Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Quảng Nam

Chiều thứ Hai ngày 29 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 10 trong giai đoạn học kỳ 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 5π/4? A. Điểm N. B. Điểm P. C. Điểm M. D. Điểm Q. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I (−1;2) và đường thẳng d: x + 3y + 5 = 0. a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và đường kính bằng 4√5. Tìm tọa độ các giao điểm của d và (C). [ads] b) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5√3. + Cho phương trình (1 – m)x^2 + mx + 2m + 1 = 0 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bộ đề ôn luyện kiểm tra học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Tài liệu gồm 84 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển tập 10 đề ôn luyện kiểm tra kết thúc học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Bộ đề ôn luyện kiểm tra học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? + Một cái đĩa có hình hoa văn Trống Đồng rất đẹp, được đặt lên khung gỗ là hai đường thẳng treo trên tường (như hình vẽ), biết tâm của đĩa là 5 1 2 I và tiếp xúc với một trong hai đường thẳng có phương trình là 2 1 0 x y. Viết phương trình đường tròn (C) của cái đĩa có hình hoa văn Trống Đồng. + Bạn An giải phương trình 2 x x x 2 4 2 như sau: Bước 1: Bình phương 2 vế ta có PT hệ quả: 2 2 x x x 2 4 (2) Bước 2: Thu gọn ta được PT: 2 2 6 0 x x. Giải và tìm được x 0 hoặc x 3. Bước 3: Kết luận tập nghiệm của PT là S 0 3. Bài làm của bạn An đúng hay sai? Đúng. Sai từ Bước 1. Sai từ Bước 2. Sai từ Bước 3.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL)
Tài liệu gồm 141 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 theo chương trình SGK Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 BỘ SÁCH KNTTVCS: 1 Bài 15: Hàm số (4 tiết). 2 Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết). 3 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết). 4 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết). 5 Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết). 6 Bài 20: Vị trí tương đối, góc và khoảng cách (3 tiết). 7 Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết). 8 Bài 22: Ba đường conic (4 tiết). 9 Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết). 10 Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết). 11 Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết). 12 Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (5 tiết). Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn. – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL)
Tài liệu gồm 139 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 theo chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 CTST: VII. Bất PT bậc 2 một ẩn. 1. Dấu của tam thức bậc 2. Giải bất phương trình bậc 2. 2. Phương trình quy về bậc 2. VIII. Đại số tổ hợp. 1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 3. Nhị thức Newton. IX. Xác suất. 1. Xác suất. X. PP tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ của véctơ. 2. Đường thẳng trong mp tọa độ. 3. Đường tròn trong mp tọa độ. 4. Ba đường Conic và ứng dụng. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn: – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 Toán 10 Cánh Diều (70% TN + 30% TL)
Tài liệu gồm 144 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 theo chương trình SGK Toán 10 Cánh Diều; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 CÁNH DIỀU: V. Đại số tổ hợp. 1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Hoán vị, chỉnh hợp. 3. Tổ hợp. 4. Nhị thức Newton. VI. Một số yếu tố Thống kê và xác suất. 1. Số gần đúng và sai số. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu. 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu. 4. Xác suất của biến cố. X. PP tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ của véctơ. Biểu thức tọa độ các phép toán Vectơ. 2. PT đường thẳng trong mp tọa độ. 3. Vị trí tương đối và góc giữa 2 đường thẳng thẳng. Khoảng cách từ 1 đểm đến đường thẳng. 4. PT đường tròn trong mp tọa độ. 5. Ba đường Conic và ứng dụng. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn: – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.