Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình lần 3

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình lần 3 mã đề 202 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh có 90 phút để làm bài, kỳ thi thử Toán được tổ chức vào ngày 09/06/2018 nhằm tạo điều kiện để các em củng cố lại kiến thức đã ôn tập trong suốt thời gian qua, trong thời điểm kỳ thi còn khoảng 1 tuần nữa sẽ diễn ra, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình lần 3 : + Một đề thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án. Học sinh chọn đúng đáp án được 0, 2 điểm, chọn sai đáp án không được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, chọn ngẫu nhiên các phương án trả lời của tất cả 50 câu hỏi, xác suất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng? [ads] + Trong không gian với hệ trục toạ độ (Oxyz), cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 9, điểm A(0;0;2). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 độ. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD bằng a^3.√2/3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

10 đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 - 2022
Tài liệu gồm 61 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quốc Dũng, tuyển tập 10 đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 có đáp án; các đề được xây dựng bám sát ma trận đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo; các câu hỏi và bài toán được chọn lọc từ các đề thi thử TN THPT môn Toán của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc. Mục lục : Mã đề 2TN01 (Trang 01). Mã đề 2TN02 (Trang 07). Mã đề 2TN03 (Trang 13). Mã đề 2TN04 (Trang 19). Mã đề 2TN05 (Trang 25). Mã đề 2TN06 (Trang 31). Mã đề 2TN07 (Trang 37). Mã đề 2TN08 (Trang 43). Mã đề 2TN09 (Trang 48). Mã đề 2TN10 (Trang 54). Bảng đáp án các mã đề (Trang 60).
Bộ đề phát triển đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán
Tài liệu gồm 308 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tuyển tập bộ đề phát triển đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các đề được xây dựng dựa trên ma trận đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán với các câu hỏi và bài toán có nội dung tương tự và độ khó tương đương, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Đề số 1 1 Đề số 2 16 Đề số 3 32. Đề số 4 50 Đề số 5 66 Đề số 6 82. Đề số 7 98 Đề số 8 114 Đề số 9 130. Đề số 10 146 Đề số 11 162 Đề số 12 177. Đề số 13 194 Đề số 14 210 Đề số 15 226. Đề số 16 242 Đề số 17 258 Đề số 18 277 Đề số 19 291.
Đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh bảng đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố (ngày 31 tháng 03 năm 2022). Bảng đáp án và lời giải chi tiết được thực hiện bởi quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC: 1. Phuong Tran. 2. Trần Minh Hưng. 3. Dương Quang. 4. Huong Nguyen 5. Trung Nguyen. 6. Đỗ Hằng. 7. Nguyễn Thanh Bằng. 8. Liễu Hoàng. 9. Van Anh. 10. Sinh Son Nguyen. 11. Nam Nguyễn. 12. Tho Nguyen. 13. Trịnh Trung Hiếu. 14. Sơn Trường. 15. Hoàng Yến. 16. Phạm Văn Hùng.
Ma trận đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh ma trận đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán, nhằm giúp các em nắm vững các nội dung cần ôn tập, cũng như phân phối độ khó trong từng nội dung, để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi TN THPT môn Toán năm học 2021 – 2022; ma trận đề được biên soạn bởi thầy giáo Hồ Phương Nam (giáo viên Toán trường THPT Lê Lai, tỉnh Thanh Hoá). 11.1 Tổ hợp – xác suất: + Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp. + Cấp số cộng, cấp số nhân. + Xác suất. 11.2 Hình học không gian: + Góc. + Khoảng cách. 12.1 Đạo hàm và ứng dụng: + Đơn điệu của HS. + Cực trị của HS. + Min – Max của hàm số. + Đường tiệm cận. + Khảo sát và vẽ đồ thị. + Tương giao. 12.2 Hàm số mũ – Logarit: + Lũy thừa – mũ – Logarit. + HS Mũ – Logarit. + PT Mũ – Logarit. + BPT Mũ – Logarit. 12.3 Số phức: + Định nghĩa và tính chất. + Phép toán. + PT bậc hai theo hệ số thực. + Min – Max của mô đun số phức. 12.4 Nguyên Hàm – Tích Phân: + Nguyên hàm. + Tích phân. + Ứng dụng TP tính diện tích. + Ứng dụng TP tính thể tích. 12.5 Khối đa diện: + Đa diện lồi – Đa diện đều. + Thể tích khối đa diện. 12.6 Khối tròn xoay: + Khối nón. + Khối trụ. + Khối cầu. 12.7 Giải tích trong không gian: + Phương pháp tọa độ. + Phương trình mặt cầu. + Phương trình mặt phẳng. + Phương trình đường thẳng.