG SONG. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. 4 KHỐI LĂNG TRỤ. 5 BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG II. 3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 1 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. 2 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. Dạng 2.1. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. 3 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. Dạng 3.1. Tính góc giữa hai đường thẳng. 4 GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. A Góc giữa hai đường thẳng. B Bài tập rèn luyện. Dạng 4.1. Tính góc giữa hai đường thẳng. C Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 4.2. Xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. D Bài tập rèn luyện. E Góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 4.3. Tính góc giữa hai mặt phẳng. F Bài tập rèn luyện. 5 KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG. A Phương pháp giải toán. B Bài tập mẫu. Dạng 5.1. Tính khoảng cách nhờ tính chất của tứ diện vuông. 6 HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU. A Tóm tắt lý thuyết. B Bài tập rèn luyện. Dạng 6.1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Dạng 6.2. Xác định đường vuông góc chung.
Hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 11 - Võ Công Trường
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy Võ Công Trường, hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 11, hỗ trợ học sinh trong quá trình học Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11. Mục lục tài liệu hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 11 – Võ Công Trường: VẤN ĐỀ 1 . LƯỢNG GIÁC. 1. Đường tròn lượng giác. 2. Công thức lượng giác. 3. Hàm số lượng giác. 4. Tìm tập xác định. 5. Sự biến thiên. 6. Tính chẵn lẻ. 7. Tính tuần hoàn. 8. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. 9. Phương trình cơ bản. 10. Phương trình thường gặp. 11. Phương pháp kiểm tra điều kiện xác định của phương trình. VẤN ĐỀ 2 . TỔ HỢP XÁC SUẤT. 1. Quy tắc đếm. 2. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. 3. Nhị thức Niu-tơn. 4. Xác suất. VẤN ĐỀ 3 . DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. 1. Phương pháp chứng minh quy nạp. 2. Dãy số. 3. Cấp số cộng – cấp số nhân. VẤN ĐỀ 4 . GIỚI HẠN. 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. Phương pháp tìm giới hạn. 3. Hàm số liên tục. Các dạng toán thường gặp: + Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại điểm x0. + Dạng 2. Tìm tham số để hàm số y = f(x) liên tục tại điểm x0. + Dạng 3. Chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm. VẤN ĐỀ 5 . ĐẠO HÀM. 1. Công thức đạo hàm. Quy tắc tìm đạo hàm. 2. Tiếp tuyến. VẤN ĐỀ 6 . PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG. 1. Phép tịnh tiến. 2. Phép đối xứng tâm. 3. Phép đối xứng trục. 4. Phép quay. 5. Phép dời hình. 6. Phép vị tự. 7. Phép đồng dạng. Các dạng toán thường gặp: + Dạng 1. Dựng ảnh của một hình qua phép biến hình. + Dạng 2. Xác định ảnh, tạo ảnh hay yếu tố của phép biến hình. + Dạng 3. Viết phương trình ảnh của một hình qua phép biến hình cho trước. Đặc biệt: Công thức nhanh. VẤN ĐỀ 7 . HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (TỔNG HỢP) (LỚP 11). 1. Quan hệ song song. + Dạng 1. Chứng minh quan hệ song song. + Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. + Dạng 3. Tìm giao điểm của đương thẳng d và mặt phẳng alpha. + Dạng 4. Tìm thiết diện của hình chóp, lăng trụ được cắt bởi mặt phẳng. 2. Quan hệ vuông góc. + Dạng 1. Chứng minh quan hệ vuông góc. + Dạng 2. Tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng. + Dạng 3. Tính góc. + Dạng 4. Tính khoảng cách. Đặc biệt: Quy tắc dời điểm khi tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. Các dạng hình chóp. Các dạng hình lăng trụ. PHỤ LỤC : Hình học phẳng (tổng hợp). 1. Hệ thức lượng trong tam giác. 2. Hệ thức lượng trong tứ giác. 3. Hệ thức lượng trong đường tròn. 4. Tâm của tam giác. Hình học tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ. 2. Phương trình đường thẳng. 3. Phương trình đường tròn.
Sổ tay Đại số và Giải tích 11 - Phạm Hoàng Long
Tài liệu gồm 34 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hoàng Long, tổng hợp đầy đủ lý thuyết, kiến thức, công thức cần nhớ trong chương trình Đại số và Giải tích 11. Đây là một cuốn sổ tay về Đại số và Giải tích 11 được tác giả biên soạn một cách tỉ mỉ và cẩn thận, nội dung được lấy từ sách giáo khoa. Tài liệu giúp các em tra cứu nhanh những kiến thức cần thiết trong quá trình giải toán. Mục lục tài liệu sổ tay Đại số và Giải tích 11 – Phạm Hoàng Long: Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Trang 1). Chương 2. Tổ hợp và xác suất (Trang 13). Chương 3. Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân (Trang 18). Chương 4. Giới hạn (Trang 21). Chương 5. Đạo hàm (Trang 28). Xem thêm : + Sổ tay Đại số và Giải tích 10 – 11 – 12 + Sổ tay Hình học 10 – 11 – 12
Bộ trắc nghiệm Toán 11
Nhằm cung cấp ngân hàng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 11 giúp học sinh rèn luyện trong quá trình học tập, giới thiệu đến các em tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 11. Tài liệu gồm 697 trang với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án, được phân dạng theo từng bài học trong chương trình Đại số và Giải tích 11 và Hình học 11. Mục lục tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 11: I. ĐẠI SỐ Chương 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. I. Lý thuyết. II. Tính tuần hoàn. III. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác. IV. Câu hỏi trắc nghiệm. 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC CƠ BẢN. I. Phương trình sin x = a. II. Phương trình cos x = a. III. Phương trình tan x = a. IV. Phương trình cot x = a. V. Bài tập trắc nghệm. 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP. I. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác. II. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x. III. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. IV. Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x. V. Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x cos x. VI. Bài tập trắc nghệm. Chương 2 . TỔ HỢP – XÁC SUẤT. 1 QUY TẮC ĐẾM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Các dạng toán. III. Bài tập trắc nghiệm. 2 HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 NHỊ THỨC NIU-TƠN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 BIẾN CỐ & XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 3 . DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN. 1 DÃY SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc ngihệm. 2 CẤP SỐ CỘNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 CẤP SỐ NHÂN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 4 . GIỚI HẠN. 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 5 . ĐẠO HÀM. 1 ĐẠO HÀM VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 VI PHÂN. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Trắc nghiệm. 5 ĐẠO HÀM CẤP 2. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Trắc nghiệm. [ads] II HÌNH HỌC Chương 1 . PHÉP BIẾN HÌNH. 1 PHÉP BIẾN HÌNH. I. Tóm tắt lí thuyết. 2 PHÉP TỊNH TIẾN. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 5 PHÉP QUAY. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 6 PHÉP DỜI HÌNH. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 7 PHÉP VỊ TỰ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 2 . QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. I. Mở đầu về hình học không gian. II. Các tính chất thừa nhận. III. Điều kiện xác định mặt phẳng. IV. Hình chóp và tứ diện. V. Câu hỏi trắc nghiệm. 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG – HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU. I. Lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG. I. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng. II. Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng. III. Tính chất. IV. Câu hỏi trắc nghiệm. 4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG. I. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt. II. Điều kiện để hai mặt phẳng song song. III. Tính chất. IV. Hình lăng trụ và hình hộp. V. Câu hỏi trắc nghiệm. Chương 3 . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 1 VÉC-TƠ TRONG KHÔNG GIAN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 5 KHOẢNG CÁCH. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm.