Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

20 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 Đặng Việt Đông

Nội dung 20 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 Đặng Việt Đông Bản PDF Tài liệu gồm 443 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan A, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình), tuyển tập 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Mục lục tài liệu 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 – Đặng Việt Đông: Mã đề 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). Mã đề 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 17). Mã đề 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 31). Mã đề 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 45). Mã đề 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 59). Mã đề 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 73). Mã đề 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 87). Mã đề 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 119). Mã đề 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 143). Mã đề 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 167). Mã đề 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 188). Mã đề 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 217). Mã đề 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 241). Mã đề 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 274). Mã đề 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 298). Mã đề 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Mã đề 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 356). Mã đề 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 378). Mã đề 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 408). Mã đề 20: 25 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 433).

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Tính chất nào KHÔNG ĐÚNG về lăng trụ đứng? A. Các mặt bên là các hình chữ nhật B. Các mặt bên là các hình vuông C. Các cạnh bên vuông góc với mặt đáy D. Các mặt bên vuông góc với mặt đáy. + Điều kiện để thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) là: A. Đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P). B. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt thuộc mặt phẳng (P). C. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P). D. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc mặt phẳng (P). + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, cạnh bên SA ABCD và đường thẳng SC hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 0 45. a. Chứng minh: (SAC) ⊥ (SBD). b. Tính góc hợp bởi giữa đường thẳng SC với mp(SAD). c. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).
Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Thanh Hòa - Bình Phước
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Hòa, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Hòa – Bình Phước : + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC), khẳng định nào sau đây đúng? A. H là trực tâm của ∆ABC. B. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ∆ABC. C. H là tâm đường tròn nội tiếp của ∆ABC. D. H là trọng tâm của ∆ABC. + Mệnh đề nào sao đây đúng? A. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình chữ nhật. B. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình bình hành. C. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình vuông. D. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình thoi. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng a 3. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và E là trung điểm của cạnh BC. a) Chứng minh rằng BC SAE. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBC, biết góc tạo bởi SC và mặt phẳng SAB bằng 0 30.
Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Điểu Cải - Đồng Nai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Điểu Cải, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Điểu Cải – Đồng Nai : + Cho hàm số 3 2 yx x 4 31 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hoành độ bằng 1. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Biết SA ABCD góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 60. a) Chứng minh rằng: BD SAC. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB. + Trong không gian cho đường thẳng ∆ không nằm trong mp (P), đường thẳng ∆ được gọi là vuông góc với mp (P) nếu A. Đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P). B. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P). C. Đường thẳng ∆ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P). D. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp (P).
Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số 2 1 2 x y C x và điểm 9 0 2 M. Tìm trên (C) cặp điểm A a b B c d sao cho tiếp tuyến của (C) tại A B song song với nhau và MAB cân tại M. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ABCD SA a 6. a) Chứng minh BC SA b) Gọi là góc giữa SC và mp (ABCD). c) M và N là hai điểm thay đổi trên cạnh CB và CD sao cho CM x 2 CN x a x 0 2. Tìm x theo a để (SAM) (SMN). + Nếu ABCD A B C D là hình lập phương thì A. các mặt bên là hình vuông. B. các mặt bên là hình thoi. C. các mặt bên là hình bình hành. D. các mặt bên là hình chữ nhật.