Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai - Diệp Tuân

Tài liệu gồm 108 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai trong chương trình Đại số 10 chương 2. BÀI 1 . HÀM SỐ. + Dạng toán 1. Tìm giá trị của hàm số. + Dạng toán 2. Tìm tập xác định của hàm số. + Dạng toán 3. Xét tính chẳn, lẻ của hàm số. + Dạng toán 4. Xét tính đồng biến, nghịch biến(đơn điệu) của hàm số trên một khoảng. + Dạng toán 5. Đồ thị của hàm số và tịnh tiến đồ thị. BÀI 2 . HÀM SỐ BẬC NHẤT. + Dạng toán 1. Xác định hàm số bậc nhất và sự tương giao. + Dạng toán 2. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. + Dạng toán 3. Đồ thị của hàm số chứa dấu trị tuyệt đối y = |ax + b|. + Dạng toán 4. Ứng dụng của hàm số bậc nhất trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất. BÀI 3 . HÀM SỐ BẬC HAI. + Dạng toán 1. Xác định hàm số bậc hai. + Dạng toán 2. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai. + Dạng toán 3. Đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức và hàm số trị tuyệt đối. + Dạng toán 4. Xét tương giao của hai đồ thị hàm số. + Dạng toán 5. Chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất. ÔN TẬP ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng Toán 10 cơ bản - VD - VDC
Tài liệu gồm 42 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng, trong chương trình môn Toán 10 chủ đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng, mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Cơ bản góc, khoảng cách (phần 1 – phần 3). + Cơ bản vị trí tương đối hai đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng góc, khoảng cách, vị trí tương đối hai đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao đường thẳng, tam giác (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao tứ giác (phần 1 – phần 3).
Bài tập phương pháp toạ độ trong mặt phẳng Toán 10 Cánh Diều
Tài liệu gồm 419 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm chuyên đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng trong chương trình Toán 10 Cánh Diều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . TOẠ ĐỘ CỦA VECTƠ. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tìm toạ độ của vectơ. + Dạng 2. Tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau, chứng minh hai vectơ bằng nhau. + Dạng 3. Tìm toạ độ của một điểm thoả mãn điều kiện cho trước. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 2 . BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Trục tọa độ. + Dạng 2. Tọa độ véctơ. + Dạng 3. Tọa độ điểm. + Dạng 4. Ứng dụng. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng. + Dạng 2. Phương trình tham số của đường thẳng. + Dạng 3. Phương trình chính tắc của đường thẳng. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. + Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng (tổng quát, tham số, chính tắc). BÀI 4 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI VÀ GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Dạng 3. Góc giữa hai đường thẳng. + Dạng 4. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 5. Các yếu tố về tam giác. + Dạng 6. Các yếu tố về tứ giác. + Dạng 7. Câu toán cực trị. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 2. Góc của hai đường thẳng. + Dạng 3. Khoảng cách. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến diện tích. + Dạng 5. Xác định điểm. + Dạng 6. Bài toán liên quan quan đến tam giác. + Dạng 7. Bài toán liên quan đến tứ giác. + Dạng 8. Cực trị. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. + Dạng 2. Thiết lập phương trình đường tròn. + Dạng 3. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. + Dạng 4. Tiếp tuyến của đường tròn. + Dạng 5. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 6. Tìm quỹ tích tâm đường tròn. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. + Dạng 2. Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn. + Dạng 3. Viết phương trình đường tròn. + Dạng 4. Tương giao (tiếp tuyến) của đường thẳng và đường tròn. + Dạng 5. Câu hỏi min – max. BÀI 6 . BA ĐƯỜNG CONIC. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Các bài toán liên quan elip. + Dạng 2. Các bài toán liên quan hypebol. + Dạng 3. Các bài toán liên quan parabol. + Dạng 4. Các bài toán liên quan đường cônic. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Các bài toán liên quan elip. + Dạng 2. Các bài toán liên quan hypebol. + Dạng 3. Các bài toán liên quan parabol.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm ba đường conic
Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm ba đường conic trong chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (kết hợp ba bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). + Cơ bản đường elip Oxy (phần 1 – phần 8). + Cơ bản đường hypebol Oxy (phần 1 – phần 8). + Cơ bản đường parabol Oxy (phần 1 – phần 8). + Vận dụng cao ba đường conic (phần 1 – phần 8).
Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng và đường tròn
Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng và đường tròn trong chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (kết hợp ba bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). Cơ Bản Tọa Độ Vector (Phần 1 – Phần 6). Cơ Bản Đường Thẳng Oxy (Phần 1 – Phần 6). Cơ Bản Đường Tròn Oxy (Phần 1 – Phần 6). Vận Dụng Cao Đường Thẳng – Tam Giác Oxy (Phần 1 – Phần 6). Vận Dụng Cao Tứ Giác Oxy (Phần 1 – Phần 6). Vận Dụng Cao Đường Tròn Oxy (Phần 1 – Phần 6).