Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài Tập Tam Giác Đồng Dạng Lớp 8 Có Hướng Dẫn Giải

Nguồn: thuvienhoclieu.com

Xem

Phiếu bài tập Toán 8 chủ đề định lí Thalès
Tài liệu gồm 41 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán 8 chủ đề định lí Thalès. ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC. + Dạng 1: Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng. + Dạng 2: Tính độ dài đoạn thẳng hoặc chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ. + Dạng 3: Sử dụng hệ quả của định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 4: Sử dụng định lý Ta-lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song. + Dạng 5: Sử dụng hệ quả của định lý Ta-lét để chứng minh hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau. ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC. + Dạng 1: Tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 2: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đường thẳng song song. + Dạng 3: Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh tứ giác hình thoi; hình bình hành; hình chữ nhật; hình vuông. + Dạng 4: Bài toán thực tế liên quan đường trung bình tam giác. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC. + Dạng 1: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 2: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chững minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song.
Phiếu bài tập Toán 8 chủ đề tứ giác
Tài liệu gồm 46 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán 8 chủ đề tứ giác. TỨ GIÁC. + Dạng 1: Nhận biết tứ giác lồi. + Dạng 2: Tính số đo góc. + Dạng 3: Tính chu vi, diện tích hình tứ giác. + Dạng 4: Chứng minh hình học. HÌNH THANG CÂN. + Dạng 1: Tính số đo góc. + Dạng 2: Chứng minh đoạn thẳng hoặc góc bằng nhau. + Dạng 3: Chứng minh tứ giác là hình thang cân. HÌNH BÌNH HÀNH. + Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình bình hành. + Dạng 2: Sử dụng tính chất hình bình hành để chứng minh tính chất hình học. + Dạng 3: Sử dụng tính chất hình bình hành để chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy. HÌNH CHỮ NHẬT. + Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật. + Dạng 2: Áp dụng vào tam giác vuông. + Dạng 3: Tính độ dài đoạn thẳng. HÌNH THOI. + Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình thoi. + Dạng 2: Vận dụng tính chất của hình thoi để chứng minh các tính chất khác. + Dạng 3: Tính độ dài cạnh, góc, diện tích hình thoi. HÌNH VUÔNG. + Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình vuông. + Dạng 2: Vận dụng tính chất hình vuông để chứng minh các tính chất hình học. + Dạng 3: Tìm điều kiện để tứ giác là hình vuông. BÀI TẬP TỔNG HỢP TAM GIÁC VÀ TỨ GIÁC.
Phiếu bài tập Toán 8 chủ đề đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Tài liệu gồm 58 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán 8 chủ đề đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN. Dạng 1: Nhận biết các đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến. Dạng 2: Nhận biết các đơn thức đồng dạng. Dạng 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng. Dạng 4: Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức. Dạng 5: Tính giá trị của đa thức. Dạng 6: Thu gọn đa thức. CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN. Dạng 1: Tính tổng (hay hiệu) đa thức nhiều biến. Dạng 2: Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 3: Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức. Dạng 4: Thực hiện phép tính nhân đa thức với đa thức. Dạng 5: Thực hiện phép tính chia đơn thức với đa thức. Dạng 6: Thực hiện phép tính chia đa thức với đa thức. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ. Dạng 1: Thực hiện phép tính. Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng tích. Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Tính nhanh. Dạng 5: Chứng minh đẳng thức. Rút gọn biểu thức. Dạng 6****: Chứng minh bất đẳng thức; tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC. Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức. Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm số hạng và đặt nhân tử chung. Dạng 3**: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách áp dụng nhiều hằng đẳng thức. Dạng 4: Chứng minh các bài toán chia hết. BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG ĐA THỨC NHIỀU BIẾN.
Các dạng bài tập hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
Tài liệu gồm 56 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập hình lăng trụ đứng và hình chóp đều, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 4. Chương 4 . Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều 479. 1. Hình hộp chữ nhật 479. 1. Tóm tắt lý thuyết 479. 2. Bài tập và các dạng toán 480. + Dạng 54. Nhận biết các đỉnh, các cạnh và các mặt của hình hộp chữ nhật 480. + Dạng 55. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng và của hai mặt phẳng của hình hộp chữ nhật 482. + Dạng 56. Tính toán các số liệu liên quan đến cạnh, mặt của hình hộp chữ nhật 484. 3. Bài tập về nhà 486. 2. Thể tích của hình hộp chữ nhật 488. 1. Tóm tắt lý thuyết 488. 2. Bài tập và các dạng toán 488. + Dạng 57. Nhận biết quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong hình hộp chữ nhật 488. + Dạng 58. Tính thể tích hình hộp chữ nhật và các bài toán liên quan đến cạnh và mặt của hình hộp chữ nhật 489. 3. Bài tập về nhà 492. 3. Hình lăng trụ đứng 494. 1. Tóm tắt lý thuyết 494. 2. Bài tập và các dạng toán 495. + Dạng 59. Xác định các đỉnh, các cạnh, các mặt và mối quan hệ giữa các cạnh với nhau của hình lăng trụ đứng 495. + Dạng 60. Tính độ dài các cạnh và các đoạn thẳng khác trong hình lăng trụ đứng 497. 3. Bài tập về nhà 499. 4. Diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng 503. 1. Tóm tắt lý thuyết 503. 2. Bài tập và các dạng toán 503. + Dạng 61. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng 503. + Dạng 62. Một số bài toán thực tế trong cuộc sống liên quan đến lăng trụ đứng 505. 3. Bài tập về nhà 506. 5. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 511. 1. Tóm tắt lí thuyết 511. 2. Bài tập và các dạng toán 512. + Dạng 63. Nhận biết các kiến thức cơ bản hình chóp đều 512. + Dạng 64. Tính độ dài các cạnh của hình chóp đều 513. 3. Bài tập về nhà 515. 6. Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều 517. 1. Tóm tắt lí thuyết 517. 2. Bài tập và các dạng toán 517. + Dạng 65. Các bài toán về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp đều 517. + Dạng 66. Các bài toán cơ bản về mối quan hệ giữa hình lập phương, hình hộp chữ nhật với hình chóp đều 520. 3. Bài tập về nhà 521. 7. Ôn tập chương 4 523. 1. Tóm tắt lí thuyết 523. 2. Bài tập và các dạng toán 523. 3. Bài tập về nhà 526. 8. Đề kiểm tra chương 4 528. 1. Đề số 1 528. 2. Đề số 2 531.