Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1)

Nội dung Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1) Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1)Chương I. SỐ HỮU TỈChương II. SỐ THỰCChương III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONGChương IV. TAM GIÁC BẰNG NHAUChương V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU Chuyên đề cơ bản lớp 7 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1) Tài liệu này bao gồm 96 trang, chia thành các chương khác nhau với lý thuyết và bài tập cơ bản về chuyên đề môn Toán lớp 7 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1). Chương I. SỐ HỮU TỈ Trang đầu tiên bắt đầu với việc giới thiệu về tập hợp các số hữu tỉ, sau đó là các phép toán cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Một phần khác đề cập đến luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế. Chương II. SỐ THỰC Chương này tập trung vào việc làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ và căn bậc hai của số học. Cũng sẽ giới thiệu về tập hợp các số thực. Chương III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Trình bày về các khái niệm góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, cũng như làm rõ về đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết chúng. Tiên đề Euclid và các tính chất của hai đường thẳng song song cũng được đề cập trong chương này. Chương IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU Chương này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về tổng các góc trong một tam giác, cũng như làm quen với các trường hợp tam giác bằng nhau và các tính chất của chúng. Đồng thời, cũng sẽ kể đến các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông và tam giác cân. Chương V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU Chương cuối cùng sẽ hướng dẫn cách thu thập và phân loại dữ liệu cũng như biểu diễn chúng thông qua biểu đồ hình quạt tròn và biểu đồ đoạn thẳng. File WORD sẽ giúp quý thầy cô dễ dàng tiếp cận nội dung và sử dụng tài liệu một cách hiệu quả.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Chuyên đề cộng, trừ số hữu tỉ
Tài liệu gồm 11 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề cộng, trừ số hữu tỉ, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 1: Số hữu tỉ và số thực. Mục tiêu : Kiến thức: + Nắm vững cách thực hiện cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong Q. Kĩ năng: + Thực hiện được cộng, trừ hay hai nhiều số hữu tỉ. Có kĩ năng thực hiện phép tính một cách hợp lí. + Viết được một số hữu tỉ dưới dạng tổng hay hiệu của hai số hữu tỉ. + Áp dụng được quy tắc “chuyển vế” trong bài toán tìm thành phần chưa biết của phép tính. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính của hai hay nhiều số hữu tỉ. + Bài toán 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ. + Bài toán 2. Cộng, trừ nhiều số hữu tỉ. + Bài toán 3. Thực hiện phép tính một cách hợp lí. Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ. Dạng 3: Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 4: Tính tổng dãy số có quy luật.
Chuyên đề tập hợp các số hữu tỉ
Tài liệu gồm 12 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề tập hợp các số hữu tỉ, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 1: Số hữu tỉ và số thực. Mục tiêu: Kiến thức: + Nắm được định nghĩa số hữu tỉ, mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học với tập số hữu tỉ. + Nắm được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. + Nắm được phương pháp so sánh hai số hữu tỉ; khái niệm số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương. Kĩ năng: + Nhận biết số hữu tỉ và biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. + Biểu diễn được số hữu tỉ thành nhiều phân số bằng nhau. + Biết cách so sánh các số hữu tỉ với nhau. + Nhận biết được số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và tìm điều kiện để số hữu tỉ là số âm (dương) hoặc số nguyên. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết quan hệ giữa các tập hợp số. Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ. + Bài toán 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. + Bài toán 2: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng các phân số bằng nhau. Dạng 3: So sánh hai số hữu tỉ. Dạng 4: Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số âm (dương) hay số nguyên.
Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ - số thực
Tài liệu gồm 42 trang, tổng hợp lý thuyết SGK, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ – số thực trong chương trình Đại số 7. Khái quát nội dung tài liệu phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ – số thực: BÀI 1 . TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ. + Dạng 1. Sử dụng các kí hiệu. + Dạng 2. Biểu diễn số hữu tỉ. + Dạng 3. So sánh các số hữu tỉ. BÀI 2 . CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ. + Dạng 1. Cộng trừ hai số hữu tỉ. + Dạng 2. Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ. + Dạng 3. Tính tổng hoặc hiệu của nhiều số hữu tỉ. + Dạng 4. Tìm số hạng chưa biết trong một tổng hoặc một hiệu. + Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức có nhiều dấu ngoặc. + Dạng 6. Tìm phần nguyên, phần lẻ của số hữu tỉ. BÀI 3 . NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ. + Dạng 1. Nhân, chia hai số hữu tỉ. + Dạng 2. Viết một số hữu tỉ dưới dạng tích hoặc thương của hai số hữu tỉ. + Dạng 3. Thực hiện các phép tính với nhiều số hữu tỉ. + Dạng 4. Lập biểu thức từ các số cho trước. BÀI 4 . GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN. + Dạng 1. Các bài tập về dấu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. + Dạng 2. Biểu diễn số hữu tỉ bằng các phân số khác nhau. + Dạng 3. Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. + Dạng 4. So sánh các số hữu tỉ. + Dạng 5. Sử dụng máy tình bỏ túi để làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. BÀI 5 & 6 . LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. + Dạng 1. Sử dụng định nghĩa của lũy thừa với số mũ tự nhiên. + Dạng 2. Tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. + Dạng 3. Tính lũy thừa của một lũy thừa. + Dạng 4. Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương. + Dạng 5. Tìm số mũ của một lũy thừa. + Dạng 6. Tìm cơ số của một lũy thừa. + Dạng 7. Tính giá trị của biểu thức. [ads] BÀI 7 . TỈ LỆ THỨC. + Dạng 1. Thay tỉ số giữa các số hữa tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên. + Dạng 2. Lập tỉ lệ thức từ các tỉ số cho trước. + Dạng 3. Lập tỉ lệ thức từ đẳng thức cho trước, từ một tỉ lệ thức cho trước, từ các số cho trước. + Dạng 4. Tìm số hạng chưa biết của một tỉ lệ thức. BÀI 8 . TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU. + Dạng 1. Tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng. + Dạng 2. Chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước. + Dạng 3. Tìm hai số biết tích và tỉ số của chúng. + Dạng 4. Chứng minh đẳng thức từ một tỉ lệ thức cho trước. + Dạng 5. Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên. + Dạng 6. Tìm số hạng chưa biết trong một tỉ lệ thức. BÀI 9 . SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN. SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN. + Dạng 1. Nhận biết một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. + Dạng 2. Viết một tỉ số hoặc một phân số dưới dạng số thập phân. + Dạng 3. Viết số thập phân hữu hạn dưới dạng phân số tối giản. + Dạng 4. Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản. BÀI 10 . LÀM TRÒN SỐ. + Dạng 1. Làm tròn các số theo một yêu cầu cho trước. + Dạng 2. Giải bài toán rồi làm tròn kết quả. + Dạng 3. Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả các phép tính. BÀI 11 . SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI. + Dạng 1. Liên hệ giữa lũy thừa bậc hai và căn bậc hai. + Dạng 2. Tìm căn bậc hai của một số cho trước. + Dạng 3. Tìm một số biết căn bậc hai của nó. + Dạng 4. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số cho trước. BÀI 12 . SỐ THỰC. + Dạng 1. Câu hỏi và bài tập về định nghĩa các tập hợp số. + Dạng 2. So sánh các số thực. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. + Dạng 4. Tìm giá trị của biểu thức. ÔN TẬP CHƯƠNG 1.
Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề hàm số và đồ thị
Tài liệu gồm 42 trang, tổng hợp lý thuyết SGK, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề hàm số và đồ thị trong chương trình Đại số 7. Khái quát nội dung tài liệu phương pháp giải các dạng toán chuyên đề hàm số và đồ thị: BÀI 1 . ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN. + Dạng 1. Củng cố công thức của đại lượng tỉ lệ thuận. + Dạng 2. Lập bảng giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận. + Dạng 3. Xét tương quan tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng khi biết bảng các giá trị tương ứng của chúng. BÀI 2 . MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN. + Dạng 1. Xét tương quan tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng khi biết bảng các giá trị tương ứng của chúng. + Dạng 2. Toán về đại lượng tỉ lệ thuận. + Dạng 3. Chia một số thành những phần tỉ lệ thuận với các số cho trước. BÀI 3 . ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH. + Dạng 1. Củng cố công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch. + Dạng 2. Lập bảng giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. + Dạng 3. Xét tương quan tỉ lệ nghịch giữa hai đại lượng khi biết bằng các giá trị tương ứng của chúng. + Dạng 4. Toán về các đại lượng tỉ lệ nghịch. [ads] BÀI 4 . MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH. + Dạng 1. Củng cố về định nghĩa và tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch. + Dạng 2. Toán về đại lượng tỉ lệ nghịch. + Dạng 3. Chia một số thành những phần tỉ lệ nghịch với các số cho trước. BÀI 5 . HÀM SỐ. + Dạng 1. Củng cố khái niệm hàm số. + Dạng 2. Tìm giá trị của hàm số tại một số giá trị cho trước của biến số. + Dạng 3. Viết công thức xác định hàm số. BÀI 6 . MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. + Dạng 1. Viết tọa độ các điểm cho trước trên mặt phẳng tọa độ. + Dạng 2. Biểu diễn các điểm có tọa độ cho trước trên mặt phẳng tọa độ. BÀI 7 . ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = AX (A ≠ 0). + Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0). + Dạng 2. Củng cố công thức hàm số y = ax (a ≠ 0). + Dạng 3. Xét xem một điểm có thuộc đồ thị của một hàm số cho trước hay không? + Dạng 4. Xác định hệ số a của hàm số y = ax, biết đồ thị của nó đi qua một điểm m(x0;y0) cho trước. + Dạng 5. Đọc một đồ thị cho trước. ÔN TẬP CHƯƠNG 2.